thumbnail

Trắc nghiệm Toán 6 KNTT Hỗn số dương có đáp án (Phần 2)


Lớp 6;Toán

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 11 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

160,558 lượt xem 12,345 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Viết phân số \[\frac{4}{3}\] dưới dạng hỗn số ta được:
A.  
\[1\frac{2}{3}\]
B.  
\[3\frac{1}{3}\]
C.  
\[3\frac{1}{4}\]
D.  
\[1\frac{1}{3}\]
Câu 2: 1 điểm
Tính \[\left( { - 2\frac{1}{4}} \right) + \frac{5}{2}\]
A.  
\[ - \frac{1}{4}\]
B.  
\[\frac{3}{2}\]
C.  
\[\frac{1}{4}\]
D.  
\[\frac{3}{4}\]
Câu 3: 1 điểm

Tìm x biết 2 x 7 -   = 75 35

A.  
x = 1
B.  
x = 2
C.  
x = 3
D.  
x = 4
Câu 4: 1 điểm

Chọn câu đúng

A.  
\[\left( { - 3\frac{3}{4}} \right).1\frac{1}{2} = - 3\frac{3}{8}\]
B.  
\[3\frac{3}{4}:1\frac{1}{5} = 3\frac{3}{{20}}\]
C.  
\[\left( { - 3} \right) - \left( { - 2\frac{2}{5}} \right) = \frac{{ - 3}}{5}\]
D.  
\[5\frac{7}{{10}}.15 = \frac{{105}}{2}\]
Câu 5: 1 điểm

Dùng hỗn số viết thời gian ở đồng hồ trong các hình vẽ, ta được lần luwotj các hỗn số là:

Hình ảnh

A.  
\[2\frac{1}{3};4\frac{5}{6};6\frac{1}{6};9\frac{1}{2}\]
B.  
\[2\frac{1}{4};4\frac{1}{6};6\frac{1}{6};9\frac{1}{2}\]
C.  
\[2\frac{1}{3};4\frac{5}{6};6\frac{5}{6};9\frac{1}{2}\]
D.  
\[2\frac{1}{3};4\frac{5}{6};6\frac{1}{6};9\frac{1}{6}\]
Câu 6: 1 điểm

Viết các phân số và hỗn số sau dưới dạng số thập phân:

\[\frac{{ - 9}}{{1000}} = ...;\frac{{ - 5}}{8} = ...;3\frac{2}{{25}} = ...\]

A.  
−0,09; −0,625; 3,08
B.  
−0,009; −0,625; 3,08
C.  
−0,9; −0,625; 3,08
D.  
−0,009; −0,625; 3,008
Câu 7: 1 điểm

Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:

- 0,125 = …; - 0,012 = …; - 4,005 = …

A.  
\[\frac{{ - 1}}{8};\frac{{ - 3}}{{250}};\frac{{ - 4005}}{{1000}}\]
B.  
\[\frac{{ - 1}}{8};\frac{{ - 3}}{{25}};\frac{{ - 801}}{{200}}\]
C.  
\[\frac{{ - 1}}{4};\frac{{ - 3}}{{250}};\frac{{ - 801}}{{200}}\]
D.  
\[\frac{{ - 1}}{8};\frac{{ - 3}}{{250}};\frac{{ - 801}}{{200}}\]
Câu 8: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức \[M = 60\frac{7}{{13}}.x + 50\frac{8}{{13}}.x - 11\frac{2}{{13}}.x\] biết \[x = - 8\frac{7}{{10}}\]

A.  
– 870
B.  
– 87
C.  
C. 870
D.  
\[92\frac{7}{{10}}\]
Câu 9: 1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho: \[6\frac{1}{3}:4\frac{2}{9} < x < \left( {10\frac{2}{9} + 2\frac{2}{5}} \right) - 6\frac{2}{9}\]

A.  
\[x \in \left\{ {2;3;4;5;6} \right\}\]
B.  
\[x \in \left\{ {3;4;5;6} \right\}\]
C.  
\[x \in \left\{ {2;3;4;5} \right\}\]
D.  
\[x \in \left\{ {3;4;5;6;7} \right\}\]
Câu 10: 1 điểm

Dùng phân số hoặc hỗn số (nếu có thể) để viết các đại lượng diện tích dưới đây theo mét vuông, ta được:

a) 125 dm2; b) 218 cm2; c) 240 dm2; d)34 cm2

A.  
\[1\frac{{25}}{{100}}{m^2};\frac{{109}}{{5000}}{m^2};2\frac{{40}}{{1000}}{m^2};\frac{{17}}{{5000}}{m^2}\]
B.  
\[1\frac{{25}}{{100}}{m^2};2\frac{9}{{50}}{m^2};2\frac{{40}}{{100}}{m^2};\frac{{17}}{{5000}}{m^2}\]
C.  
\[1\frac{{25}}{{100}}{m^2};2\frac{9}{{50}}{m^2};2\frac{{40}}{{100}}{m^2};\frac{{17}}{{50}}{m^2}\]
D.  
\[1\frac{{25}}{{100}}{m^2};\frac{{109}}{{5000}}{m^2};2\frac{{40}}{{100}}{m^2};\frac{{17}}{{50}}{m^2}\]
Câu 11: 1 điểm

Viết 2 giờ 15 phút dưới dạng hỗn số với đơn vị là giờ:

A.  
\[1\frac{1}{4}\]giờ
B.  
\[2\frac{1}{5}\] giờ
C.  
\[2\frac{1}{4}\] giờ
D.  
\[15\frac{1}{{30}}\] giờ

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 18 (có đáp án): Bội chung nhỏ nhấtLớp 6Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

177,22513,627

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 17 (có đáp án): Ước chung lớn nhấtLớp 6Toán

1 mã đề 17 câu hỏi 1 giờ

183,11514,078

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 16 (có đáp án): Ước chung và bội chungLớp 6Toán

1 mã đề 16 câu hỏi 1 giờ

168,03212,921

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 6 (có đáp án): Phép trừ và phép chiaLớp 6Toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

158,97112,224

Trắc nghiệm Toán 6 Bài tập ôn tập chương 1 (có đáp án)Lớp 6Toán

1 mã đề 35 câu hỏi 1 giờ

163,29512,557