thumbnail

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 4: (có đáp án) các số có sáu chữ số

Chương 1: Số tự nhiên. Bảng đơn vị đo khối lượng
Các số có sáu chữ số
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 12 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

175,874 lượt xem 13,524 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

... trăm = 1 nghìn

Câu 1: 1 điểm

Số “mười nghìn” được viết là:

A.  
100
B.  
1000
C.  
10000
D.  
100000
Câu 2: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tám trăm nghìn không trăm mười viết ...

Câu 2: 1 điểm

Số 563 208 đọc là:

A.  
Năm sáu ba nghìn hai trăm không tám
B.  
Năm trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm linh tám
C.  
Năm mươi sáu nghìn ba trăm hai mươi tám
D.  
Năm trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm không tám
Câu 3: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Số 514673 gồm ... trăm nghìn, 1 chục nghìn, ... nghìn, ...  trăm, ... chục, 3 đơn vị

Câu 3: 1 điểm

Số chẵn lớn nhất có sáu chữ số đọc là:

A.  
Chín trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi tư
B.  
Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi
C.  
Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín
D.  
Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tám
Câu 4: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Chữ số 8 trong số 683 597 có giá trị là 

Câu 4: 1 điểm

Viết số lẻ lớn nhất có sáu chữ số khác nhau thành tổng theo mẫu:

 789 910 = 700000 + 80000 + 9000 + 900 + 10

A.  
987 653 = 900000 + 80000 + 7000 + 600 + 50 + 3
B.  
987 654 = 900000 + 80000 + 7000 + 600 + 50 + 4
C.  
987 651 = 900000 + 80000 + 7000 + 600 + 50 + 1
D.  
999 999 = 900000 + 90000 + 9000 + 900 + 90 + 9
Câu 5: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

510000; 520000; 530000; ...; ...

Câu 6: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Số 924 576 gồm ... trăm nghìn, ... chục nghìn, ... nghìn, ... trăm, ... chục, ... đơn vị

Câu 5: 1 điểm

Cho số 20 819 số này thay đổi như thế nào nếu xóa bỏ đi chữ số 9?

A.  
Tăng 10 lần
B.  
Giảm 10 lần
C.  
Tăng 18738 đơn vị
D.  
Giảm 18738 đơn vị
Câu 7: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Số nhỏ nhất có tổng các chữ số bằng 48 là

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 4(có đáp án): Các tập hợp sốLớp 10Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

184,40214,180

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 4: (có đáp án) quy đồng mẫu số các phân sốLớp 4Toán

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

186,49314,340

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 1: (có đáp án) ôn tập các số đến 100000Lớp 4Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

185,39314,255