thumbnail

Trắc nghiệm Toán 7 Bài 3(có đáp án): Đại lượng tỉ lệ nghịch

Chương 2: Hàm số và đồ thị
Bài 3: Đại lượng tỉ lệ nghịch
Lớp 7;Toán

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 7

Số câu hỏi: 22 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

159,725 lượt xem 12,282 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Khi  y = a x   a 0  ta nói:

A.  
y tỉ lệ với x
B.  
y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a
C.  
y tỉ lệ thuận với x
D.  
D, x tỉ lệ thuận với y
Câu 2: 1 điểm

Khi  x = b y  ta nói

A.  
y tỉ lệ với x
B.  
x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ b
C.  
y tỉ lệ thuận với x
D.  
x tỉ lệ thuận với y
Câu 3: 1 điểm

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và  y = a x . Gọi  x 1 ; x 2 ; x 3 ; ... là các giá trị của x và  y 1 ; y 2 ; y 3 ; ...  là các giá trị tương ứng y. Ta có:

A.  
x 1 y 1 = x 2 y 2 = x 3 y 3 = ... = 1 a
B.  
x 1 x 2 = y 2 y 1 = a
C.  
x 1 y 1 = x 2 y 2 = x 3 y 3 = ... = a
D.  
x 1 x 2 = y 2 y 1 = 1 a
Câu 4: 1 điểm

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và  y = 5 x . Gọi  x 1 ; x 2 ; x 3 ; ... là các giá trị của x và  y 1 ; y 2 ; y 3 ; ...  là các giá trị tương ứng y. Ta có:

A.  
x 1 y 1 = x 2 y 2 = x 3 y 3 = ... = 1 5
B.  
x 1 x 2 = y 2 y 1 = 5
C.  
x 1 y 1 = x 2 y 2 = x 3 y 3 = ... = 5
D.  
x 1 y 1 = x 2 y 2 = 5
Câu 5: 1 điểm

Cho bảng sau:

Hình ảnh

Khi đó:

A.  
y tỉ lệ với x
B.  
y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận
C.  
y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
D.  
y và x là hai đại lượng bất kì
Câu 6: 1 điểm

Cho bảng sau:

Hình ảnh

Khi đó:

A.  
y tỉ lệ với x
B.  
y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận
C.  
y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
D.  
y và x là hai đại lượng bất kì
Câu 7: 1 điểm

Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Khi x = 7 thì y = 4. Tìm y khi x = 5

A.  
y = 5,6
B.  
y = 6,5
C.  
y = 3 28
D.  
y = 20 7
Câu 8: 1 điểm

Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Khi x = 6 thì y = 7. Tìm y khi x = 3

A.  
y = 7 2
B.  
y = 20 7
C.  
y = 14
D.  
y = 18 7
Câu 9: 1 điểm

Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịchvới nhau. Khi x = 1 2  và y = 8. Khi đó hệ số tỉ lệ a và công thức biểu diễn y theo x là

A.  
a = -4 ; y = -4
B.  
B. a = -4 ;  y = 4 x
C.  
C. a = -16 ; y = 16 x
D.  
a = 8; y = 8x
Câu 10: 1 điểm

Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau. Khi x = -2 và  y = 1 8 . Khi đó hệ số tỉ lệ a và công thức biểu diễn y theo x là

A.  
a= -16 ;y= -16x
B.  
a = 1 16 ; y = x 16
C.  
a = 16 ; y = 16 x
D.  
a = 1 4 ; y = 1 4 x
Câu 11: 1 điểm

Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y;  x 1 ,   x 2  là hai giá trị của x; y 1 ,   y 2  là hai giá trị tương ứng của y. Biết  x 1 = 4 , x 2 = 3 và  y 1 + y 2 = 14 . Khi đó   y 2 =?

A.  
5
B.  
7
C.  
6
D.  
8
Câu 12: 1 điểm

Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y;  là hai giá trị của x;  y 1 ,   y 2  là hai giá trị tương ứng của y. Biết  x 1 = 2 , x 2 = 5 và  y 1 + y 2 = 21 . Khi đó  y 1 =?

A.  
14
B.  
6
C.  
15
D.  
51
Câu 13: 1 điểm

Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y;  x 1 ,   x 2  là hai giá trị của x;  y 1 ,   y 2 là hai giá trị tương ứng của y. Biết   x 2 = 4 ; y 1 = 10  và  3 x 1 - 2 y 2 = 32 . Khi đó  x 1 ,   y 2 =?  

A.  
x 1 = - 16 ;   y 2   =   40
B.  
x 1 = - 40 ;   y 2   =   - 16
C.  
x 1 = 16 ;   y 2   =   - 40
D.  
x 1 = - 16 ;   y 2   =   - 40
Câu 14: 1 điểm

Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y;  x 1 ,   x 2  là hai giá trị của x;  y 1 ,   y 2  là hai giá trị tương ứng của y. Biết  x 2 = 3 ; y 1 = 8  và  4 x 1 + 3 y 2 = 24 . Khi đó  x 1 ,   y 2 =?

A.  
x 1 = - 6 ;   y 2   =   16
B.  
x 1 = - 6 ;   y 2   =   - 16
C.  
x 1 = 16 ;   y 2   =   - 6
D.  
x 1 = 6 ;   y 2   =   16
Câu 15: 1 điểm

Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y;  x 1 ,   x 2  là hai giá trị của x;  y 1 ,   y 2  là hai giá trị tương ứng của y. Biết  x 2 = 3 ; y 1 = 8  và  4 x 1 + 3 y 2 = 24 . Khi đó  x 1 ,   y 2 =?

A.  
x 1 = - 6 ;   y 2   =   16
B.  
x 1 = - 6 ;   y 2   =   - 16
C.  
x 1 = 16 ;   y 2   =   - 6
D.  
x 1 = 6 ;   y 2   =   16
Câu 16: 1 điểm

Một ô tô đi quãng đường 100 km với vận tốc v(km/h) và thời gian t (h). Chọn câu đúng về mối quan hệ của v và t

A.  
A. v và t là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ  1 100
B.  
v và t là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ 100
C.  
v và t là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ 100
D.  
D. v và t là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ  1 100
Câu 17: 1 điểm

Để làm một công việc trong 8 giờ cần 30 công nhân. Nếu có 40 công nhân thì công việc đó được hoàn thành trong mấy giờ?

A.  
5 giờ
B.  
8 giờ
C.  
6 giờ
D.  
7 giờ
Câu 18: 1 điểm

Để làm một công việc trong 7 giờ cần 12 công nhân. Nếu có 21 công nhân thì công việc đó được hoàn thành trong mấy giờ?

A.  
5 giờ
B.  
8 giờ
C.  
4 giờ
D.  
6 giờ
Câu 19: 1 điểm

Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo tỉ số  k 1 ( k 1 0 ) và x tỉ lệ nghịch với z theo tỉ số  k 2 ( k 2 0 ) . Chọn câu đúng

A.  
A. y và z tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ  k 1 k 2
B.  
B. y và z tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ  k 2 k 1
C.  
C. y và z tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ  k 1 . k 2
D.  
D. y và z tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ  k 1 k 2
Câu 20: 1 điểm

Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ -4 và x tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ  3 4 . Chọn câu đúng

A.  
A. y và z tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ  3 16
B.  
B. y và z tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ  16 3
C.  
C. y và z tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ  16 3
D.  
D. y và z tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ  3 16
Câu 21: 1 điểm

Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 50 km/h thì hết 2 giờ 15 phút. Hỏi ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 45 km/h thì hết bao nhiêu thời gian?

A.  
3,25 giờ
B.  
3,5 giờ
C.  
3 giờ
D.  
2,5 giờ
Câu 22: 1 điểm

Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 40 km/h thì hết 3 giờ 30 phút. Hỏi ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 35 km/h thì hết bao nhiêu thời gian?

A.  
3,25 giờ
B.  
4 giờ
C.  
3 giờ
D.  
2,5 giờ

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 7 Bài 3 (có đáp án): Nhân chia các số hữu tỉLớp 7Toán

1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ

179,34813,791

Trắc nghiệm bài tập theo tuần Toán 7-Tuần 3 có đáp ánLớp 7Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

186,90114,372