thumbnail

Trắc nghiệm kế toán - Đề trắc nghiệm kế toán tổng hợp kiểm tra kiến thức tổng quát về hàng tồn kho

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Kế Toán Tổng Hợp - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

139,900 lượt xem 10,755 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Theo thông tư 200/2014/TT-BTC, phương pháp kế toán phản ánh, theo dõi liên tục thường xuyên một cách hệ thống các tình hình xuất, nhập, tồn hàng hóa, vật tư trên sổ kế toán. Tên gọi của phương pháp này là gì?

A.  
Kê khai thường xuyên
B.  
Kiểm kê định kỳ
C.  
Nhập trước, xuất trước
D.  
Bình quân cuối kỳ
Câu 2: 1 điểm

Theo thông tư 200/2014/TT-BTC. Phương pháp kế toán mà kế toán căn cứ vào kết quả kiểm kê thực tế để phản ánh giá trị tồn kho cuối kỳ vật tư, hàng hóa trên sổ kế toán tổng hợp và từ đó tính giá trị của hàng hóa, vật tư đã xuất.

Tên gọi của phương pháp này là gì?

A.  
Kê khai thường xuyên
B.  
Kiểm kê định kỳ
C.  
Nhập trước, xuất trước
D.  
Bình quân cuối kỳ
Câu 3: 1 điểm

Công ty A là khách hàng thân thiết của công ty B, ngày 1/10/2022 công ty A mua lô hàng trị giá 800tr. Theo điều khoản hợp đồng, nếu trong năm, tổng số hàng cty A mua vượt quá 5 tỷ thì chiết khấu thương mại 10% trên tổng doanh số bán cho cty A.

Tại ngày 31/12/2022, kế toán cty B xác định doanh số bán cho cty A là 5,5 tỷ, chiết khấu 10% tương ứng 550tr.

Kế toán cty A hạch toán chiết khấu tại ngày 31/12/2022 như thế nào, biết lô hàng mua cty B vẫn còn tồn trong kho.

A.  
Nợ TK 111,112,331... Có TK 156 Có TK1331
B.  
Nợ TK 111,112,331 Có TK 515
C.  
Nợ TK 111,112,331 Có TK 711
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 4: 1 điểm

Trong kì kế toán, Khi thủ kho kiểm kê nguyên vật liệu phát hiện thiếu chưa xác định nguyên nhân. Kế toán căn cứ vào biên bản về mất mát, hao hụt hàng tồn kho, hạch toán:

A.  
Nợ TK 1381/Có TK 152
B.  
Nợ TK 1388/Có TK 152
C.  
Nợ TK 3381/Có TK 152
D.  
Nợ TK 3388/Có TK 152
Câu 5: 1 điểm

Đối với hàng tồn kho, kế toán có mở sổ chi tiết theo dõi từng mặt hàng hay không? Hay chỉ cần tập hợp ghi nhận vào sổ cái?

A.  
Mở sổ chi tiết theo dõi từng mặt hàng
B.  
Không cần mở sổ chi tiết theo dõi từng mặt hàng mà chỉ cần mở sổ cái
C.  
Cả 2 câu đều đúng
Câu 6: 1 điểm

Ngày 31/12/N, công ty A lập dự phòng giảm giá cho lô hàng X, số lượng: 2.000 cái, giá ghi sổ kế toán 28.000đ/cái. Giá thị trường của lô hàng X tại ngày 31/12/N là 28.000 đ/cái, chi phí vận chuyển đi bán ước tính 2.000 đ/cái. Tại ngày 31/12/N kế toán định khoản:

A.  
Nợ TK 632/Có TK 2294: 4 triệu
B.  
Nợ TK 2294/Có TK 632: 40 triệu
C.  
Nợ TK 632/Có TK 2294: 14 triệu
D.  
Nợ TK 2294/Có TK 632: 20 triệu
Câu 7: 1 điểm

Công ty A có số liệu về nguyên vật liệu X trong tháng 12/N như sau: Nhập – Xuất kho trong kỳ:

-   Ngày 01/09: Nhập kho 100 kg, đơn giá 50.000đ/kg -    Ngày 05/09: Nhập kho 50 kg, đơn giá 55.000đ/kg -    Ngày 10/09: Xuất kho 120 kg -    Ngày 23/09: Nhập kho 120 kg, đơn 53.000đ/kg Trị giá nguyên vật liệu X xuất kho ngày 10/09 theo phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO):

A.  
6.100.000
B.  
5.000.000
C.  
7.000.000
D.  
6.360.000
Câu 8: 1 điểm

Ngày 01/03/2021, Cty A gửi bán đại lý A-1 500 thành phẩm X đơn giá 100.000 đồng/thành phẩm chưa bao gồm thuế GTGT 10%, biết giá vốn của thành phẩm này là 80.000 đồng/thành phẩm.

Ngày 30/03/2021, đại lý A-1 thông báo đã bán được hết 300 thành phẩm X, còn tồn 200 thành phẩm.

Tại ngày 30/03/2021, kế toán định khoản.

A.  
Bút toán 1: Nợ TK 131: 33 triệu/Có TK 511: 30 triệu Có TK 3331: 3 triệu . Bút toán 2:Nợ TK 632/Có TK 157: 24 triệu
B.  
Bút toán 1: Nợ TK 131: 55 triệu/Có TK 511: 50 triệu, Có TK 3331: 5 triệu. Bút toán 2: Nợ TK 632/Có TK 156: 40 triệu
C.  
Nợ TK 157/Có TK 155: 30 triệu
D.  
Nợ TK 157/Có TK 156: 30 triệu
Câu 9: 1 điểm

Ngày 28/09/2022 Công ty A mua hàng tại kho cty B. Hai bên đã chuyển giao rủi ro hàng hóa, bàn giao bộ chứng từ gồm hơp đồng kinh tế, hóa đơn GTGT và biên bản bàn giao hàng hóa. Cty A đã trả tiền mặt cho bên bán qua ngân hàng trong ngày 28/09/2022.

Ngày 02/10/2022 hàng mới về đến kho cty A.

Vậy tại ngày 28/09/2022 kế toán hạch toán nghiệp vụ trên như thế nào?

A.  
Nợ 151,133/Có 112
B.  
Nợ 152,133/Có 112
C.  
Nợ 156,133/Có 112
D.  
Nợ 153,133/Có 112
Câu 10: 1 điểm

Theo chuẩn mực kế toán VAS 02, Giá trị hàng tồn kho được khi nhận theo nguyên tắc.

A.  
Giá gốc
B.  
Giá bán ước tính
C.  
Giá trị thuần có thể thực hiện được
D.  
Giá thị trường
Câu 11: 1 điểm

Theo chuẩn mực kế toán VAS 02, Giá gốc hàng tồn kho bao gồm?

A.  
Chi phí mua
B.  
Chi phí chế biến
C.  
Các chi phí liên quan trực tiếp khác để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái sẵn sàng sử dụng
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 12: 1 điểm

Khoản chiết khấu thương mại được hưởng khi mua nguyên vật liệu được hạch toán?

A.  
Ghi tăng giá gốc nguyên vật liệu
B.  
Ghi giảm giá gốc nguyên vật liệu
C.  
Ghi tăng chi phí tài chính
D.  
Ghi giảm chi phí tài chính
Câu 13: 1 điểm

Khoản chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ được hạch toán?

A.  
Ghi tăng giá gốc nguyên vật liệu
B.  
Ghi giảm giá gốc nguyên vật liệu
C.  
Ghi tăng doanh thu tài chính
D.  
Ghi giảm doanh thu tài chính
Câu 14: 1 điểm

Thế nào là giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho (NRV)?

A.  
Là giá bán ước tính của hàng tồn kho trong kỳ sản xuất, kinh doanh bình thường trừ (-) chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng.
B.  
Là trị ghi sổ của hàng tồn kho
C.  
Là giá bán ước tính của hàng tồn kho trong kỳ sản xuất, kinh doanh bình thường cộng (+) chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng.
D.  
Là giá trị ước tính của hàng tồn kho tại thời điểm hiện tại
Câu 15: 1 điểm

Công ty A đem hàng hóa đi góp vốn vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát? Nghiệp vụ hạch toán thế nào?

A.  
Nợ TK 222, Nợ TK811 /Có TK156
B.  
Nợ TK 222/Có TK 156,Có TK 3387
C.  
Nợ TK 222/Có TK 156
D.  
Đáp án A hoặc đáp án B đều đúng

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Trắc Nghiệm Kế Toán Tổng Hợp Kiểm Tra Về Thuế Thu Nhập Cá Nhân (TNCN) - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,46810,648

Trắc nghiệm kế toán - Đề trắc nghiệm kế toán tổng hợp kiểm tra về thuế TNDNKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,98910,685