thumbnail

Trắc nghiệm Toán 7 Bài 3 (có đáp án): Nhân chia các số hữu tỉ

Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực
Bài 3: Nhân, chia số hữu tỉ
Lớp 7;Toán

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 7

Số câu hỏi: 21 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

179,347 lượt xem 13,791 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Nếu x = a b ;   y = c d   ( b , d   0 ) , thì x.y bằng

A.  
a . d b . c
B.  
B. a . c b . d
C.  
C. a + c b + d
D.  
D. a + d b . c
Câu 2: 1 điểm

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Muốn nhân hai phân số với nhau thì ta ...."

A.  
nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
B.  
nhân các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau
C.  
cộng các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
D.  
cộng các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau
Câu 3: 1 điểm

Kết quả của phép tính - 6 7 . 21 12

A.  
3 2
B.  
- 3 2
C.  
2 3
D.  
- 2 3
Câu 4: 1 điểm

Kết quả của phép tính 7 4 . - 2 5

A.  
5 9
B.  
- 7 10
C.  
- 35 8
D.  
1 3
Câu 5: 1 điểm

Thực hiện phép tính  5 11 : 15 22 ta được kết quả:

A.  
2 - 5
B.  
3 4
C.  
C. 2 3
D.  
D. 3 2
Câu 6: 1 điểm

Thực hiện phép tính  - 7 3 : 14 9 ta được kết quả:

A.  
2 17
B.  
- 98 27
C.  
- 3 2
D.  
5 3
Câu 7: 1 điểm

Kết quả của phép tính 3 2 . 4 7

A.  
Một số nguyên âm
B.  
Một số nguyên dương
C.  
Một phân số nhỏ hơn 0
D.  
Một phân số lớn hơn 0
Câu 8: 1 điểm

Kết quả của phép tính 0 , 7 . 4 5

A.  
Một số nguyên âm
B.  
Một số nguyên dương
C.  
Một phân số nhỏ hơn 0
D.  
Một phân số lớn hơn 0
Câu 9: 1 điểm

Số nào sau đây là kết quả của phép tính 1 4 5 : - 3 4

A.  
- 12 5
B.  
3 4
C.  
2 15
D.  
12 5
Câu 10: 1 điểm

Số nào sau đây là kết quả của phép tính - 2 : 1 1 6

A.  
- 12 7
B.  
- 1 3
C.  
- 7 3
D.  
- 2 7
Câu 11: 1 điểm

Cho A = - 5 6 . 12 - 7 . - 21 15 ; B = 1 6 . 9 - 8 . - 12 11 . So sánh A và B

A.  
A. A > B
B.  
A < B
C.  
A = B
D.  
A B
Câu 12: 1 điểm

Cho A = 4 5 . 20 8 . - 4 3 ; B = - 2 11 . 5 18 . - 121 25 . So sánh A và B

A.  
A. A > B
B.  
B. A  < B
C.  
A = B
D.  
D. A  B
Câu 13: 1 điểm

Tìm x biết 2 3 . x = - 1 8

A.  
- 1 3
B.  
- 5 16
C.  
3 16
D.  
- 3 16
Câu 14: 1 điểm

Tìm x biết 5 11 . x = 25 44

A.  
4 5
B.  
- 5 4
C.  
125 484
D.  
5 4
Câu 15: 1 điểm

Tìm số x thỏa mãn x : 2 5 - 1 2 5 = 1

A.  
x = 1
B.  
x = -1
C.  
x = 5 2
D.  
x = - 5 2
Câu 16: 1 điểm

Tìm số x thỏa mãn x : 2 9 - 1 5 = 8 16

A.  
x = 1 8
B.  
x = 1 90
C.  
x = 45 2
D.  
x = 2 45
Câu 17: 1 điểm

Gọi x 0 là giá trị thỏa mãn 5 7 :   x - 2 5 = 1 3 . Chọn câu đúng

A.  
x 0 < 1
B.  
x 0  = 1
C.  
x 0 > 1
D.  
x 0  = -1
Câu 18: 1 điểm

Gọi x 0 là giá trị thỏa mãn 6 7 - 3 5   :   2 x 3 = - 11 8 . Chọn câu đúng

A.  
x 0 < 1
B.  
x 0 = 1
C.  
x 0 > 1
D.  
x 0 = -1
Câu 19: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn  1 3 x + 2 5 x - 1 = 0

A.  
A. 1
B.  
B. 2
C.  
0
D.  
3
Câu 20: 1 điểm

Có bao nhiêu gía trị của x thỏa mãn  3 5 7 x - 1 5 7 x - 1 3 = 2 3

A.  
A. 0
B.  
B. 1
C.  
2
D.  
3
Câu 21: 1 điểm

Biểu thức P = - 3 4 + 2 5 : 3 7 + 3 5 + - 1 4 : 3 7 có giá trị

A.  
A. 1
B.  
B. 2
C.  
0
D.  
3

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 7 Bài 3(có đáp án): Đại lượng tỉ lệ nghịchLớp 7Toán

1 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

159,72512,282

Trắc nghiệm bài tập theo tuần Toán 7-Tuần 3 có đáp ánLớp 7Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

186,90114,372