thumbnail

Trắc nghiệm kế toán - Trắc nghiệm kế toán Doanh nghiệp Kinh doanh xăng dầu_Phần 1

Bộ câu hỏi trắc nghiệm kế toán doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu - Phần 1, tập trung vào các nghiệp vụ kế toán đặc thù như hạch toán chi phí mua bán xăng dầu, quản lý hàng tồn kho, xác định giá vốn và kê khai thuế GTGT. Tài liệu bao gồm câu hỏi lý thuyết và bài tập thực hành kèm đáp án chi tiết, giúp kế toán viên và sinh viên ngành kế toán hiểu rõ các quy định pháp lý và nghiệp vụ chuyên môn trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu. Đây là tài liệu ôn tập miễn phí, hỗ trợ chuẩn bị cho các kỳ thi và công việc thực tế.

Từ khoá: trắc nghiệm kế toán kinh doanh xăng dầuđặc thù kế toán doanh nghiệp xăng dầukế toán xăng dầu phần 1hạch toán chi phí kinh doanh xăng dầukế toán thuế GTGT trong kinh doanh xăng dầuquản lý hàng tồn kho xăng dầubài tập kế toán doanh nghiệp xăng dầucâu hỏi kế toán xăng dầuôn tập kế toán doanh nghiệp xăng dầutài liệu kế toán kinh doanh xăng dầu miễn phí

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Doanh Nghiệp - Có Đáp Án

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

139,430 lượt xem 10,720 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Đặc thù của doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu:

A.  
Ngoài việc phải trả số tiền xăng dầu cho nhà cung cấp, doanh nghiệp còn phải trả thêm số tiền khác như: chi phí vận chuyển, chi phí bảo quản…
B.  
Các công ty xăng dầu thường có hoạt động nhập khẩu xăng dầu từ cơ sở khác hoặc từ nước ngoài.
C.  
Doanh nghiệp xăng dầu khác biệt so với doanh nghiệp khác vì phải nộp thêm khoản lệ phí xăng dầu cho nhà nước.
D.  
Tất cả các đáp án trên.
Câu 2: 1 điểm

Công việc của kế toán xăng dầu:

A.  
Ghi Nhận Hóa Đơn Nhập Xăng Dầu
B.  
Ghi Nhận Hóa Đơn Bán Hàng
C.  
Quản Lý Kho Xăng Dầu
D.  
Tất cả các đáp án trên.
Câu 3: 1 điểm

Giá cơ sở xăng dầu được xác định bằng:

A.  
Giá xăng dầu từ nguồn nhập khẩu (x) tỷ trọng (%) sản lượng xăng dầu từ nguồn nhập khẩu (+) giá xăng dầu từ nguồn sản xuất trong nước (x) tỷ trọng (%) sản lượng xăng dầu từ nguồn sản xuất trong nước
B.  
Giá xăng dầu từ nguồn nhập khẩu (x) tỷ trọng (%) sản lượng xăng dầu từ nguồn nhập khẩu
C.  
Giá xăng dầu từ nguồn sản xuất trong nước (x) tỷ trọng (%) sản lượng xăng dầu từ nguồn sản xuất trong nước.
D.  
Giá xăng dầu từ nguồn nhập khẩu (x) tỷ trọng (%) sản lượng xăng dầu từ nguồn nhập khẩu (-) giá xăng dầu từ nguồn sản xuất trong nước (x) tỷ trọng (%) sản lượng xăng dầu từ nguồn sản xuất trong nước
Câu 4: 1 điểm

Giá xăng dầu từ nguồn nhập khẩu được xác định bằng:

A.  
Giá xăng dầu thế giới (+) chi phí đưa xăng dầu từ nước ngoài về cảng Việt Nam (+) chi phí về thuế (thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có), thuế bảo vệ môi trường (nếu có), thuế giá trị gia tăng) (+) phí và các khoản trích nộp khác theo quy định của pháp luật hiện hành.
B.  
Giá xăng dầu thế giới (+) chi phí đưa xăng dầu từ nước ngoài về cảng Việt Nam (+) chi phí kinh doanh định mức (+) lợi nhuận định mức (+) chi phí về thuế (thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có), thuế bảo vệ môi trường (nếu có), thuế giá trị gia tăng) (+) phí và các khoản trích nộp khác theo quy định của pháp luật hiện hành.
C.  
Giá xăng dầu thế giới (+) chi phí đưa xăng dầu từ nước ngoài về cảng Việt Nam (+) chi phí kinh doanh định mức (+) mức trích lập Quỹ bình ổn giá (+) lợi nhuận định mức (+) chi phí về thuế (thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có), thuế bảo vệ môi trường (nếu có), thuế giá trị gia tăng) (+) phí và các khoản trích nộp khác theo quy định của pháp luật hiện hành.
D.  
Giá xăng dầu thế giới (+) chi phí đưa xăng dầu từ nước ngoài về cảng Việt Nam (+) chi phí kinh doanh định mức (+) mức trích lập Quỹ bình ổn giá (+) chi phí về thuế (thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có), thuế bảo vệ môi trường (nếu có), thuế giá trị gia tăng) (+) phí và các khoản trích nộp khác theo quy định của pháp luật hiện hành.
Câu 5: 1 điểm

Đối tượng kế toán xăng dầu là các hoạt động kinh doanh xăng dầu của doanh nghiệp, bao gồm:

A.  
Mua bán xăng dầu
B.  
Lưu kho xăng dầu
C.  
Sử dụng xăng dầu trong sản xuất, kinh doanh
D.  
Tất cả các phương án trên.
Câu 6: 1 điểm

Giá xăng dầu từ nguồn sản xuất trong nướcđược xác định bằng:

A.  
Giá xăng dầu thế giới (+) hoặc trừ (-) premium (nếu có) (+) chi phí đưa xăng dầu từ các nhà máy lọc dầu trong nước về đến cảng (nếu có) (+) chi phí kinh doanh định mức (+) mức trích lập Quỹ bình ổn giá (+) lợi nhuận định mức (+) các khoản chi phí về thuế, phí và các khoản trích nộp khác theo quy định của pháp luật hiện hành.
B.  
Giá xăng dầu thế giới (+) chi phí đưa xăng dầu từ các nhà máy lọc dầu trong nước về đến cảng (nếu có) (+) chi phí kinh doanh định mức (+) mức trích lập Quỹ bình ổn giá (+) lợi nhuận định mức (+) các khoản chi phí về thuế, phí và các khoản trích nộp khác theo quy định của pháp luật hiện hành.
C.  
Giá xăng dầu thế giới (+) hoặc trừ (-) premium (nếu có) (+) chi phí đưa xăng dầu từ các nhà máy lọc dầu trong nước về đến cảng (nếu có) (+) mức trích lập Quỹ bình ổn giá (+) lợi nhuận định mức (+) các khoản chi phí về thuế, phí và các khoản trích nộp khác theo quy định của pháp luật hiện hành.
D.  
Giá xăng dầu thế giới (+) hoặc trừ (-) premium (nếu có) (+) chi phí đưa xăng dầu từ các nhà máy lọc dầu trong nước về đến cảng (nếu có) (+) chi phí kinh doanh định mức (+) lợi nhuận định mức (+) các khoản chi phí về thuế, phí và các khoản trích nộp khác theo quy định của pháp luật hiện hành.
Câu 7: 1 điểm

Các nghiệp vụ kế toán chủ yếu trong hoạt động kinh doanh xăng dầu bao gồm:

A.  
Ghi nhận mua bán xăng dầu
B.  
Ghi nhận xuất nhập khẩu xăng dầu
C.  
Ghi nhận lưu kho xăng dầu
D.  
Tất cả các phương án trên.
Câu 8: 1 điểm

Giá cơ sở xăng sinh học được xác định bằng:

A.  
Tỷ lệ phần trăm thể tích xăng không chì (%) (x) {(giá xăng thế giới (+) chi phí đưa xăng từ nước ngoài về cảng Việt Nam (+) chi phí về thuế nhập khẩu xăng) (x) tỷ trọng sản lượng xăng nhập khẩu (+) (giá xăng thế giới (+) chi phí đưa xăng từ nhà máy lọc dầu trong nước đến cảng (nếu có)) (x) tỷ trọng sản lượng xăng từ nguồn sản xuất trong nước)} (+) tỷ lệ phần trăm thể tích Etanol nhiên liệu (%) (x) giá Etanol nhiên liệu (+) chi phí kinh doanh định mức (+) mức trích lập Quỹ bình ổn giá (+) lợi nhuận định mức (+) các khoản chi phí về thuế, phí và các khoản trích nộp khác theo quy định của pháp luật hiện hành.
B.  
Tỷ lệ phần trăm thể tích xăng không chì (%) (x) {(giá xăng thế giới (+) chi phí đưa xăng từ nước ngoài về cảng Việt Nam (+) chi phí về thuế nhập khẩu xăng) (x) tỷ trọng sản lượng xăng nhập khẩu (+) (giá xăng thế giới (+) premium (+) chi phí đưa xăng từ nhà máy lọc dầu trong nước đến cảng (nếu có)) (x) tỷ trọng sản lượng xăng từ nguồn sản xuất trong nước)} (+) tỷ lệ phần trăm thể tích Etanol nhiên liệu (%) (x) giá Etanol nhiên liệu (+) mức trích lập Quỹ bình ổn giá (+) lợi nhuận định mức (+) các khoản chi phí về thuế, phí và các khoản trích nộp khác theo quy định của pháp luật hiện hành.
C.  
Tỷ lệ phần trăm thể tích xăng không chì (%) (x) {(giá xăng thế giới (+) chi phí đưa xăng từ nước ngoài về cảng Việt Nam (+) chi phí về thuế nhập khẩu xăng) (x) tỷ trọng sản lượng xăng nhập khẩu (+) (giá xăng thế giới (+) premium (+) chi phí đưa xăng từ nhà máy lọc dầu trong nước đến cảng (nếu có)) (x) tỷ trọng sản lượng xăng từ nguồn sản xuất trong nước)} (+) tỷ lệ phần trăm thể tích Etanol nhiên liệu (%) (x) giá Etanol nhiên liệu (+) chi phí kinh doanh định mức (+) lợi nhuận định mức (+) các khoản chi phí về thuế, phí và các khoản trích nộp khác theo quy định của pháp luật hiện hành.
D.  
Tỷ lệ phần trăm thể tích xăng không chì (%) (x) {(giá xăng thế giới (+) chi phí đưa xăng từ nước ngoài về cảng Việt Nam (+) chi phí về thuế nhập khẩu xăng) (x) tỷ trọng sản lượng xăng nhập khẩu (+) (giá xăng thế giới (+) premium (+) chi phí đưa xăng từ nhà máy lọc dầu trong nước đến cảng (nếu có)) (x) tỷ trọng sản lượng xăng từ nguồn sản xuất trong nước)} (+) tỷ lệ phần trăm thể tích Etanol nhiên liệu (%) (x) giá Etanol nhiên liệu (+) chi phí kinh doanh định mức (+) mức trích lập Quỹ bình ổn giá (+) các khoản chi phí về thuế, phí và các khoản trích nộp khác theo quy định của pháp luật hiện hành.
Câu 9: 1 điểm

Khi nhập khẩu xăng dầu về dùng vào mục đích sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, hạch toán:

A.  
Nợ TK 152, 156…/ Có TK 112, 131…
B.  
Nợ TK 152, 156…/ Có TK 112, 131…; Có TK 3333
C.  
Nợ TK 152, 156…/ Có TK 112, 131…; Có TK 3333; Có TK 3332
D.  
Nợ TK 152, 156…/ Có TK 112, 131…; Có TK 3332
Câu 10: 1 điểm

Khi mua xăng dầu trong nước dùng vào sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán phản ánh giá vốn của xăng dầu mua vào theo giá mua đã có phí xăng dầu, hạch toán:

A.  
Nợ TK 152, 156, 641, 642; Nợ TK 133; Có TK 111, 112, 331…
B.  
Nợ TK 152, 156; Nợ TK 133; Có TK 111, 112, 331…
C.  
Nợ TK 641, 642; Nợ TK 133; Có TK 111, 112, 331…
D.  
Nợ TK 641, 642; Nợ TK 133; Có TK 331.
Câu 11: 1 điểm

Khi mua xăng dầu ở trong nước dùng vào mục đích sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế GTGT hoặc tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trực tiếp, kế toán phản ánh giá vốn của xăng dầu mua vào:

A.  
Nợ TK 152, 156, 641, 642; Nợ TK 133; Có TK 111, 112, 331…
B.  
Nợ TK 152, 156, 641, 642; Có TK 111, 112, 331…
C.  
Nợ TK 152, 156; Nợ TK 133; Có TK 111, 112, 331…
D.  
Nợ TK 641, 642; Có TK 111, 112, 331…
Câu 12: 1 điểm

Đối với đơn vị bán xăng dầu thuộc đối tượng nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và thuộc đối tượng nộp phí xăng dầu vào NSNN, khi bán xăng dầu, kế toán phản ánh doanh thu theo giá bán chưa có thuế GTGT và chưa có phí xăng dầu và phản ánh phí xăng dầu phải nộp vào NSNN, hạch toán:

A.  
Nợ TK 111, 112, 131/ Có TK 3339; Có TK 511
B.  
Nợ TK 111, 112, 131/ Có TK 3331; Có TK 511; Có TK 512
C.  
Nợ TK 111, 112, 131/ Có TK 3339; Có TK 3331; Có TK 511; Có TK 512
D.  
Nợ TK 111, 112, 131/ Có TK 511; Có TK 512
Câu 13: 1 điểm

Đối với đơn vị bán xăng dầu thuộc đối tượng nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và không thuộc đối tượng nộp phí xăng dầu, khi bán xăng dầu, kế toán phản ánh doanh thu bán hàng theo giá bán đã có phí xăng dầu không có thuế GTGT, ghi:

A.  
Nợ TK 111, 112, 131/ Có TK 3331; Có TK 511; Có TK 512
B.  
Nợ TK 111, 112, 131/ Có TK 3339; Có TK 3331; Có TK 511; Có TK 512
C.  
Nợ TK 111, 112, 131/ Có TK 3339; Có TK 511; Có TK 512
D.  
Nợ TK 111, 112, 131/ Có TK 511; Có TK 512
Câu 14: 1 điểm

Đối với đơn vị bán xăng dầu thuộc đối tượng nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp và thuộc đối tượng nộp phí xăng dầu, khi bán xăng dầu, kế toán phản ánh doanh thu theo giá bán đã có thuế GTGT và phản ánh phí xăng dầu phải nộp vào NSNN, ghi:

A.  
Nợ TK 111, 112, 131/ Có TK 511; Có TK 512
B.  
Nợ TK 111, 112, 131/ Có TK 3331; Có TK 511; Có TK 512
C.  
Nợ TK 111, 112, 131/ Có TK 3339; Có 3331; Có TK 511; Có TK 512
D.  
Nợ TK 111, 112, 131/ Có TK 3339; Có TK 511; Có TK 512
Câu 15: 1 điểm

Đối với đơn vị bán xăng dầu thuộc đối tượng nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp và không thuộc đối tượng nộp phí xăng dầu, khi bán xăng dầu, kế toán phản ánh doanh thu bán hàng theo tổng giá thanh toán, ghi:

A.  
Nợ TK 111, 112, 131/ Có 3339; Có TK 511; Có TK 512
B.  
Nợ TK 111, 112, 131/ Có TK 511; Có TK 512
C.  
Nợ TK 111, 112, 131/ Có 3331; Có TK 511; Có TK 512
D.  
Nợ TK 111, 112, 131/ Có 3339; Có 3331; Có TK 511; Có TK 512

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Trắc Nghiệm Kế Toán Doanh Nghiệp Sản Xuất Nông Nghiệp - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,22210,778

Trắc nghiệm kế toán - Trắc nghiệm kế toán Doanh nghiệp LogisticsĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,20510,774

Trắc Nghiệm Kế Toán - Trắc Nghiệm Kế Toán Doanh Nghiệp Sửa Chữa Ô Tô - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,39410,794

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm - Đặc Thù Kế Toán Doanh Nghiệp Lĩnh Vực Giáo DụcĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,96610,752

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đặc Thù Kế Toán Doanh Nghiệp Xây Dựng Cơ Bản - Phần 2 - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,37310,791

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đặc Thù Kế Toán Doanh Nghiệp Kinh Doanh Du Lịch: Lữ Hành, Nhà Hàng, Khách Sạn - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,28010,706