thumbnail

Trắc nghiệm kế toán - Đề thi tuyển Kế toán công nợ trong doanh nghiệp thương mại có hoạt động xuất nhập khẩu

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

138,254 lượt xem 10,630 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Phát sinh tăng ngoại tệ trong kì sẽ được ghi nhận theo:

A.  
Tỷ giá hối đoái thực tế tại thời điểm giao dịch
B.  
Tỷ giá ghi sổ đầu kì của loại ngoại tệ tương ứng
C.  
Tỷ giá bình quân
D.  
Tỷ giá nhập trước - Xuất trước
Câu 2: 1 điểm

Khi xuất ngoại tệ dùng để thanh toán, mua vật tư, tài khoản Ngoại tệ (tiền mặt, tiền gửi ngân hàng) được ghi giảm theo:

A.  
Tỷ giá thực tế tại thời điểm giao dịch
B.  
Tỷ giá ghi sổ đầu kì của loại ngoại tệ tương ứng
C.  
Tỷ giá ghi sổ của ngoại tệ được tính theo một trong các phương pháp xác định tỉ giá xuất ngoại tệ
D.  
Các câu trên đều sai
Câu 3: 1 điểm

Khi phát sinh công nợ bằng ngoại tệ, số công nợ này sẽ được ghi nhận trên các tài khoản công nợ (phải thu, phải trả) theo:

A.  
Tỉ giá ghi sổ của ngoại tệ tồn đầu kì
B.  
Tỉ giá thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
C.  
Tỉ giá bình quân của lượng ngoại tệ tồn quỹ
D.  
Các câu trên đều sai
Câu 4: 1 điểm

Khi mua tài sản cố định, thanh toán bằng ngoại tệ, nguyên giá tài sản được tính theo:

A.  
Tỉ giá hối đoái thực tế tại thời điểm mua tài sản
B.  
Tỉ giá ngoại tệ đầu kì
C.  
Tỉ giá ngoại tệ cuối kì
D.  
Tỉ giá ghi sổ của số ngoại tệ đã dùng để thanh toán
Câu 5: 1 điểm

Doanh nghiệp mua vật liệu, giá mua đã thanh toán kì trước bằng ngoại tệ. Vật liệu nhập kho sẽ được ghi nhận theo:

A.  
Tỉ giá hối đoái kì trước (khi thanh toán tiền)
B.  
Tỉ giá hối đoái đầu kì này
C.  
Tỉ giá hổi đoái bình quân kì này
D.  
Tỉ giá hối đoái thực tế tại thời điểm nhận vật liệu
Câu 6: 1 điểm

Chênh lệch tỉ giá hối đoái phát sinh khi thanh toán một khoản nợ phải trả bằng ngoại tệ là chênh lệch giữa:

A.  
Tỉ giá hối đoái ghi sổ của khoản nợ và Tỉ giá thực tế tại thời điểm trả nợ
B.  
Tỉ giá hối đoái ghi sổ của khoản nợ và Tỉ giá xuất ngoại tệ để trả nợ
C.  
Tỉ giá thực tế tại thời điểm phát sinh khoản nợ và tỉ giá xuất ngoại tệ dùng để trả nợ
D.  
B hoặc C
Câu 7: 1 điểm

Chênh lệch tỉ giá ngoại tệ phát sinh khi thu hồi một khoản nợ phải thu (gốc ngoại tệ) là chênh lệch giữa:

A.  
Tỉ giá hối đoái thực tế vào thời điểm thu tiền và tỉ giá ghi sổ của khoản phải thu
B.  
Tỉ giá Nhập trước - Xuất trước của ngoại tệ và tỉ giá ghi sổ của khoản phải thu
C.  
Tỉ giá Nhập sau - Xuất trước của ngoại tệ và tỉ giá ghi sổ của khoản phải thu
D.  
Các câu trên đều sai
Câu 8: 1 điểm

Chênh lệch tỉ giá hối đoái khi đánh giá lại số dư của các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ liên quan đến hoạt động kinh doanh được hạch toán vào:

A.  
Doanh thu hoạt động tài chính
B.  
Chi phí tài chính
C.  
Thu nhập khác
D.  
Các câu trên đều sai
Câu 9: 1 điểm

Nếu chênh lệch số dư trên sổ kế toán lớn hơn số liệu ngân hàng do sai sót của ngân hàng, khi xử lí, kế toán ghi:

A.  
Ghi tăng số dư tài khoản Tiền gửi ngân hàng
B.  
Ghi giảm số dư tài khoản Tiền gửi ngân hàng
C.  
Ghi bổ sung số chênh lệch vào thu nhập khác
D.  
Các câu trên đều sai
Câu 10: 1 điểm

Doanh thu bán hàng được ghi nhận theo:

A.  
Tỉ giá hối đoái thực tế tại thời điểm phát sinh
B.  
Tỉ giá ghi sổ đầu kì
C.  
Tỉ giá hối đoái vào thời điểm cuối kì
D.  
Các câu trên đều sai
Câu 11: 1 điểm

Trường hợp phát hiện chênh lệch số liệu của kế toán doanh nghiệp lớn hơn số liệu của Ngân hàng, kho bạc mà chưa xác định được nguyên nhân:

A.  
Kế toán ghi Nợ TK 112 phần chênh lệch
B.  
Kế toán ghi Có TK 112 phần chênh lệch
C.  
Kế toán không ghi sổ nghiệp vụ này
D.  
Các câu trên đều sai
Câu 12: 1 điểm

Tạm ứng là khoản tiền:

A.  
DN ứng trước cho người bán
B.  
Người mua ứng trước cho doanh nghiệp để mua hàng
C.  
DN ứng trước cho công nhân viên để thực hiện một nhiệm vụ nhất định
D.  
Tất cả đều sai
Câu 13: 1 điểm

Khi xuất quỹ tiền mặt tạm ứng cho nhân viên, kế toán ghi:

A.  
Nợ TK141/ Có TK111
B.  
Nợ TK111/ Có TK141
C.  
Nợ TK111/ Có TK334
D.  
Nợ TK334/ Có TK111
Câu 14: 1 điểm

Khi người nhận tạm ứng hoàn ứng số thừa bằng tiền mặt, kế toán ghi:

A.  
Nợ TK141/ Có TK111
B.  
Nợ TK111/ Có TK141
C.  
Nợ TK111/ Có TK334
D.  
Nợ TK334/ Có TK111
Câu 15: 1 điểm

Khi nhận tiền đặt trước của người mua hàng, kế toán ghi:

A.  
Nợ TK Tạm ứng (141)
B.  
Có TK Tạm ứng (141)
C.  
Nợ TK Phải thu khách hàng (131)
D.  
Có TK Phải thu khách hàng (131)

Đề thi tương tự