thumbnail

Trắc nghiệm Ôn tập các số đến 100 000 có đáp án (Cơ bản)

Chương 1: Số tự nhiên. Bảng đơn vị đo khối lượng
Ôn tập các số đến 100 000
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

185,282 lượt xem 14,246 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Điền tiếp các số thích hợp vào dãy số sau: 3800; 3900; 4000; ……; ………

Câu 2: 1 điểm

Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:

Hình ảnh

Câu 3: 1 điểm

Số: Mười ba nghìn năm trăm sáu mươi tư viết là ………..

Câu 4: 1 điểm

Viết số 3704 thành tổng theo mẫu: 8540 = 8000 + 500 + 40

3704 = ............ + ............ + ............

Câu 5: 1 điểm

Điền tiếp các số thích hợp vào dãy số sau:

4200; 4700; ……….; …………; 6200; 6700

Câu 6: 1 điểm

Viết số 4368 thành tổng theo mẫu: 8540 = 8000 + 500 + 40

4368 = .......... + ............ + .......... + .......

Câu 7: 1 điểm

Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:

Hình ảnh

Câu 8: 1 điểm

Điền tiếp các số thích hợp vào dãy số sau:

36450; 36550; …………; ……….. .; 36850; 36950

Câu 1: 1 điểm

Số 61195 đọc là:

A.  
A. Sáu mươi mốt nghìn một trăm chín mươiA. Sáu mươi mốt nghìn một trăm chín mươi
B.  
Sáu mươi mốt nghìn một trăm chín mươi lăm
C.  
Sáu mươi một nghìn một trăm chín mươi lăm
D.  
Sáu nghìn một trăm chín mươi lăm
Câu 9: 1 điểm

Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:

Hình ảnh

Câu 10: 1 điểm

Viết số thành tổng theo mẫu: 8540 = 8000 + 500 + 40

9783 = ......... + .......... + .......... + ...........

Câu 11: 1 điểm

Số: Năm nghìn ba trăm tám mươi tư viết là ………

Câu 12: 1 điểm

Số: Sáu nghìn chín trăm ba mươi viết là ………

Câu 13: 1 điểm

Số: Bốn nghìn bảy trăm linh ba viết là ……..

Câu 14: 1 điểm

Viết số 6895 thành tổng theo mẫu: 8540 = 8000 + 500 + 40

6895 = ......... + .......... + ........ + ..........

Câu 2: 1 điểm

Số 5730 đọc là:

A.  
Năm nghìn bảy trăm ba mươi
B.  
Năm nghìn ba trăm bảy mươi
C.  
Bảy nghìn năm trăm ba mươi
D.  
Năm nghìn bảy trăm b
Câu 3: 1 điểm

Số 4368 đọc là:

A.  
Bốn nghìn ba trăm sáu mươi tám
B.  
Bốn nghìn ba trăm sáu tám
C.  
Ba nghìn bốn trăm sáu mươi tám
D.  
Bốn nghìn ba trăm tám mươi sáu
Câu 15: 1 điểm

Viết số 12638 thành tổng theo mẫu: 8540 = 8000 + 500 + 40

12638 = ............ + .......... + ............ + ..... + ......

Câu 16: 1 điểm

Viết số 10432 thành tổng theo mẫu: 8540 = 8000 + 500 + 40

10432 = .......... + .......... + .......... + ........

Câu 17: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức sau: 2000 + 3000 = .........

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 3 (có đáp án) Ôn tập các số đến 100 000Lớp 3Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

180,84113,907

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 1: (có đáp án) ôn tập các số đến 100000Lớp 4Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

185,39314,255

Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): Ôn tập về các số trong phạm vi 1000Lớp 2Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

187,12714,388