thumbnail

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 14 (có đáp án): Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố

Chương 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Bài 14: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố
Lớp 6;Toán

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 18 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

173,281 lượt xem 13,321 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Chọn khẳng định đúng:

A.  
 Mọi số tự nhiên đều có ước chung với nhau.
B.  
 Mọi số tự nhiên đều có ước là 0.
C.  
 Số nguyên tố chỉ có đúng 1 ước là chính nó. 
D.  
 Hai số nguyên tố khác nhau thì không có ước chung.
Câu 2: 1 điểm

Khẳng định nào là sai:

A.  
 0  và 1 không là số nguyên tố cũng không phải hợp số.
B.  
 Cho số a>1a có 2 ước thì a là hợp số.
C.  
 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.
D.  
 Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 mà chỉ có hai ước là 1 và chính nó
Câu 3: 1 điểm

Chọn câu đúng.

A.  
 Hợp số là số chia hết cho số khác ngoài 1 và chính nó.
B.  
 Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 và chỉ có 2 ước là 1 và chính nó.
C.  
 Cả A, B đều đúng.
D.  
 Cả A, B đều sai
Câu 4: 1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng:

A.  
A={0;1} là tập hợp số nguyên tố
B.  
 A={3;5} là tập hợp số nguyên tố 
C.  
 A={1;3;5} là tập hợp các hợp số
D.  
 A={7;8} là tập hợp số hợp số
Câu 5: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên tố trong các số sau: 5;13;21;51;29;129?

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 6: 1 điểm

Kết quả của phép tính nào sau đây là số nguyên tố:

A.  
 15–5+3
B.  
 7.2+1
C.  
 14.6:4
D.  
 6.4−12.2
Câu 7: 1 điểm

Kết quả của phép tính nào sau đây là hợp số:

A.  
 32.2+1
B.  
 7.4+3
C.  
 19−14
D.  
 25−3.2
Câu 8: 1 điểm

Thay dấu * để được số nguyên tố 3 * ¯ :

A.  
7
B.  
 4
C.  
 6
D.  
 9
Câu 9: 1 điểm

Thay dấu * để được số nguyên tố 4 * ¯ :

A.  
0
B.  
4
C.  
7
D.  
5
Câu 10: 1 điểm

Thay dấu * để được số nguyên tố * 1 ¯ :

A.  
2
B.  
8
C.  
5
D.  
4
Câu 11: 1 điểm

Thay dấu * để được số nguyên tố * 3 ¯

A.  
3
B.  
6
C.  
5
D.  
9
Câu 12: 1 điểm

Cho các số 21;77;71;101. Chọn câu đúng.

A.  
 Số 21 là hợp số, các số còn lại là số nguyên tố
B.  
 Có hai số nguyên tố và hai hợp số trong các số trên.
C.  
 Chỉ có một số nguyên tố  còn lại là hợp số
D.  
 Không có số nguyên tố nào trong các số trên
Câu 13: 1 điểm

Cho các số 121;103;91. Chọn câu đúng.

A.  
 Có 1 số là số nguyên tố, 2 số còn lại là hợp số
B.  
 Có 2 số nguyên tố và 1 hợp số
C.  
 Cả 3 số đều là số nguyên tố
D.  
 Cả ba số đều là hợp số
Câu 14: 1 điểm

Cho A = 90.17 + 34.40 + 12.51 và B = 5.7.9 + 2.5.6. Chọn câu đúng.

A.  
 A là số nguyên tố, B là hợp số
B.  
 A là hợp số, B là số nguyên tố
C.  
 Cả A và B là số nguyên tố
D.  
 Cả A và B đều là hợp số
Câu 15: 1 điểm

Cho A = 1.3.5.7...13 + 20 và B = 147.247.347 - 13. Chọn câu đúng

A.  
 A là số nguyên tố, B là hợp số
B.  
 A là hợp số, B là số nguyên tố
C.  
 Cả A và B là số nguyên tố
D.  
 Cả A và B đều là hợp số
Câu 16: 1 điểm

Tổng của 3 số nguyên tố là 578. Tìm ra số nguyên tố nhỏ nhất trong 3 số nguyên tố đó.

A.  
2
B.  
8
C.  
5
D.  
4
Câu 17: 1 điểm

Tổng của 2 số nguyên tố là 999. Tìm ra số nguyên tố lớn hơn trong 2 số nguyên tố đó.

A.  
 997
B.  
 447
C.  
 457
D.  
 557
Câu 18: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên tố x thỏa mãn 50 < x < 60?

A.  
2
B.  
8
C.  
5
D.  
4

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 18 (có đáp án): Bội chung nhỏ nhấtLớp 6Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

177,22513,627

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 17 (có đáp án): Ước chung lớn nhấtLớp 6Toán

1 mã đề 17 câu hỏi 1 giờ

183,11514,078

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 16 (có đáp án): Ước chung và bội chungLớp 6Toán

1 mã đề 16 câu hỏi 1 giờ

168,03212,921

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 6 (có đáp án): Phép trừ và phép chiaLớp 6Toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

158,97112,224

Trắc nghiệm Toán 6 Bài tập ôn tập chương 1 (có đáp án)Lớp 6Toán

1 mã đề 35 câu hỏi 1 giờ

163,29512,557