thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Lập Trình Cấu Trúc - Pascal - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội HUBT (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tham khảo đề thi trắc nghiệm Lập Trình Cấu Trúc với ngôn ngữ Pascal dành cho sinh viên Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT). Đề thi bao gồm các câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao, giúp sinh viên củng cố kiến thức về lập trình cấu trúc, các thuật toán và cách triển khai bằng Pascal. Đáp án chi tiết kèm theo hỗ trợ quá trình ôn tập và chuẩn bị kỹ lưỡng cho các kỳ thi và kiểm tra môn Lập Trình tại HUBT.

Từ khoá: Đề thi trắc nghiệm Lập Trình Cấu TrúcPascalĐại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiHUBTđề thi miễn phí Pascalđáp án chi tiết Pascalôn tập Lập Trình Pascalkiểm tra Lập Trình HUBTcâu hỏi Lập Trình Pascaltài liệu Pascal HUBTgiáo trình Lập Trình Cấu Trúckỳ thi Lập Trình Pascal HUBT

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Môn Lập Trình - Miễn Phí, Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)

Số câu hỏi: 104 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

144,436 lượt xem 11,157 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Khai báo mảng:
A.  
Var <kiểu mảng> = ARRAY [chỉ só] OF <kiểu dữ liệu>;
B.  
VAR <biến mảng> := ARRAY [chỉ số] OF <kiểu dữ liệu>;
C.  
VAR <biến mảng> : ARRAY [chỉ số] OF <kiểu dữ liệu>;
D.  
Type <biến mảng> : ARRAY [chỉ số] OF <kiểu dữ liệu>;
Câu 2: 0.25 điểm
.Đối với file Văn bản (Text) thủ tục Append(F);
A.  
mở file đã tồn tại và bổ sung vào đầu file
B.  
mở file đã tồn tại và bổ sung vào cuối file
C.  
mở file đã tồn tại và bổ sung vào vị trí con trỏ
D.  
mở file đã tồn tại và nối file
Câu 3: 0.25 điểm
Phạm vi biểu diễn của số nguyên kiểu Byte:
A.  
-127->128
B.  
0->256
C.  
0->255
D.  
-32768->32767
Câu 4: 0.25 điểm
Đối với dữ liệu kiểu Tệp chức năng seek (F,x)"
A.  
Đọc một phần tử từ file F gán cho biến x
B.  
Ghi giá trị x vào file F
C.  
Đọc một phần tử từ file x gán cho biến F
D.  
Di chuyển con trỏ file đến vị trí X
Câu 5: 0.25 điểm
Hàm COPY(St : String; Pos, Num: Byte): String; có ngiã
A.  
Lấy ra một xâu con từ xâu St có độ dàI pos kí tự bắt đầu ở vị trí Num
B.  
Lấy ra một xâu con từ xâu St có độ dàI Num kí tự bắt đầu ở vị trí pos
C.  
Lấy ra một xâu con từ xâu St có độ dàI 5 kí tự bắt đầu ở vị trí Num
D.  
Lấy ra một xâu con từ xâu St có độ dàI 10 kí tự bắt đầu ở vị trí Num
Câu 6: 0.25 điểm
Trong pascal để khai báo thư viện ta dùng từ khoá
A.  
VAR
B.  
CONST .....;
C.  
TYPE .......;
D.  
USES ......;
Câu 7: 0.25 điểm
Để truy xuất đến các trơường của kiểu bản ghi ta viết
A.  
Tênbiếnbảnghi.tên trươờng
B.  
Tênbiếnbảnghi!tên trươờng
C.  
Tênbiếnbảnghi , tên trươờng
D.  
Tênbiếnbảnghi &tên trươờng
Câu 8: 0.25 điểm
Trong pascal để trả về số nguyên x ta dùng hàm
A.  
Trunc(x)
B.  
Frac(x)
C.  
Int(x)
D.  
Round(x)
Câu 9: 0.25 điểm
Từ khoá khai báo kiểu số thực:
A.  
Tất cả các đáp án
B.  
Single
C.  
Double
D.  
Real
Câu 10: 0.25 điểm
KIểu bản ghi là
A.  
Tập hợp các phần tử cùng kiểu
B.  
Là một kiểu dữ liệu đã đơợc định nghĩa sẵn
C.  
Là một kiểu dữ liệu chuẩn
D.  
Tập hợp các phần tử khác kiểu
Câu 11: 0.25 điểm
Tên là gì
A.  
Dãy kí tự dùng để đặt tên hằng biến, kiểu...
B.  
Là từ mà pascal dùng để phục vụ mục đích của nó
C.  
Lời giai thích cho chương trình dễ hiểu
D.  
Dãy câu lệnh kết thúc bằng ;
Câu 12: 0.25 điểm
Khi tạo một thư viện chương trình thì tên thư viện phảI:
A.  
Trùng tên File
B.  
Khác tên File
C.  
Khai báo sau từ khoá interface
D.  
Viết hoa
Câu 13: 0.25 điểm
Hàm (function) là gì?
A.  
Là chươơng trình con trả về dữ liệu có cấu trúc
B.  
Là chươơng trình con dùng để thực hiện một hay nhiều nhiệm vụ
C.  
Là chươơng trình con trả về một giá trị duy nhất
D.  
Là chươơng trình con trả về giá trị kiểu File
Câu 14: 0.25 điểm
Trong Turbor pascal Tập tin GRAPH.TPU dùng để:
A.  
Thư viện đồ hoạ
B.  
Thư viện chuẩn
C.  
Soạn thảo và dịch chương trình
D.  
Thư viện liên quan đến màn hình
Câu 15: 0.25 điểm
Lệnh Read(x) có chức năng gì ?
A.  
Đọc dữ liệu từ bàn phím vào biến x.
B.  
Đọc dữ liệu từ bàn phím vào biến x rồi xuống dòng.
C.  
Đọc từ một tệp.
D.  
Đọc dữ liệu từ bàn phím vào biến x nhưng không xuống dòng
Câu 16: 0.25 điểm
Khẳng định nào Sai: trong Turbo Pascal,
A.  
để lưu chương trình lên đĩa, gõ phím F2 hoặc chọn lệnh File / Save ;
B.  
để chạy chương trình, gõ phím ^F9 hoặc F9.
C.  
để tìm lỗi có pháp của chương trình, gõ phím Alt_F9, hay F9 ;
D.  
để mở một tập tin gõ phím F1;
Câu 17: 0.25 điểm
Kiểu xâu kí tự khai báo từ khoá
A.  
String
B.  
Char
C.  
Character
D.  
Text
Câu 18: 0.25 điểm
Đệ quy là
A.  
Trong chươơng trình con có lời gọi đến chính nó .
B.  
Khi bàI toán có công thức dơới dạng tổng quát
C.  
Khi chia các bàI toán lớn thành các bàI toán nhỏ hơn
D.  
Trong chươơng trình có chươơng trình con
Câu 19: 0.25 điểm
Hàm lấy chiều dàI xâu kí tự
A.  
Length(st:string):string;
B.  
Len(st:string):integer
C.  
Leng(st:string):integer
D.  
Length(st:string):integer
Câu 20: 0.25 điểm
Biến cục bộ là
A.  
Là tham số hình thức khai báo sau từ khoá var
B.  
Là tham số hình thức khai báo không có từ khoá var
C.  
Là biến khai báo trong chơơng trình con
D.  
Là biến khai báo trong chơơng trình chính
Câu 21: 0.25 điểm
Lệnh gán trong pascal được viết
A.  
Tên biên biểu thức;
B.  
Tên biến:= biểu thức
C.  
Tên biến= biểu thức
D.  
Tên biến : biểu thức
Câu 22: 0.25 điểm
Miền giá trị của kiểu logic
A.  
True
B.  
True, False
C.  
false
D.  
0,1
Câu 23: 0.25 điểm
Cách khai báo hằng trong pascal
A.  
CONST <tên hằng>: = <Giá trị>;
B.  
CONST <tên hằng> = <Giá trị>;
C.  
CONST <tên hằng> : <Giá trị>;
D.  
CONST <tên hằng> =: <Giá trị>;
Câu 24: 0.25 điểm
Thủ tục (procedure) là?
A.  
Là chương trình con trả về một giá trị duy nhất
B.  
Là chương trình con trả về dữ liệu có cấu trúc
C.  
Là chương trình con dùng để thực hiện một hay nhiều nhiệm vụ
D.  
Là chương trình con trả về giá trị kiểu File
Câu 25: 0.25 điểm
Chọn câu trả lời đúng nhất. Biến cục bộ là :
A.  
Biến khai báo trong chương trình chính nhưng chỉ sử dụng được trong chương trình chính thôi không sử dụng cho các chương treình con.
B.  
Biến được khai báo ở chương trình chính và có thể sử dụng nó ở mọi nơi trong chương trình
C.  
Biến được khai báo trong chương trình con và chỉ có thể sử dụng được trong chương trình con đó mà thôi.
D.  
Biến được khai báo trong chương trình con và có thể sử dụng được trong mọi chương trình con và chương trình chính.
Câu 26: 0.25 điểm
Lệnh For .. To .. Do.. thực hiện công việc gì?
A.  
Thực hiện phép lặp tuần tự với số vòng lặp có định trước.
B.  
Thực hiện phép lặp tuần tự với số vòng không điịnh trước.
C.  
Thực hiện phép lặp vô hạn.
D.  
Thực hiện phép lặp một lần duy nhất
Câu 27: 0.25 điểm
Lệnh writeln(int(sqrt(3))) in ra màn hình giá trị nào?
A.  
3
B.  
2
C.  
1
D.  
9
Câu 28: 0.25 điểm
Trong pascal để tính giá trị căn bậc hai của x ta dùng hàm
A.  
Sqr(x)
B.  
Abs(x)
C.  
Sqt(x)
D.  
Sqrt(x)
Câu 29: 0.25 điểm
Tính cấu trúc của ngôn ngữ Pascal được thể hiện :
A.  
trong việc tổ chức các dữ dtệu;
B.  
tất cả câu tra lời
C.  
trong việc tổ chức chương trình;
D.  
trong việc tổ chức các câu lệnh;
Câu 30: 0.25 điểm
Từ khoá khai báo kiểu kí tự:
A.  
Ord
B.  
String
C.  
Chr
D.  
Char
Câu 31: 0.25 điểm
Tổ hợp phím Alt + x có tác dụng :
A.  
Xem kết quả chạy màn hình
B.  
Chạy chương trình
C.  
Dịch thử chương trình để kiểm tra lỗi
D.  
Thoát khỏi màn hình
Câu 32: 0.25 điểm
Từ khoá là gì?"
A.  
Dãy kí tự dùng để đặt tên hằng biến, kiểu...
B.  
Là từ mà pascal dùng để phục vụ mục đích của nó
C.  
Lời giai thích cho chương trình dễ hiểu
D.  
Dãy câu lệnh kết thúc bằng ;
Câu 33: 0.25 điểm
Trong pascal để trả về phần thập phân của x ta dùng hàm
A.  
Trunc(x)
B.  
Frac(x)
C.  
Int(x)
D.  
Round(x)
Câu 34: 0.25 điểm
Tên nào sau đây là đúng của Pascal
A.  
x1 , X-2 ;
B.  
CONST , X_234;
C.  
Xx1 , X2;
D.  
X[1], x2 ;
Câu 35: 0.25 điểm
Thủ tục DELETE(Var St:String; Pos, Num: Byte);
A.  
Xoá trong xâu st 255 kí tự bắt đầu ở vị trí num
B.  
Xoá trong xâu st 255 kí tự bắt đầu ở vị trí pos
C.  
Xoá trong xâu st pos kí tự bắt đầu ở vị trí num
D.  
Xoá trong xâu st Num kí tự bắt đầu ở vị trí pos
Câu 36: 0.25 điểm
Trong Turbor pascal Tập tin TURBO.TPL dùng để:"
A.  
Soạn thảo và dịch chương trình"
B.  
Thư viện đồ hoạ"
C.  
Thư viện chuẩn"
D.  
Thư viện liên quan đến màn hình"
Câu 37: 0.25 điểm
Khẳng định nào đúng:
A.  
Var, begin, Integer, Real là các từ khóa của Pascal;
B.  
Các ký hiệu a , b , g , d đều thuộc bộ ký tù cơ bản của Pascal;
C.  
VAR , BEGIN, end là từ khóa của Pascal
D.  
VAR, Var, vaR, var là các từ khóa khác nhau của Pascal ;
Câu 38: 0.25 điểm
.Đối với dữ liệu kiểu tệp Hàm EOF(F);
A.  
trả về vị trí con trỏ File
B.  
Số lượng phần tử có trong file
C.  
Kiểm tra cuối file
D.  
Kiểm tra cuối dòng
Câu 39: 0.25 điểm
Lệnh Writeln; có chức năng gì ?
A.  
Chỉ thực hiện xuống dòng mới trên màn hình
B.  
Viết dữ liệu ra màn hình rồi xuống dòng.
C.  
Viết dữ liệu ra màn hình nhưng không xuống dòng
D.  
Viết dữ liệu ra màn hình
Câu 40: 0.25 điểm
.Đối với dữ liệu kiểu tệp Hàm Filepos(F);"
A.  
Số lượng phần tử có trong file
B.  
KIểm tra cuối file
C.  
trả về vị trí con trỏ File
D.  
Kiểm tra cuối dòng

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Lập Trình Phân Tán HUBT Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

4 mã đề 196 câu hỏi 1 giờ

88,2026,782

Đề Thi Trắc Nghiệm Lập Trình PLC Phần 1 EPU có đáp ánĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 25 câu hỏi 45 phút

89,2946,866

Đề Thi Trắc Nghiệm Lập Trình Hướng Đối Tượng OOP 1 HUBTĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

2 mã đề 78 câu hỏi 1 giờ

87,7306,741

Đề Thi Trắc Nghiệm Lập Trình Web - HUBT - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiĐại học - Cao đẳng

11 mã đề 526 câu hỏi 1 giờ

77,3515,939