thumbnail

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Kiểm Tra Hệ Thống Tài Khoản Dùng Cho Doanh Nghiệp Thương Mại Dịch Vụ

Luyện tập ngay với đề thi trắc nghiệm kế toán kiểm tra hệ thống tài khoản thường dùng trong doanh nghiệp thương mại và dịch vụ, kèm đáp án chi tiết. Nội dung bao gồm các tài khoản như doanh thu bán hàng (511), chi phí quản lý doanh nghiệp (642), hàng hóa (156), phải thu khách hàng (131), và các khoản phải trả (331). Bộ câu hỏi giúp sinh viên và kế toán viên nắm rõ nguyên tắc kế toán, cách hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đặc trưng của doanh nghiệp thương mại dịch vụ. Làm bài thi thử trực tuyến miễn phí với đáp án chi tiết để củng cố kiến thức và nâng cao kỹ năng kế toán.

 

Từ khoá: trắc nghiệm hệ thống tài khoản doanh nghiệp thương mại dịch vụcâu hỏi tài khoản kế toán doanh nghiệp thương mạibài tập kế toán doanh nghiệp dịch vụ có đáp ántài khoản thường dùng doanh nghiệp thương mạiđề thi kế toán hệ thống tài khoản thương mạitài khoản kế toán doanh nghiệp thương mại dịch vụtrắc nghiệm tài khoản doanh nghiệp dịch vụbài tập tài khoản kế toán thương mại có lời giảinguyên tắc kế toán doanh nghiệp thương mạihạch toán tài khoản doanh nghiệp dịch vụđề thi thử hệ thống tài khoản doanh nghiệp thương mạibài tập kế toán dịch vụ kèm đáp ántài khoản doanh thu dịch vụtài khoản chi phí quản lý doanh nghiệpkế toán hàng hóa tài khoản 156tài liệu ôn thi kế toán thương mại dịch vụđề thi kế toán doanh nghiệp dịch vụ trực tuyến

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi Trắc Nghiệm Danh Mục Tài Khoản Kế Toán - Đầy Đủ Đáp ÁnBộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Bán Hàng - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 13 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

139,659 lượt xem 10,735 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Tài khoản 113 là tài khoản gì?

A.  
Tài khoản tiền mặt
B.  
Tài khoản vàng tiền tệ
C.  
Tiền đang chuyển
D.  
Tài khoản tương đương tiền
Câu 2: 1 điểm

Tài khoản 133 là tài khoản gì?

A.  
Phải thu khách hàng
B.  
Tài khoản phải thu khác
C.  
Tài khoản thuế GTGT được khấu trừ
D.  
Tài khoản thuế phải nộp
Câu 3: 1 điểm

Tài khoản 151 là tài khoản gì?

A.  
Hàng mua đang đi trên đường
B.  
Hàng hóa
C.  
Tài khoản nguyên vật liệu
D.  
Tài khoản công cụ dụng cụ
Câu 4: 1 điểm

Tài khoản 157 là tài khoản gì?

A.  
Tài khoản hàng hóa
B.  
Tài khoản hàng đi trên đường
C.  
Tài khoản bất động sản
D.  
Tài khoản hàng gửi bán
Câu 5: 1 điểm

Tài khoản 213 là tài khoản gì?

A.  
Tài sản cố định
B.  
Tài sản cố định vô hình
C.  
Tài sản thuê tài chính
D.  
Tài sản khác
Câu 6: 1 điểm

Tài khoản 242 là tài khoản gì?

A.  
Chi phí phải trả
B.  
Chi phí trả trước
C.  
Vay ngắn hạn
D.  
Xây dựng cơ bản
Câu 7: 1 điểm

Tài khoản 244 là tài khoản gì?

A.  
Xây dựng cơ bản dở dang
B.  
Chi phí trả trước
C.  
Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
D.  
Chi phí bán hàng
Câu 8: 1 điểm

Tài khoản 3334 là tài khoản gì?

A.  
Thuế thu nhập doanh nghiệp
B.  
Thuế đầu ra phải nộp
C.  
Các khoản phải nộp khác
D.  
Phải trả người lao động
Câu 9: 1 điểm

Tài khoản 335 là tài khoản gì?

A.  
Chi phí phải trả
B.  
Chi phí trả trước
C.  
Thuế phải nộp
D.  
Các khoản phải trả khác
Câu 10: 1 điểm

Tài khoản 413 là tài khoản gì?

A.  
Nguồn vốn kinh doanh
B.  
Quỹ đầu tư phát triển
C.  
Quỹ khác
D.  
Chênh lệch tỷ giá
Câu 11: 1 điểm

Tài khoản 521 là tài khoản gì?

A.  
Chiết khấu bán hàng
B.  
Giảm giá hàng bán
C.  
Hàng bán trả lại
D.  
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.
Câu 12: 1 điểm

Tài khoản 6414 là tài khoản gì?

A.  
Chi phí dịch vụ mua ngoài
B.  
Chi phí bán hàng khác
C.  
Chi phí nhân viên bán hàng
D.  
Chi phí khấu hao bộ phận bán hàng
Câu 13: 1 điểm

Tài khoản 821 là tài khoản gì?

A.  
Chi phí khác
B.  
Thu nhập khác
C.  
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
D.  
Thuế thu nhập doanh nghiệp

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm kế toán - Đề thi trắc nghiệm Kế toán bán hàngĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,42410,720