thumbnail

Trắc nghiệm kế toán - Trắc nghiệm kế toán Bao bì luân chuyển trong Doanh nghiệp thương mại TT 200

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

140,111 lượt xem 10,770 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Đặc điểm của bao bì luân chuyển:

A.  
Bao bì luân chuyển là các loại bao bì sử dụng nhiều lần.
B.  
Bao bì luân chuyển là các loại bao bì sử dụng nhiều lần, cho nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh.
C.  
Trị giá của bao bì luân chuyển khi xuất dùng được phân bổ dần vào chi phí sản xuất, kinh doanh của nhiều kỳ hạch toán.
D.  
B và C.
Câu 2: 1 điểm

Mua bao bì luân chuyển nhập kho dùng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, ghi:

A.  
Nợ TK 1531; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112, 331, …
B.  
Nợ TK 1532; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112, 331, …
C.  
Nợ TK 1561; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112, 331, …
D.  
Nợ TK 155; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112, 331, …
Câu 3: 1 điểm

Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư 200/2014/TT-BTC khi xuất dùng bao bì luân chuyển phải phân bổ dần vào chi phí sản xuất, kinh doanh, ghi:

A.  
Nợ TK 641, 642, 627 / Có TK 1532
B.  
Nợ TK 641, 642, 627 / Có TK 1531
C.  
Nợ TK 242 / Có TK 1532
D.  
Nợ TK 242 / Có TK 1531
Câu 4: 1 điểm

Ghi nhận doanh thu về cho thuê bao bì luân chuyển, ghi:

A.  
Nợ các TK 111, 112, 131,… / Có TK 511 (5113); Có TK 3331.
B.  
Nợ các TK 111, 112, 131,… / Có TK 511 (5111); Có TK 3331.
C.  
Nợ các TK 111, 112, 131,… / Có TK 511 (5113).
D.  
Nợ các TK 111, 112, 131,… / Có TK 511 (5111).
Câu 5: 1 điểm

Nhận lại bao bì luân chuyển cho thuê, ghi:

A.  
Nợ TK 1561 / Có TK 242
B.  
Nợ TK 1531 / Có TK 242
C.  
Nợ TK 1532 / Có TK 242
D.  
Nợ TK 1532 / Có TK 157
Câu 6: 1 điểm

Trường hợp bao bì kèm theo phải trả lại cho người bán, giá trị bao bì kèm theo hàng hóa, số tiền ký cược về giá trị bao bì theo yêu cầu của người bán, kế toán ghi:

A.  
Nợ TK 153 (1532) / Có TK 111,112, 341 …
B.  
Nợ TK 244 / Có TK 111,112, 341 …
C.  
Nợ TK 153 (1531) / Có TK 111,112, 341 …
D.  
Nợ TK 138 (1388) / Có TK 111,112, 341 …
Câu 7: 1 điểm

Trường hợp hàng mua chuyển bán thẳng không qua kho: Kế toán ghi trị giá bao bì đi kèm hàng hóa tính giá riêng (nếu có):

A.  
Nợ TK 153 (1531) / Có TK 111, 112, 141, 331, 341
B.  
Nợ TK 153 (1532) / Có TK 111, 112, 141, 331, 341
C.  
Nợ TK 156 (1561) / Có TK 111, 112, 141, 331, 341
D.  
Nợ TK 138 (1388) / Có TK 111, 112, 141, 331, 341
Câu 8: 1 điểm

Trường hợp bán buôn qua kho theo hình thức chuyển hàng: Khi xuất kho hàng hóa chuyển đến cho bên mua, giá trị bao bì đi kèm theo hàng hóa tính riêng, kế toán ghi:

A.  
Nợ TK 138 (1388) / Có TK 153 (1532)
B.  
Nợ TK 138 (1388) / Có TK 153 (1531)
C.  
Nợ TK 138 (1388) / Có TK 156 (1561)
D.  
Nợ TK 138 (1388) / Có TK 111, 112, 141, 331, 341
Câu 9: 1 điểm

Đối với giá trị bao bì kèm theo hàng hóa, nếu bên mua chấp nhận thanh toán hoặc đã thanh toán tiền bao bì, kế toán ghi:

A.  
Nợ TK 111, 112 / Có TK 138 (1388)
B.  
Nợ TK 131 / Có TK 138 (1388)
C.  
Nợ TK 111, 112, 131, … / Có TK 138 (1388)
D.  
Nợ TK 111, 112, 131, … / Có TK 153 (1532)
Câu 10: 1 điểm

Doanh nghiệp gas A mua 200 vỏ bình ga của công ty gas B, mang về nhập kho, giá mua chưa thuế: 250.000đ/bình, thuế suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng chuyển khoản. Doanh nghiệp gas A kê khai theo hình thức khấu trừ. Căn cứ vào hóa đơn, phiếu nhập kho và các chứng từ có liên quan, ghi:

A.  
Nợ TK 1531: 55.000.000 đ / Có 1121: 55.000.000 đ
B.  
Nợ TK 1532: 55.000.000 đ / Có 1121: 55.000.000 đ
C.  
Nợ TK 1532: 50.000.000 đ; Nợ TK 1331: 5.000.000 đ / Có 1121: 55.000.000 đ
D.  
Nợ TK 1561: 50.000.000 đ; Nợ TK 1331: 5.000.000 đ / Có 1121: 55.000.000 đ
Câu 11: 1 điểm

Khi doanh nghiệp gas A (Câu 10) bán và thu tiền mặt 5 vỏ bình gas cho Công ty C kèm gas tính giá riêng với giá bán chưa thuế: 280.000đ/bình, thuế suất thuế GTGT 10%, doanh nghiệp A phải xuất hoá đơn giá trị gia tăng và ghi nhận doanh thu đối với vỏ bình gas bán ra như các loại hàng hoá khác, ghi:

A.  
Nợ TK 1111: 1.540.000 đ / Có TK 5111: 1.400.000 đ ; Có TK 3331: 140.000 đ
B.  
Nợ TK 1111: 1.540.000 đ / Có TK 5111: 1.540.000 đ.
C.  
Nợ TK 1311: 1.540.000 đ / Có TK 5111: 1.400.000 đ ; Có TK 3331: 140.000 đ
D.  
Nợ TK 1111: 1.540.000 đ / Có TK 5113: 1.400.000 đ ; Có TK 3331: 140.000 đ
Câu 12: 1 điểm

Doanh nghiệp A (Câu 10) cho khách hàng C thuê 10 vỏ bình gas đi kèm gas tính giá riêng trong 12 tháng với giá 20.000đ/vỏ/tháng (hình thức thanh toán bằng tiền mặt), số tiền khách hàng đặt cọc bằng tiền mặt: 50.000đ/vỏ bình, phản ánh số tiền đặt cọc như sau, ghi:

A.  
Nợ TK 1111: 500.000 đ / Có TK 344: 500.000 đ
B.  
Nợ TK 1111: 500.000 đ / Có TK 331: 500.000 đ
C.  
Nợ TK 1111: 700.000 đ / Có TK 344: 700.000 đ
D.  
Nợ TK 1111: 700.000 đ / Có TK 331: 700.000 đ
Câu 13: 1 điểm

Sử dụng dữ liệu Câu 10 và Câu 12, Công ty A hạch toán phân bổ giá trị 10 vỏ bình gas cho Công ty C thuê đi kèm gas tính giá riêng:

A.  
Nợ TK 242: 2.800.000 đ / Có TK 1532 : 2.800.000 đ
B.  
Nợ TK 242: 2.500.000 đ / Có TK 1531 : 2.800.000 đ
C.  
Nợ TK 242: 2.500.000 đ / Có TK 1532 : 2.500.000 đ
D.  
Nợ TK 242: 2.500.000 đ / Có TK 1531 : 2.500.000 đ
Câu 14: 1 điểm

Sử dụng dữ liệu Câu 12, định kỳ Công ty A xuất hóa đơn cho Công ty C theo từng lần thu tiền từ việc cho thuê 10 vỏ bình gas đi kèm gas tính giá riêng, kế toán ghi:

A.  
Nợ TK 1111: 220.000 đ / Có TK 5111: 220.000 đ.
B.  
Nợ TK 1111: 220.000 đ / Có TK 5113: 220.000 đ.
C.  
Nợ TK 1111: 220.000 đ / Có TK 5111: 200.000 đ; Có TK 3331: 20.000 đ
D.  
Nợ TK 1111: 220.000 đ / Có TK 5113: 200.000 đ; Có TK 3331: 20.000 đ
Câu 15: 1 điểm

Doanh nghiệp A cho Công ty D thuê 10 vỏ bình gas đi kèm gas tính giá riêng với số tiền đặt cọc bằng tiền mặt: 50.000đ/vỏ bình, doanh nghiệp A khi nhận tiền đặt cọc của khách hàng có lập hóa đơn GTGT cho tổng số tiền đặt cọc và số tiền thuê bình gas được tính trừ vào tiền đặt cọc. Căn cứ vào hóa đơn GTGT doanh nghiệp A hạch toán tổng số tiền đặt cọc:

A.  
Nợ TK 1111: 500.000 đ / Có TK 344: 500.000 đ
B.  
Nợ TK 1111: 550.000 đ / Có TK 3387: 500.000 đ; Có TK 3331: 50.000 đ
C.  
Nợ TK 1111: 500.000 đ / Có TK 3387: 500.000 đ.
D.  
Nợ TK 1111: 550.000 đ / Có TK 5113: 500.000 đ; Có TK 3331: 50.000 đ

Đề thi tương tự