thumbnail

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 1 (có đáp án): Tứ giác

Chương 1: Tứ giác
Bài 1: Tứ giác
Lớp 8;Toán

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi trắc nghiệm ôn luyện Toán 8

Số câu hỏi: 16 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

157,637 lượt xem 12,122 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Hãy chọn câu sai.

A.  
A. Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.
B.  
B. Tổng các góc của một tứ giác bằng  180 ° .
C.  
C. Tổng các góc của một tứ giác bằng  360 ° .
D.  
D. Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.
Câu 2: 1 điểm

Các góc của tứ giác có thể là:

A.  
4 góc nhọn
B.  
4 góc tù
C.  
4 góc vuông
D.  
1 góc vuông, 3 góc nhọn
Câu 3: 1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây. Chọn khẳng định sai.

Hình ảnh

A.  
Hai đỉnh kề nhau: A và B, A và D.
B.  
Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D.
C.  
Đường chéo: AC, BD.
D.  
Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H.
Câu 4: 1 điểm

Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:

A.  
Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA.
B.  
Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
C.  
Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau.
D.  
Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 góc tại đỉnh bằng nhau.
Câu 5: 1 điểm

Cho hình vẽ sau. Chọn câu sai.

Hình ảnh

A.  
Hai cạnh kề nhau: AB, BC.
B.  
Hai cạnh đối nhau: BC, AD
C.  
Hai góc đối nhau: A ^ và  B ^ .
D.  
Các điểm nằm ngoài: H, E
Câu 6: 1 điểm

Cho hình vẽ sau. Chọn câu đúng.

Hình ảnh

A.  
Hai đỉnh kề nhau: A, C
B.  
Hai cạnh kề nhau: AB, DC
C.  
Điểm M nằm ngoài tứ giác ABCD và điểm N nằm trong tứ giác ABCD
D.  
Điểm M nằm trong tứ giác ABCD và điểm N nằm ngoài tứ giác ABCD
Câu 7: 1 điểm

Cho tứ giác ABCD có A ^   =   60 ° ;   B ^   =   135 ° ;   D ^   =   29 ° . Số đo góc C bằng:

A.  
137 °
B.  
136 °
C.  
36 °
D.  
135 °
Câu 8: 1 điểm

Cho tứ giác ABCD, trong đó A ^ + B ^ = 140 ° . Tổng C ^ + D ^ = ?

A.  
220 °
B.  
200 °
C.  
160 °
D.  
130 °
Câu 9: 1 điểm

Cho tứ giác ABCD có  A ^ = 50 ° ;   C ^ = 150 ° ;   D ^ = 45 ° . Số đo góc ngoài tại đỉnh B bằng:

A.  
65 °
B.  
66 °
C.  
130 °
D.  
115 °
Câu 10: 1 điểm

Cho tứ giác ABCD có  A ^ = 65 ° ;   B ^ = 117 ° ;   C ^ = 71 ° . Số đo góc ngoài tại đỉnh D bằng:

A.  
113 °
B.  
107 °
C.  
73 °
D.  
83 °
Câu 11: 1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Tổng số đo các góc ngoài tại 4 đỉnh A, B, C, D là:

A.  
300 °
B.  
270 °
C.  
180 °
D.  
360 °
Câu 12: 1 điểm

Cho tứ giác ABCD có tổng số đo góc ngoài tại hai đỉnh B và C là 200 ° . Tổng số đo các góc ngoài tại 2 đỉnh A, C là:

A.  
160 °
B.  
260 °
C.  
180 °
D.  
100 °
Câu 13: 1 điểm

Cho tứ giác ABCD có A ^ = 100 ° . Tổng số đo các góc ngoài đỉnh B, C, D bằng:

A.  
180 °
B.  
260 °
C.  
280 °
D.  
270 °
Câu 14: 1 điểm

Cho tứ giác ABCD có  A ^   = 80 ° . Tổng số đo các góc ngoài đỉnh B, C, D bằng:

A.  
180 °
B.  
260 °
C.  
280 °
D.  
270 °
Câu 15: 1 điểm

Tứ giác ABCD có  A B   =   B C   ,   C D   =   D A ,   B ^   =   90 °   ;     D ^   =   120 ° . Hãy chọn câu đúng nhất:

A.  
A ^ = 85 °
B.  
C ^   =   75 °
C.  
A ^   =   75 °
D.  
Chỉ B và C đúng
Câu 16: 1 điểm

Tứ giác ABCD có  A B   =   B C ,   C D   =   D A , B ^ = 100 ° D ^ = 70 ° . Tính  A ^ ,   C ^ .

A.  
A ^ = C ^ = 95 °
B.  
A ^ = 95 ° ;   C ^ = 55 °
C.  
A ^ = C ^ = 85 °
D.  
Đáp án khác

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 1(có đáp án): Đa giác. Đa giác đềuLớp 8Toán

2 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ

177,68013,657

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 1(có đáp án): Hình hộp chữ nhậtLớp 8Toán

1 mã đề 16 câu hỏi 1 giờ

162,64412,507

Trắc nghiệm Toán 8 Bài tập ôn tập chương 4 có lời giải chi tiếtLớp 8Toán

1 mã đề 27 câu hỏi 1 giờ

181,10313,927

Trắc nghiệm Toán 8: Bài tập ôn tập chương 2 có lời giải chi tiếtLớp 8Toán

1 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

178,88313,756

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 2 (có đáp án): Hình thangLớp 8Toán

1 mã đề 26 câu hỏi 1 giờ

161,80912,442