thumbnail

Trắc nghiệm kế toán - Đề thi tuyển kế toán tổng hợp cho loại hình công ty kinh doanh bất động sản

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Kế Toán Tổng Hợp - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 18 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

139,272 lượt xem 10,706 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Khi giai đoạn đầu tư XDCB hoàn thành bàn giao chuyển tài sản đầu tư thành BĐS, căn cứ biên bản bàn giao, kế toán ghi?

A.  
Nợ 241/Có 217
B.  
Nợ 241/Có 211
C.  
Nợ 217/Có 241
D.  
Nợ 217/Có 211
Câu 2: 1 điểm

Đơn vị bán (thanh lý) bất động sản đầu tư, kế toán ghi?

A.  
Nợ 214(7)/ Có 217
B.  
Nợ 214(7); Nợ 811 / Có 217
C.  
Nợ 214(7); Nợ 133 / Có 217
D.  
Nợ 214(7); Nợ 632 / Có 217
Câu 3: 1 điểm

Đơn vị bán bất động sản đầu tư, kế toán phản ánh doanh thu như sau?

A.  
Nợ 111, 112, 131/ Có 511(7)
B.  
Nợ 111, 112/ Có 511(7)
C.  
Nợ 111, 112; Nợ 331(1) / Có 511(7)
D.  
Nợ 111, 112 / Có 511(7); Có 333(1)
Câu 4: 1 điểm

Chi phí bán, thanh lý BĐSĐT, kế toán ghi?

A.  
Nợ 811; Nợ 133 / Có 111, 112
B.  
Nợ 635; Nợ 133 / Có 111, 112
C.  
Nợ 632; Nợ 133 / Có 111, 112
D.  
Nợ 632/ Có 111, 112
Câu 5: 1 điểm

Đơn vị bán, thanh lý BĐSĐT theo phương thức trả chậm, trả góp, chênh lệch giữa giá bán trả chậm và giá bán trả ngay, thuế GTGT được kế toán ghi?

A.  
Nợ 111, 112, 131 / Có 511(7); Có 333(1)
B.  
Nợ 111, 112, 131 / Có 511(7); Có 338(7)
C.  
Nợ 111, 112, 131 / Có 511(7); Có 338(7); Có 333(1)
D.  
Nợ 111, 112, 131; Nợ 133/ Có 511(7)
Câu 6: 1 điểm

Định kỳ, kế toán kết chuyển doanh thu tiền lãi bán BĐSĐT như sau?

A.  
Nợ 338(7); Nợ 133 / Có 515
B.  
Nợ 515/ Có 911
C.  
Nợ 338(7)/ Có 911
D.  
Nợ 338(7)/ Có 515
Câu 7: 1 điểm

Đơn vị quyết định sửa chữa, cải tạo nâng cấp BĐSĐT để bán, kế toán ghi: (Trường hợp giảm BĐSĐT do chuyển thành hàng tồn kho)?

A.  
Nợ 156(7)/ Có 217
B.  
Nợ 156(7) / Có 217; Có 214(7)
C.  
Nợ 156(7); Nợ 214(7)/ Có 217
D.  
Nợ 156; Nợ 214 / Có 217
Câu 8: 1 điểm

Chi phí sửa chữa nâng cấp BĐSĐT để bán, kế toán ghi?

A.  
Nợ 217; Nợ 133 / Có 111, 112, 152, 153
B.  
Nợ 154/ Có 111, 112, 153, 152
C.  
Nợ 154 / Có 111, 112, 153, 152; Có 333(1)
D.  
Nợ 154; Nợ 133/ Có 111, 112, 153, 152
Câu 9: 1 điểm

Để được ghi nhận là TSCĐ hữu hình, nó cần thoả mãn tiêu chuẩn nào?

A.  
Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai.
B.  
Nguyên giá TSCĐ được xác định đáng tin cậy.
C.  
Thời gian sử dụng trên 1 năm và có đủ tiêu chuẩn giá trị theo tiêu chuẩn hiện hàn
D.  
Tất cả các tiêu chuẩn.
Câu 10: 1 điểm

Yếu tố nào dưới đây KHÔNG được sử dụng để ghi nhận TSCĐ vô hình?

A.  
Tính có thể xác định được.
B.  
Khả năng kiểm soát.
C.  
Có hình thái vật chất cụ thể do Doanh nghiệp nắm giữ.
D.  
Lợi ích kinh tế trong tương lai.
Câu 11: 1 điểm

Đối với TSCĐ vô hình được hình thành trong nội bộ Doanh nghiệp trong giai đoạn triển khai, chi phí phát sinh trong giai đoạn triển khai hình thành nguyên giá TSCĐ vô hình, kế toán ghi?

A.  
Nợ 213; Nợ 133 / Có 241
B.  
Nợ 213/ Có 154
C.  
Nợ 213; Nợ 133 / Có 154
D.  
Nợ 213 / Có 241
Câu 12: 1 điểm

Khi thanh lý TSCĐ hữu hình, kế toán phản ánh chi phí phát sinh bằng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng?

A.  
Nợ 811/ Có 111, 112
B.  
Nợ 642/ Có 111, 112
C.  
Nợ 642; Nợ 133 / Có 111, 112
D.  
Nợ 811; Nợ 133 / Có 111, 112
Câu 13: 1 điểm

Đơn vị thu được tiền mặt do thanh toán thanh lý TSCĐ hữu hình, kế toán ghi:(thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ)?

A.  
Nợ 111 / Có 811; Có 333(1)
B.  
Nợ 111/ Có 711
C.  
Nợ 111 / Có 711; Có 333(1)
D.  
Nợ 111; Nợ 133 / Có 711
Câu 14: 1 điểm

Đơn vị thanh lý TSCĐ hữu hình, kế toán phản ánh nguyên giá, giá trị còn lại như sau?

A.  
Nợ 214/ Có 211
B.  
Nợ 211 / Có 214; Có 811
C.  
Nợ 214; Nợ 711 / Có 211
D.  
Nợ 811; Nợ 214 / Có 211
Câu 15: 1 điểm

Khi tiến hành sửa chữa lớn TSCĐ, chi phí thực tế phát sinh, kế toán ghi?

A.  
Nợ 154; Nợ 133 / Có 152, 153, 334
B.  
Nợ 241(3)/ Có 152, 153, 334
C.  
Nợ 241(3); Nợ 133 / Có 152, 153, 334
D.  
Nợ 152, 153, 334/ Có 241(3)
Câu 16: 1 điểm

Xin hỏi hiệu lực áp dụng của Thông tư 45 về quản lý khấu hao tài sản cố định từ ngày 10/06/2013 nhưng cho năm tài chính 2013. Như vậy việc ghi giảm tài sản (đối với tài sản cố định trước đây nhưng theo Thông tư 45 không đáp ứng tiêu chuẩn tài sản cố định) sẽ hiểu là ghi vào ngày 10/06/13 hay ngày 01/07/2013?

Câu 17: 1 điểm

Công ty hoạt động trong lĩnh vực vận tải, vào năm 2010 Công ty có mua sắm tài sản cố định (TSCĐ) gồm: 01 máy phát điện trị giá 25 triệu đồng và 01 chiếc xe gắn máy giá 24 triệu đồng. Các TSCĐ này đáp ứng đầy đủ theo tiêu chuẩn được quy định tại Thông tư số 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 của Bộ Tài chính và Công ty đã hạch toán vào sổ sách kế toán, theo dõi, quản lý và trích khấu hao TSCĐ theo hướng dẫn. Nhưng từ ngày 10/6/2013 theo quy định tại Thông tư 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013, thì các TSCĐ nêu trên của Công ty không đủ tiêu chuẩn về nguyên giá có được tiếp tục trích khấu hao cho thời gian còn lại hay không?Vào tháng 7/2013, Công ty có mua 02 xe tải đã qua sử dụng của cá nhân không kinh doanh để phục vụ cho hoạt động của Công ty. Việc xác định nguyên giá và chứng từ để làm cơ sở trích khấu hao trong trường hợp này như thế nào?

Câu 18: 1 điểm

Công ty tôi có đầu tư dự án mua sắm thiết bị. Phần thiết bị đã đấu thầu, còn phần chi phí lập hồ sơ mời thầu, chi phí lập dự án do công ty tự làm. Khi thanh toán đã có chứng từ mua văn phòng phẩm, bảng chấm công tính lương. Tôi hỏi sau khi công trình hoàn thành công ty có phải viết hóa đơn GTGT đầu ra (đối với XDCB tự làm) và hạch toán doanh thu XBCB tự làm không ?

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Tuyển Kế Toán Tổng Hợp Cho Các Doanh Nghiệp Sản XuấtĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

140,38110,793