thumbnail

Trắc nghiệm kế toán - Đề thi tuyển kế toán tổng hợp bằng trắc nghiệm, mã đề MD232.

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Kế Toán Tổng Hợp - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

140,156 lượt xem 10,769 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Thời hạn nộp báo cáo tài chính năm của các công ty TNHH, công ty cổ phần là:

A.  
30 ngày kể từ khi kết thúc niên độ
B.  
60 ngày kể từ khi kết thúc niên độ
C.  
90 ngày kể từ khi kết thúc niên độ
D.  
Các câu trên đều sai
Câu 2: 1 điểm

Chỉ tiêu vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc trong Bảng cân đối kế toán của một doanh nghiệp được lập bằng cách:

A.  
Lấy số dư Có của TK Nguồn vốn kinh doanh (411)
B.  
Lấy số dư Có của TK Nguồn vốn kinh doanh (411) ở các đơn vị trực thuộc
C.  
Lấy số dư Nợ của TK Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc (1361)
D.  
Các câu trên đều sai
Câu 3: 1 điểm

Vào thời điểm lập báo cáo, tài khoản "Lợi nhuận chưa phân phối" có số dư bên Nợ, số dư này sẽ được trình bày trên Bảng cân đối kế toán bằng cách:

A.  
Ghi bình thường bên Nguồn vốn
B.  
Ghi âm bên Nguồn vốn, phần Nguồn vốn chủ sở hữu
C.  
Ghi bình thường bên tài sản
D.  
Ghi số âm bên tài sản
Câu 4: 1 điểm

Các chỉ tiêu phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp được trình bày trên:

A.  
Thuyết trình báo cáo tài chính
B.  
Báo cáo kết quả kinh doanh
C.  
Bảng cân đối kế toán
D.  
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Câu 5: 1 điểm

Sự thay đổi các khoản dự phòng giảm giá trong kì được trình bày trong:

A.  
Thuyết trình báo cáo tài chính
B.  
Báo cáo kết quả kinh doanh
C.  
Bảng cân đối kế toán
D.  
Các câu trên đều sai
Câu 6: 1 điểm

Thông tin về nguồn đầu tư tài sản cố định được trình bày trong báo cáo nào sau đây:

A.  
Bảng cân đối tài khoản
B.  
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
C.  
Bảng cân đối kế toán
D.  
Các câu trên đều sai
Câu 7: 1 điểm

Tình hình thanh toán với ngân sách Nhà nước của DN nhà nước được thể hiện trên:

A.  
Bảng cân đối kế toán
B.  
Báo cáo kết quả kinh doanh
C.  
Thuyết minh báo cáo tài chính
D.  
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Câu 8: 1 điểm

Số liệu trên Báo cáo kết quả kinh doanh mang tính:

A.  
Thời điểm
B.  
Thời kỳ
C.  
A và B
D.  
Không có trường hợp nào
Câu 9: 1 điểm

Số dư của TK Hao mòn TSCĐ (214) được:

A.  
Ghi bình thường bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
B.  
Ghi số âm bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
C.  
Ghi số âm bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán
D.  
Ghi số âm bên cột "Dư Nợ" của Bảng cân đối tài khoản
Câu 10: 1 điểm

Số dư TK Dự phòng (129, 139, 159, 229) được:

A.  
Ghi bình thường bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
B.  
Ghi số âm bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
C.  
Ghi số âm bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán
D.  
Ghi số âm bên cột "Dư Nợ" của Bảng cân đối tài khoản
Câu 11: 1 điểm

Số dư bên Có của TK Phải thu khách hàng (131) được:

A.  
Ghi bình thường bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
B.  
Ghi số âm bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
C.  
Ghi số âm bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán
D.  
Ghi số âm bên cột "Dư Nợ" của Bảng cân đối tài khoản
Câu 12: 1 điểm

Số dư bên Nợ của TK Phải trả người bán (331) được:

A.  
Ghi bình thường bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
B.  
Ghi số âm bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
C.  
Ghi bình thường bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán
D.  
Ghi số âm bên cột "Dư Có" của Bảng cân đối tài khoản
Câu 13: 1 điểm

Số dư bên Nợ của TK Phải trả người lao động (334) được:

A.  
Ghi bình thường bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
B.  
Ghi số âm bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
C.  
Ghi số dương bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán
D.  
Ghi số âm bên cột "Dư Có" của Bảng cân đối tài khoản
Câu 14: 1 điểm

Số dư bên Nợ của TK Chênh lệch tỷ giá hối đoái (413) được:

A.  
Ghi số dương bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
B.  
Ghi số âm bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
C.  
Ghi số dương bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán
D.  
Ghi số âm bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán
Câu 15: 1 điểm

Số liệu trên Bảng cân đối kế toán mang tính:

A.  
Thời điểm
B.  
Thời kỳ
C.  
A và B
D.  
Không có trường hợp nào

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Tuyển Kế Toán Tổng Hợp Cho Các Doanh Nghiệp Sản XuấtĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

140,37910,793