thumbnail

Trắc nghiệm Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế có đáp án (Vận dụng)

Chương 3: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Bài 3: Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
Lớp 9;Toán

Số câu hỏi: 18 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

171,169 lượt xem 13,162 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Biết nghiệm của hệ phương trình 1 x 1 y = 1 3 x + 4 y = 5 là (x; y). Tính 9x + 2y

A.  
10
B.  
14
C.  
11
D.  
13
Câu 2: 1 điểm

Tìm các giá trị của m và n sao cho đa thức Q ( x ) = ( 3 m 1 ) x 3 ( 2 n 5 ) x 2 n x 9 m 72 đồng thời chia hết cho x − 2 và x + 3

A.  
n = 4 5 ; m = 24 5
B.  
m = 4 5 ; n = 4 5
C.  
m = 4 5 ; n = 24 5
D.  
m = 4 5 ; n = 24 5
Câu 3: 1 điểm

Cho hệ phương trình 15 x y 7 x y = 9 4 x y + 9 x y = 5 .

Nếu đặt x y = a ; x y = b (với x > 0; y > 0) ta được hệ phương trình mới là?

A.  
15 a 7 b = 9 4 a + 9 b = 5
B.  
15 a 7 b = 9 4 a + 9 b = 5
C.  
15 a 7 b = 9 4 a + 9 b = 1 5
D.  
15 a + 7 b = 9 4 a 9 b = 5
Câu 4: 1 điểm

Cho hai đường thẳng: d 1 : mx – 2(3n + 2)y = 6 và d 2 : (3m – 1)x + 2ny = 56. Tìm tích m.n để hai đường thẳng cắt nhau tại điểm I (−2; 3)

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
−2
Câu 5: 1 điểm

Tìm các giá trị của m và n sao cho đa thức P ( x ) = m x 3 + ( m 2 ) x 2 ( 3 n 5 ) x 4 n đồng thời chia hết cho x + 1 và x – 3

A.  
m = 22 9 ;    n = 7
B.  
m = 22 9 ;    n = 7
C.  
m = 22 9 ;    n = 7
D.  
m = 7 ;    n = 22 9
Câu 6: 1 điểm

Biết nghiệm của hệ phương trình 1 3 x + 1 3 y = 1 4 5 6 x + 1 y = 2 3 là (x; y). Tính x − 3y

A.  
−2
B.  
2
C.  
6
D.  
−4
Câu 7: 1 điểm

Nghiệm của hệ phương trình 3 y 5 + 2 x 3 = 0 7 x 4 + 3 x + y 1 14 = 0 là (x; y).

Tính x 2 + y 2

A.  
8
B.  
34
C.  
21
D.  
24
Câu 8: 1 điểm

Nghiệm của hệ phương trình 2 x + y + 3 x y = 4 x + y + 2 x y = 5 là (x; y). Chọn câu đúng

A.  
x > 0; y < 0
B.  
x – y = 7
C.  
x – y = −7
D.  
x > y
Câu 9: 1 điểm

Cho hai đường thẳng d 1 : mx – 2(3n + 2)y = 18 và d 2 : (3m – 1)x + 2ny = −37. Tìm các giá trị của m và n để d 1 ,   d 2 cắt nhau tại điểm I (−5; 2)

A.  
m = 2; n = 3
B.  
m = −2; n = −3
C.  
m = 2; n = −3
D.  
m = 3; n = −2
Câu 10: 1 điểm

Cho hệ phương trình x + 1 y 3 = x 1 y + 3 x 3 y + 1 = x + 1 y 3 . Chọn câu đúng?

A.  
Hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) = (1; 2)
B.  
Hệ phương trình vô nghiệm
C.  
Hệ phương trình vô số nghiệm
D.  
Hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) = (0; 0)
Câu 11: 1 điểm

Cho hệ phương trình 2 x + b y = 1 b x 2 a y = 1 . Biết rằng hệ phương trình có nghiệm là (1; −2). Tính a – b

A.  
13 8
B.  
13 8
C.  
5 8
D.  
5 8
Câu 12: 1 điểm

Cho hệ phương trình 2 x + b y = 4 b x a y = 5 . Biết rằng hệ phương trình có nghiệm là (1; −2). Tính a + b

A.  
−1
B.  
1
C.  
2
D.  
−7
Câu 13: 1 điểm

Số nghiệm của hệ phương trình 1 x 2 + 1 2 y 1 = 2 2 x 2 3 2 y 1 = 1 là?

A.  
1
B.  
0
C.  
2
D.  
Vô số
Câu 14: 1 điểm

Hệ phương trình 2 x x + 1 + y y + 1 = 3 x x + 1 + 3 y y + 1 = 1 có nghiệm là?

A.  
1 2 ; 2
B.  
2 ; 1 2
C.  
2 ; 1 2
D.  
2 ; 1 2
Câu 15: 1 điểm

Cho hệ phương trình 2 2 x + y + 5 x + 2 y = 5 6 3 2 x + y 4 x + 2 y = 3 5 .

Nếu đặt 1 2 x + y = a ; 1 x + 2 y   = b ta được hệ phương trình mới là?

A.  
2 a + 5 b = 5 6 3 a 4 b = 3 5
B.  
2 a + 5 b = 6 5 3 a 4 b = 5 3
C.  
2 a 5 b = 5 6 3 a + 4 b = 3 5
D.  
2 a 5 b = 5 6 3 a 4 b = 3 5
Câu 16: 1 điểm

Cho hệ phương trình 2 3 x 9 y + 6 x + y = 3 4 x 3 y 9 x + y = 1 y 0 ; x 3 y .

Nếu đặt 1 x 3 y = a ; 1 x + y = b ta được hệ phương trình mới là:

A.  
1 2 a + 1 6 b = 3 1 4 a 1 9 b = 1
B.  
2 a + 6 b = 3 4 a 9 b = 1
C.  
2 b + 6 a = 3 4 b 9 a = 1
D.  
2 3 a + 6 b = 3 4 a 9 b = 1
Câu 17: 1 điểm

Số nghiệm của hệ phương trình x + 1 y 1 = x y 1 x 3 y 3 = x y 3 là?

A.  
1
B.  
0
C.  
2
D.  
Vô số
Câu 18: 1 điểm

Cho hệ phương trình 1 3 x y = 2 3 x + 3 y = 2 . Nghiệm của hệ phương trình là?

A.  
(x; y) = (0; −2)
B.  
(x; y) = (0; 2)
C.  
(x; y) = (−2; 0)
D.  
(x; y) = (2; 0)

Đề thi tương tự