thumbnail

Trắc nghiệm Toán 6 Bài tập ôn tập chương 2 (có đáp án): Số nguyên

Chương 2: Số nguyên
Ôn tập chương 2
Lớp 6;Toán

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

173,400 lượt xem 13,333 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cho các số sau: 1280; - 291; 43; - 52; 28; 1; 0. Các số đã cho sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

A.  
 −291;−52;0;1;28;43;1280
B.  
 1280;43;28;1;0;−52;−291
C.  
 0;1;28;43;−52;−291;1280
D.  
 1280;43;28;1;0;−291;−52
Câu 2: 1 điểm

Cho M = {- 5;8;7}. Kết luận nào sau đây là đúng?

A.  

 M∈Z

B.  

 M⊂N

C.  

 M⊂N

D.  
 M⊂Z
Câu 3: 1 điểm

Cho E ={3; - 8; 0}. Tập hợp F gồm các phần tử của E và các số đối của chúng là?

A.  
 F={3;8;0;−­3}
B.  
 F={−3;−8;0}
C.  
 F={3;−8;0;−3}
D.  
 F={3;−8;0;−3;8}
Câu 4: 1 điểm

Chọn khẳng định đúng:

A.  
 Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng với nhau
B.  
 Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng với nhau rồi đặt dấu “-” trước kết quả
C.  
 Muốn cộng hai số nguyên âm, ta trừ hai giá trị tuyệt đối của chúng với nhau (số lớn trừ số nhỏ)
D.  
 Muốn cộng hai số nguyên âm, ta trừ hai giá trị tuyệt đối của chúng với nhau (số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt dấu “-” trước kết quả
Câu 5: 1 điểm

Cho x - 236 là số đối của số 0 thì x là:

A.  
 −234
B.  
 234
C.  
 0 
D.  
 236
Câu 6: 1 điểm

Tính tổng của các số nguyên x, biết: −7<x≤5.

A.  
6
B.  
0
C.  
-6
D.  
5
Câu 7: 1 điểm

Bỏ ngoặc rồi tính: (52 - 69 + 17) - (52 + 17); ta được kết quả là

A.  
69
B.  
0
C.  
-69
D.  
52
Câu 8: 1 điểm

Tìm x biết: 17 - (x + 84) = 107

A.  
-174
B.  
6
C.  
-6
D.  
174
Câu 9: 1 điểm

Tìm x biết: 44 - x - 16 = - 60

A.  
 x=−88
B.  
 x=−42
C.  
 x=42
D.  
 x=88
Câu 10: 1 điểm

Chọn câu trả lời đúng:

A.  
(−9)+19=19+(−9)
B.  
 (−9)+19>19+(−9)
C.  
 (−9)+19<19+(−9)
D.  
(−9)+(−9)=19+19
Câu 11: 1 điểm

Tìm x ∈Z, biết: 8 ⋮x và 15 ⋮x .

A.  
 x=1
B.  

 x∈{−1;1}

C.  
 x=−1
D.  
 x∈{−1;1;2;3}
Câu 12: 1 điểm

Thực hiện phép tính 455-5[(-5)+4.(-8)] ta được kết quả là

A.  
 Một số chia hết cho 10
B.  
Một số chẵn chia hết cho 3
C.  
 Một số lẻ
D.  
 Một số lẻ chia hết cho 5
Câu 13: 1 điểm

Tính ( - 9).( - 12) - ( - 13).6

A.  
186
B.  
164
C.  
30
D.  
168
Câu 14: 1 điểm

Tích (-16).125.(-8).(-5).|-3| là

A.  
 Một số âm lớn hơn −230000
B.  
 Một số âm nhỏ hơn −200000
C.  
 Một số dương
D.  
 Một số có chữ số tận cùng là 8
Câu 15: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x ∈Z thỏa mãn |x + 2| + (-7) = -3

A.  
0
B.  
1
C.  
3
D.  
2
Câu 16: 1 điểm

Tìm x biết |x|+(−8)=0

A.  
 x=8
B.  
 x=−8
C.  
 x=8 hoặc x=−8
D.  
 x=0
Câu 17: 1 điểm

Thực hiện phép tính -567-(-113)+(-69)-(113-567) ta được kết quả là

A.  
69
B.  
-69
C.  
96
D.  
0
Câu 18: 1 điểm

Tìm x, biết: (x - 12).(8 + x) = 0

A.  
 x=12
B.  
 x=−8
C.  
 x=12 hoặc x=−8
D.  
 x=0
Câu 19: 1 điểm

Tính -4.[12: - 2 2 -4.(-3)- - 12 2 ] ta được kết quả là

A.  
 −144
B.  
 144
C.  
 −204
D.  
 204
Câu 20: 1 điểm

Cho A= -128.[(-25)+89]+128.(89-125). Chọn câu đúng.

A.  
 Giá trị của A là số có chữ số tận cùng là 0
B.  
 Giá trị của A là số lẻ
C.  
 Giá trị của A là số dương
D.  
 Giá trị của A là số chia hết cho 3
Câu 21: 1 điểm

Cho x 1 là số nguyên thỏa mãn x + 3 3 : 3 - 1 = - 10 . Chọn câu đúng.

A.  

  x 1 >−4

B.  

  x 1 >0

C.  

  x 1 =−5

D.  
  x 1 <−5
Câu 22: 1 điểm

Cho x∈ Z và -5 là bội của x + 2 tA. −1;1;5;−5

B. ±3;±7

C. −1;−3;3;−7

D. 7;−7hì giá trị của x bằng:

A.  
 −1;1;5;−5
B.  
 ±3;±7
C.  
 −1;−3;3;−7
D.  
 7;−7
Câu 23: 1 điểm

Khi x = - 12 giá trị của biểu thức (x - 8)(x + 17) là:

A.  
-100
B.  
100
C.  
-96
D.  
Một kết quả khác
Câu 24: 1 điểm

Cho x là số nguyên và x + 1 là ước của 5 thì giá trị của x là:

A.  
 0;−2;4;−6
B.  
 0;−2;4;6
C.  
 0;1;3;6
D.  
 2;−4;−6;7
Câu 25: 1 điểm

Chọn câu đúng nhất. Với a,b,c ∈Z

A.  
 a(b−c)−a(b+d)=−a(c+d)
B.  
 a(b+c)−b(a−c)=(a+b)c.
C.  
 A, B đều sai
D.  
 A, B đều đúng
Câu 26: 1 điểm

Tìm các số x,y,z biết: x + y = 11, y + z = 10, z + x = - 3

A.  
 x=−1;y=12;z=−2.
B.  
 x=−1;y=11;z=−2.
C.  
 x=−2;y=−1;z=12.
D.  
 x=12;y=−1;z=−2
Câu 27: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên n thỏa mãn (2n–1) chia hết cho (n+1) ?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 28: 1 điểm

Tìm tổng các số nguyên n biết: (n + 3)(n - 2)< 0

A.  
-3
B.  
-2
C.  
0
D.  
4
Câu 29: 1 điểm

Cho x,y∈Z, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A=|x-2| + |y+5| -10

A.  
-5
B.  
2
C.  
-15
D.  
15
Câu 30: 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: - x - 5 2 +10

A.  
-10
B.  
5
C.  
0
D.  
10

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 6 Bài tập ôn tập chương 1 (có đáp án)Lớp 6Toán

1 mã đề 35 câu hỏi 1 giờ

163,29512,557

Trắc nghiệm Toán 6 Bài Tập Ôn Tập Chương 3 (có đáp án): Phân sốLớp 6Toán

3 mã đề 98 câu hỏi 1 giờ

175,85013,521

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 6: (có đáp án) ôn tập về hình họcLớp 4Toán

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

149,63911,505

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 6: (có đáp án) Ôn tập về số đo thời gianLớp 5Toán

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

173,75613,361

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 2 (có đáp án): Tập hợp các số tự nhiênLớp 6Toán

1 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

177,71513,666

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 2 (có đáp án): Tập hợp các số nguyênLớp 6Toán

1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ

166,67612,817