thumbnail

Trắc nghiệm Trắc nghiệm Ôn tập các số đến 100 000 có đáp án (Trung bình)

Chương 1: Số tự nhiên. Bảng đơn vị đo khối lượng
Ôn tập các số đến 100 000
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

160,928 lượt xem 12,370 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Số liền trước số sáu nghìn bảy trăm viết là: ………..

Câu 1: 1 điểm

Số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số đọc là:

A.  
Chín chín nghìn chín trăm chín mươi chín
B.  
Chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín
C.  
Chín mươi nghìn chín trăm chín mươi chín
D.  
Chín mươi chín nghìn chín trăm
Câu 2: 1 điểm

Điền tiếp các số thích hợp vào dãy số sau: 120; 480; 1920; ……; …….

Câu 2: 1 điểm

Viết số tròn chục liền sau số 16334 thành tổng theo mẫu: 9780 = 9000 + 700 + 80

A.  
16340 = 10000 + 6000 + 300 + 40
B.  
16345 = 1000 + 6000 + 300 + 40 + 5
C.  
16334 = 10000 + 6000 + 300 + 30 + 3
D.  
16300 = 10000 + 6000 + 300
Câu 3: 1 điểm

Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:

Hình ảnh

Câu 4: 1 điểm

Số liền trước số 10189 chia cho 6 được ……..

Câu 5: 1 điểm

Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch chia của tia số:

Hình ảnh

Câu 6: 1 điểm

Điền tiếp các số thích hợp vào dãy số sau: 84 000; 42 000; 21 000; ………; ……….

Câu 7: 1 điểm

Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch chia của tia số:

Hình ảnh

Câu 3: 1 điểm

Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số đọc là:

A.  
Chín nghìn chín trăm chín mươi chín
B.  
Chín nghìn chín trăm chín mươi
C.  
Chín nghìn chín trăm chín chín
D.  
Chín nghìn chín trăm
Câu 4: 1 điểm

Viết số tròn chục liền sau số 6381 thành tổng theo mẫu:

Mẫu: 9780 = 9000 + 700 + 80

A.  
6381 = 6000 + 300 + 80 + 1
B.  
6380 = 6000 + 300 + 80
C.  
6390 = 6000 + 300 + 90
D.  
6300 = 6000 + 300
Câu 5: 1 điểm

Viết số chẵn liền sau số chẵn nhỏ nhất có 4 chữ số thành tổng theo mẫu: 9780 = 9000 + 700 + 80

A.  
1000 = 1000 + 0
B.  
9998 = 9000 + 900 + 90 + 8
C.  
1001 = 1001 + 1
D.  
1002 = 1000 + 2
Câu 6: 1 điểm

Viết số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số thành tổng theo mẫu: 9780 = 9000 + 700 + 80

A.  
1001 = 1000 + 1
B.  
1000 = 1000 + 0
C.  
9999 = 9000 + 900 + 90 + 9
D.  
1001 = 100 + 1
Câu 8: 1 điểm

Số liền trước số 51283 chia cho 9 được ………..

Câu 7: 1 điểm

Viết số chẵn lớn nhất có 4 chữ số thành tổng theo mẫu: 9780 = 9000 + 700 + 80

A.  
9990 = 9000 + 900 + 90
B.  
9998 = 9000 + 900 + 90 + 8
C.  
9999 = 9000 + 900 + 90 + 9
D.  
9900 = 9000 + 900
Câu 9: 1 điểm

Số liền trước số tám nghìn ba trăm sáu mươi bảy viết là ……..

Câu 8: 1 điểm

Số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số đọc là:

A.  
Chín nghìn chín trăm chín mươi chín
B.  
Chín nghìn chín trăm chín mươi
C.  
Chín nghìn chín trăm chín chín
D.  
Chín nghìn chín trăm
Câu 10: 1 điểm

Điền tiếp các số thích hợp vào dãy số sau: 66000 ; 33000 ; 16500 ; …….; ………

Câu 11: 1 điểm

Số liền sau số sáu nghìn một trăm linh hai viết là ……..

Câu 9: 1 điểm

Viết số tròn trăm liền sau số 23440 thành tổng theo mẫu:

Mẫu: 9780 = 9000 + 700 + 80

A.  
23500 = 20   000 + 3000 + 500
B.  
23000 = 20   000 + 3000
C.  
23400 = 20   000 + 3000 + 400
D.  
23440 = 20   000 + 3000 + 400 + 40

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Ôn tập các số đến 100 000 có đáp án (Cơ bản)Lớp 4Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

185,28314,246

Trắc nghiệm Toán 3 (có đáp án) Ôn tập các số đến 100 000Lớp 3Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

180,84113,907

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 1: (có đáp án) ôn tập các số đến 100000Lớp 4Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

185,39314,255

Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): Ôn tập về các số trong phạm vi 1000Lớp 2Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

187,12714,388