thumbnail

Trắc nghiệm kế toán - Đề trắc nghiệm kế toán tổng hợp kiểm tra về thuế TNDN

Bộ đề trắc nghiệm kế toán tổng hợp kiểm tra kiến thức về thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN), bao gồm các câu hỏi lý thuyết và bài tập thực hành về quy định, nguyên tắc tính thuế và các khoản được miễn, giảm thuế. Tài liệu này hỗ trợ sinh viên và kế toán viên ôn tập và củng cố kiến thức quan trọng về thuế TNDN, giúp xử lý các nghiệp vụ kế toán thuế một cách chính xác và tuân thủ quy định pháp luật. Đây là nguồn tài liệu lý tưởng để chuẩn bị cho các kỳ thi và công việc thực tế trong lĩnh vực kế toán thuế.

Từ khoá: đề trắc nghiệm thuế TNDNcâu hỏi trắc nghiệm thuế thu nhập doanh nghiệpôn tập thuế TNDNkiểm tra kiến thức thuế TNDNkế toán tổng hợp thuế TNDNbài tập thuế thu nhập doanh nghiệpquy định thuế TNDNmiễn giảm thuế TNDNtrắc nghiệm kế toán thuếkiến thức thuế TNDN

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Kế Toán Tổng Hợp - Có Đáp Án Chi TiếtTuyển Tập Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Thuế Có Đáp Án

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

138,989 lượt xem 10,685 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Doanh nghiệp A đầu tư tại Thái Lan (Thái Lan đã kí hiệp định tránh đánh thuế 2 lần với Việt Nam) khi chuyển thu nhập về nước sau khi đã nộp thuế TNDN ở Thái Lan thì về Việt Nam thực hiện nghĩa vụ thuế thế nào?

A.  
Không phải thực hiện nghĩa vụ thuế do đã nộp thuế tại nước ngoài rồi
B.  
Nếu thuế TNDN ở nước mà doanh nghiệp đầu tư chuyển về có mức thuế suất TNDN lớn hơn thuế ở Việt Nam thì phần chênh sẽ được hoàn tính theo thuế suất TNDN ở Việt Nam
C.  
Nếu thuế TNDN ở nước mà doanh nghiệp đầu tư chuyển về có mức thuế suất TNDN thấp hơn thuế ở Việt Nam thì phần chênh sẽ được tính theo thuế suất TNDN ở Việt Nam
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 2: 1 điểm

Các khoản thu nhập được miễn thuế TNDN theo luật thuế TNDN hiện hành

A.  
Thu nhập từ bán các sản phẩm sản xuất thử nghiệm
B.  
Thu nhập từ hoạt động dạy nghề dành riêng người dân tộc thiểu số, người tàn tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, đối tượng tệ nạn xã hội theo quy định
C.  
Thu nhập từ thanh lý nhượng bán tài sản cố định của công ty
D.  
Tất cả đáp án trên
Câu 3: 1 điểm

Doanh nghiệp A thực hiện đầy đủ bảo hiểm bắt buộc theo quy định. Ngoài ra, DN A còn mua thêm bảo hiểm cho người lao động: Bảo hiểm hưu trí, bảo hiểm nhân thọ.

Các bảo hiểm tự nguyện này có được tính vào chi phí được trừ khi xác định thuế TNDN không?

A.  
Không được tính đối với bảo hiểm tự nguyện
B.  
Được tính vào chi phí được trừ tổng khoản bảo hiểm không bắt buộc đó không quá 3 triệu đồng/người/tháng
C.  
Được tính vào chi phí được trừ tổng khoản bảo hiểm không bắt buộc đó không quá 2 triệu đồng/người/tháng
D.  
Được tính vào chi phí được trừ tổng khoản bảo hiểm không bắt buộc đó không quá 1 triệu đồng/người/tháng
Câu 4: 1 điểm

Doanh nghiệp A chuyên kinh doanh vận tải hành khách tuyến Hà Nội – Hải Phòng. Năm 2022 đầu tư thêm 01 xe ôtô 7 chỗ phục vụ đưa đón hành khách nội thành nguyên giá 2,5 tỷ. (DN tuân thủ đúng quy định của TT45/2013-BTC.

Chi phí khấu hao xe đó được tính vào chi phí được trừ khi xác định thuế TNDN thế nào?

A.  
Chỉ được tính khấu hao với phần nguyên giá 1,6 tỷ
B.  
Chỉ được tính chi phí khấu hao với phần nguyên giá trên 1,6 tỷ
C.  
Được tính chi phí được trừ toàn bộ chi phi khấu hao của chiếc xe
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 5: 1 điểm

Cty A có vốn điều lệ 20 tỷ, sáng lập viên mới đóng được 12 tỷ còn thiếu 8 tỷ. Trong năm công ty vay 5 tỷ phục vụ sản xuất kinh doanh, lãi vay trong năm của khoản vay này là 500 triệu.

Chi phí được trừ đối với phần lãi vay là bao nhiêu?

A.  
200 triệu
B.  
300 triệu
C.  
500 triệu
D.  
400 triệu
Câu 6: 1 điểm

Trong năm 2022, doanh nghiệp A có số lỗ từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản, số lỗ này có được bù trừ với lãi của hoạt động sản xuất kinh doanh chính không?

A.  
B.  
Không
C.  
Đáp án khác
Câu 7: 1 điểm

Doanh nghiệp vận tải Hải Vân tháng 2/2022 mua mới 1 chiếc xe khách 45 chỗ (Xe nhập khẩu Hyundai Hàn Quốc) phục vụ vận chuyển hàng hóa. Do bị lỗi về giấy tờ nhập khẩu, nên tháng 4/2022 công ty mới hoàn tất việc đăng ký, đăng kiểm và cấp biển số lưu hành cho chiếc xe này.

Vậy thời gian trích khấu hao chiếc xe này vào tháng mấy?

A.  
Tháng 2
B.  
Tháng 4
C.  
Tùy doanh nghiệp lựa chọn
D.  
Đáp án khác
Câu 8: 1 điểm

Doanh nghiệp A thành lập vào 15/9/2021, do tình hình Covid-19 phức tạp nên công ty tạm ngừng kinh doanh từ 20/9/2021 – 3/10/2021.

Vậy công ty có được cộng gộp kì báo cáo tài chính năm 2021 vào năm 2022 không?

A.  
Được cộng gộp vào kì tính thuế năm 2022 do kỳ tính thuế năm 2021 của DN < 3 tháng
B.  
Không cộng gộp vào kì tính thuế năm 2022 do kỳ tính thuế năm 2021 của DN >3 tháng
C.  
Đáp án khác
Câu 9: 1 điểm

DN A thành lập tại Lai Châu được xác định là vùng kinh tế đặc biệt khó khăn. DN A được ưu đãi thuế suất TNDN. Vậy thời gian áp dụng ưu đãi thuế suất thuế TNDN đối với doanh nghiệp thế nào?

A.  
Tính liên tục kể từ năm DN bắt đầu có thu nhập chịu thuế
B.  
Tính liên tục từ khi đầu tư
C.  
Tính liên tục từ năm doanh nghiệp có doanh thu từ hoạt động được hưởng ưu đãi thuế TNDN
Câu 10: 1 điểm

Khoản nào dưới đây không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN?

A.  
Chi trang phục bằng hiện vật cho người lao động vượt quá 5 triệu/người/năm
B.  
Chi tiền phạt chậm nộp bảo hiểm trong kì
C.  
Chi mua bảo hiểm bắt buộc cho người lao động
Câu 11: 1 điểm

Năm 2022, Doanh nghiệp A trong kì có hoạt động chuyển nhượng dự án đầu tư khu nghỉ dưỡng tại Phú Quốc. Tuy nhiên, trong kì hoạt động sản xuất kinh doanh may mặc chính của DN bị lỗ do giá NVL đầu vào tăng cao.

Vậy, DN A có được bù trừ lỗ của hoạt động kinh doanh chính với lãi của hoạt động chuyển nhượng dự án không?

A.  
Không
B.  
C.  
Đáp án khác
Câu 12: 1 điểm

DN A mua một TSCĐ phục vụ sản xuất kinh doanh có nguyên giá 1.2 tỷ thực hiện khấu hao 4 năm. Theo quy định, TSCĐ này phải trích khấu hao 6 – 10 năm. Vậy chi phí khấu hao TSCĐ đó được xác định thế nào?

A.  
Phần chênh lệch cao hơn chi phí khấu hao theo kế toán và thuế doanh nghiệp phải điều chỉnh giảm khi quyết toán thuế TNDN
B.  
Doanh nghiệp được ghi nhận là chi phí được trừ vì TSCĐ đó hao mòn nhanh.
C.  
Không có đáp án đúng
Câu 13: 1 điểm

Doanh nghiệp không được tính vào chi phí được trừ các khoản chi nào sau đây?

A.  
Chi trả tiền lãi vay vốn SXKD của cá nhân khi đã góp đủ vốn điều lệ vượt quá 150% mức lãi suất cơ bản của ngân hàng thương mại
B.  
Phần trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp trong ngành (Không phải ngân hàng và tổ chức tín dung) vượt quá 150%
C.  
Chi trả tiền lãi vay tương ứng với phần vốn điều lệ đã đăng ký còn thiếu trong thành gian góp vốn thành lập doanh nghiệp
D.  
Đáp án A&C
Câu 14: 1 điểm

Thu nhập nào dưới đây không tính vào thu nhập chịu thuế khi tính thuế TNDN?

A.  
Khoản nợ phải trả không xác định được chủ nợ
B.  
Khoản thu nhập nhận được từ góp vốn vào cty liên doanh sau khi đã nộp thuế TNDN
C.  
Thu nhập từ thanh lý tài sản
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 15: 1 điểm

Thu nhập tính thuế TNDN trong kỳ tính thuế được xác định bằng?

A.  
Thu nhập chịu thuế - thu nhập miễn thuế – các khoản lỗ được kết chuyển năm trước
B.  
Thu nhập chịu thuế– các khoản lỗ được kết chuyển năm trước
C.  
Doanh thu – Chi phí + Thu nhâp khác
D.  
Doanh thu – chi phí

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Trắc Nghiệm Kế Toán Tổng Hợp Kiểm Tra Về Thuế Thu Nhập Cá Nhân (TNCN) - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,46810,648