thumbnail

Trắc nghiệm Giá trị có lượng giác của một cung có đáp án (Thông hiểu)

Chương 6: Cung và góc lượng giác. Công thức lượng giác
Bài 2: Giá trị lượng giác của một cung
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

186,935 lượt xem 14,376 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Trong các khẳng định sau khẳng định nàođúng?

A.  
c o t α   tan α = 1 , α   k π 2 ,   k Z
B.  
1   +   tan 2 α = 1 c o s 2 α , α k π ,   k Z
C.  
sin 2   α   +   cos 2   β   =   1
D.  
1 + c o t 2   α = 1 sin 2 α ,   α π 2 + k π ,   k Z
Câu 2: 1 điểm

Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A.  
sin 2 α + cos 2 α = 1
B.  
1 + ta n 2 α   = 1 c o s 2 α ( α   π 2 + k π ,   k     Z )
C.  
1 + c o t 2 α = 1 sin 2 α ,   ( α k π ,   k     Z )
D.  
tan α + c o t α = 1 ,   ( α k π 2 ,   k Z )
Câu 3: 1 điểm

Biết c o s α = 12 13 π 2 < α < π . Giá trị của sin và tan là:

A.  
15 3 ; 2 3
B.  
2 3 ; 5 12
C.  
5 13 ; 5 12
D.  
5 13 ; 5 12
Câu 4: 1 điểm

Cho biết tan α = 1 2 . Tính cot α :

A.  
c o t α = 2
B.  
c o t α = 1 4
C.  
c o t α = 1 2
D.  
c o t α = 2
Câu 5: 1 điểm

Giá trị của biểu thức S = 3     sin 2 90 +   2 cos 2 60     3 tan 2 45 bằng:

A.  
1 2
B.  
- 1 2
C.  
1
D.  
3
Câu 6: 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A.  
( sin x   +   cos x ) 2   =   1   +   2 sin x cos x
B.  
( sin x     cos x ) 2   =   1     2 sin x cos x
C.  
sin 4 x     +   cos 4 x   =   1     2 sin 2 x cos 2 x
D.  
sin 6 x     +   cos 6 x   =   1   +   3 sin 2 x cos 2 x
Câu 7: 1 điểm

Cho π < α < 3 π 2 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.  
sin π 2 + α > 0
B.  
sin π 2 + α 0
C.  
sin π 2 + α < 0
D.  
sin π 2 + α 0
Câu 8: 1 điểm

Cho 2 π < a < 5 π 2 . Kết quả đúng là:

A.  
tana > 0, cota > 0
B.  
tana < 0, cota < 0
C.  
tana > 0, cota < 0
D.  
tana < 0, cota > 0
Câu 9: 1 điểm

Cho sin α = 1 3 ( π 2 < α < π ) . Giá trị tan α là:

A.  
tan α = 2 4
B.  
tan α = 2 2
C.  
tan α = 2 2
D.  
tan α = 2 4
Câu 10: 1 điểm

Cho c o s α = 2 3 ( 180 0 < α < 270 0 ) . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.  
cot α = 2 5 5
B.  
cot α = 2 5
C.  
cot α = 2 5
D.  
cot α = 2 5 5
Câu 11: 1 điểm

Nếu sin x + c o s x = 1 2 thì 3 sin x + 2 c o s x bằng:

A.  
5 7 4    h a y    5 + 7 4
B.  
5 5 7    h a y    5 + 5 7
C.  
2 3 5    h a y    2 + 3 5
D.  
3 2 5    h a y    3 + 2 5
Câu 12: 1 điểm

Giá trị của biểu thức S = c o s 2 12 0 + c o s 2 78 0 + c o s 2 1 0 + c o s 2 89 0 bằng:

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
4
Câu 13: 1 điểm

Giá trị của A = c o s 2 π 8 + c o s 2 3 π 8 + c o s 2 5 π 8 + c o s 2 7 π 8 bằng:

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
-1
Câu 14: 1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.  
sin 225 0 = 2 2
B.  
c o s 225 0 = 2 2
C.  
tan 225 0 = 1
D.  
cot 225 0 = 1
Câu 15: 1 điểm

Giá trị của biểu thức A = c o s 750 0 + sin 420 0 sin 330 0 c o s 390 0 bằng:

A.  
3 3
B.  
2 3 3
C.  
2 3 3 1
D.  
1 3 3

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Giá trị có lượng giác của một cung có đáp ánLớp 10Toán

1 mã đề 13 câu hỏi 1 giờ

149,23411,475

Trắc nghiệm: Giá Trị lượng giác của một cung có đáp ánLớp 10Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

184,96414,224