thumbnail

Trắc nghiệm kế toán - Đề thi tuyển dụng kế toán tài sản cố định bằng hình thức trắc nghiệm trong tất cả các loại hình doanh nghiệp.

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm kế toán tài sản cố định, được áp dụng trong quy trình tuyển dụng kế toán tại các loại hình doanh nghiệp. Đề thi bao gồm các câu hỏi về nguyên tắc quản lý, ghi nhận, và hạch toán tài sản cố định, kèm đáp án chi tiết giúp ứng viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi tuyển dụng kế toán. Đây là tài liệu hữu ích giúp ứng viên nắm vững quy trình kế toán tài sản cố định và ứng dụng hiệu quả trong thực tế doanh nghiệp. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả

Từ khoá: trắc nghiệm kế toán tài sản cố địnhđề thi kế toán tuyển dụngđề thi có đáp ánkế toán tài sản cố địnhthi thử kế toánôn thi kế toán tài chínhtuyển dụng kế toánquản lý tài sản cố địnhhạch toán tài sản

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tổng Hợp Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Tuyển Dụng Kế Toán - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 20 phút

139,849 lượt xem 10,745 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Tiêu chuẩn ghi nhận tài sản cố định hữu hình?

A.  
Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó
B.  
Có thời gian sử dụng trên 1 năm
C.  
Nguyên giá tài sản phải được xác định một cách đáng tin cậy và có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 2: 1 điểm

Phân loại Tài sản cố định theo hình thái biểu hiện và nội dung kinh tế bao gồm:

A.  
Tài sản cố định hữu hình
B.  
Tài sản cố định vô hình
C.  
Cả 2 đều đúng
D.  
Cả 2 đều sai
Câu 3: 1 điểm

Nguyên giá TSCĐ được ghi nhận theo nguyên tắc nào:

A.  
Nguyên tắc hoạt động liên tục
B.  
Nguyên tắc giá gốc
C.  
Nguyên tắc thận trọng
D.  
Nguyên tắc cơ sở dồn tích
Câu 4: 1 điểm

Khi TSCĐ hữu hình tăng lên do mua sắm, kế toán ghi:

A.  
Nợ TK 211, Nợ TK 1331/Có TK 112; 331
B.  
Nợ TK 211, Nợ TK 1332/Có TK 112; 331
C.  
Nợ TK 211/Có TK 112; 331
D.  
Tất cả đều sai
Câu 5: 1 điểm

Khoản thuế nhập khẩu phải nộp khi mua TSCĐ từ nước ngoài:

A.  
Tính vào chi phí khác
B.  
Tính vào chi phí mua hàng
C.  
Tính vào nguyên giá TSCĐ
D.  
Tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp
Câu 6: 1 điểm

Mua 1 TSCĐ hữu hình từ nước ngoài, giá mua tính theo tỷ giá thực tế là 100 triệu đồng và chưa thanh toán tiền cho người bán. Thuế nhập khẩu phải nộp theo thuế suất 10%, thuế GTGT nộp theo thuế suất 5%. Chi phí trước khi sử dụng được trả bằng tiền mặt là 2 triệu đồng. Nguyên giá TSCĐ trên đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ là:

A.  
112 triệu đồng
B.  
117,5 triệu đồng
C.  
110 triệu đồng
D.  
Cả 3 đều sai
Câu 7: 1 điểm

TSCĐ có thể được tính khấu hao theo phương pháp nào sau đây?

A.  
Phương pháp khấu hao đường thẳng
B.  
Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh
C.  
Phương pháp khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 8: 1 điểm

Hàng tháng, khi trích khấu hao TSCĐ kế toán sẽ ghi:

A.  
Nợ TK 627/Có TK 214
B.  
Nợ TK 641/Có TK 214
C.  
Nợ TK 642/Có TK 214
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 9: 1 điểm

Cuối tháng 01/N hạch toán khấu hao TSCĐ cho xe ô tô được đưa vào sử dụng từ 19/09/N-1, biết nguyên giá là 900 triệu đồng, thời gian khấu hao 6 năm, mua về sử dụng cho bộ phận bán hàng. Tính toán và định khoản nghiệp vụ trên:

A.  
Nợ TK 627/Có TK 214: 50 triệu
B.  
Nợ TK 641/Có TK 214: 50 triệu
C.  
Nợ TK 641/Có TK 214: 55 triệu
D.  
Nợ TK 627/Có TK 214: 55 triệu
Câu 10: 1 điểm

Phân loại thuê tài sản bao gồm:

A.  
Thuê tài chính và thuê ngắn hạn
B.  
Thuê tài chính và thuê dài hạn
C.  
Thuê tài chính và thuê hoạt động
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 11: 1 điểm

Bên đi thuê tài chính TSCĐ cần:

A.  
Không trích khấu hao TSCĐ thuê tài chính
B.  
Trích khấu hao TSCĐ thuê tài chính theo chính sách khấu hao riêng
C.  
Trích khấu hao TSCĐ thuê tài chính theo chính sách khấu hao nhất quán với chính sách khấu hao của TSCĐ cùng loại
D.  
Trích khấu hao TSCĐ thuê tài chính theo chính sách khấu hao của bên cho thuê TSCĐ
Câu 12: 1 điểm

Giá trị TSCĐ thuê tài chính được ghi nhận:

A.  
Là tổng giá trị hợp đồng thuê, bao gồm cả gốc và lãi
B.  
Là giá đã có thuế GTGT đầu vào mà bên cho thuê trả khi mua TSCĐ đó
C.  
Có thể bao gồm hoặc không bao gồm thuế GTGT đầu vào mà bên cho thuê trả khi mua TSCĐ, tùy thuộc vào việc TSCĐ đi thuê được sử dụng cho hoạt động nào của đơn vị đi thuê
D.  
Luôn là giá không có thuế GTGT đầu vào mà bên cho thuê trả khi mua TSCĐ
Câu 13: 1 điểm

Hao mòn TSCĐ thuê hoạt động được bên đi thuê:

A.  
Hạch toán vào chi phí sản xuất kinh doanh
B.  
Hạch toán vào chi phí tài chính
C.  
Hạch toán vào chi phí đi thuê
D.  
Không hạch toán
Câu 14: 1 điểm

Thời gian tính khấu hao TSCĐ thuê tài chính:

A.  
Là thời hạn thuê theo hợp đồng nếu hợp đồng quy định trả lại tài sản sau khi thuê
B.  
Là thời hạn sử dụng hữu ích của TSCĐ cùng loại nếu bên đi thuê được nhận quyền sở hữu sau khi jet61 hạn thuê
C.  
Luôn là thời hạn thuê theo hợp đồng không phụ thuộc vào việc đi thuê hoặc nhận quyền sở hữu tài sản hay trả lại tài sản cho bên cho thuê
D.  
A hoặc B
Câu 15: 1 điểm

Công ty PTL mua một tòa nhà và tu sửa lại với mục đích sẽ cho thuê văn phòng, tòa nhà và các chi phí sửa chữa liên quan sẽ được ghi nhận là:

A.  
TSCĐ hữu hình
B.  
TSCĐ vô hình
C.  
TSCĐ thuê tài chính
D.  
Tất cả đều sai

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Tuyển Dụng Kế Toán Thuế - Chủ Đề Thuế Thu Nhập Cá Nhân - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,79910,671