thumbnail

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 4(có đáp án): Diện tích hình thang. Diện tích hình thoi

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 8 có đáp án
Lớp 8;Toán

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi trắc nghiệm ôn luyện Toán 8

Số câu hỏi: 24 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

165,449 lượt xem 12,718 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Diện tích hình hình hành bằng tích của …”

A.  
một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó
B.  
hai cạnh kề nhau
C.  
hai cạnh đối nhau
D.  
nửa tích hai đường chéo
Câu 2: 1 điểm

Hãy chọn câu đúng:

A.  
Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng tích hai đường chéo
B.  
Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng hiệu hai đường chéo
C.  
Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng tổng hai đường chéo
D.  
Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng nửa tích hai đường chéo
Câu 3: 1 điểm

Cho hình thoi ABCD, khi đó:

A.  
A. S A B C D   = 1 2 A B .   A D
B.  
S A B C D   = A C .   B D
C.  
S A B C D   = 1 2 A C .   B D
D.  
S A B C D   =   A B 2
Câu 4: 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD (AB//CD), đường cao AH = 6 cm; CD = 12 cm. Diện tích hình bình hành ABCD là

A.  
A. 50   c m 2
B.  
36   c m 2
C.  
24   c m 2
D.  
72   c m 2
Câu 5: 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD (AB//CD), đường cao AH = 5 cm; CD = 9,6 cm. Diện tích hình bình hành ABCD là

A.  
A. 48   c m 2
B.  
36   c m 2
C.  
24   c m 2
D.  
96   c m 2
Câu 6: 1 điểm

Hai đường chéo hình thoi có độ dài là 6 cm và 8 cm. Độ dài cạnh hình thoi là

A.  
6 cm
B.  
5 cm
C.  
3 cm
D.  
4 cm
Câu 7: 1 điểm

Hai đường chéo hình thoi có độ dài là 10 cm và 24 cm. Độ dài cạnh hình thoi là

A.  
14 cm
B.  
7 cm
C.  
13 cm
D.  
22 cm
Câu 8: 1 điểm

Cho hình thoi có cạnh là 5 cm, một trong hai đường chéo có độ dài là 6 cm Diện tích của hình thoi là

A.  
16   c m 2
B.  
12   c m 2
C.  
24   c m 2
D.  
32   c m 2
Câu 9: 1 điểm

Cho hình thoi có cạnh là 10 cm, một trong hai đường chéo có độ dài là 16 cm Diện tích của hình thoi là

A.  
192   c m 2
B.  
48   c m 2
C.  
96   c m 2
D.  
32   c m 2
Câu 10: 1 điểm

Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Biết AB = 10 cm, OA = 6cm. Diện tích hình thoi ABCD là:

A.  
48   c m 2
B.  
96   c m 2
C.  
24   c m 2
D.  
40   c m 2
Câu 11: 1 điểm

Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Biết AB = 20 cm, OA = 16cm. Diện tích hình thoi ABCD là:

A.  
384   c m 2
B.  
192   c m 2
C.  
320   c m 2
D.  
240   c m 2
Câu 12: 1 điểm

Cho tứ giác ABCD có đường chéo AC vuông góc với BD, diện tích của ABCD là 25   c m 2 ; BD = 5 cm. Độ dài đường chéo AC là:

A.  
10 cm
B.  
5 cm
C.  
15 cm
D.  
12,5 cm
Câu 13: 1 điểm

Cho tứ giác ABCD có đường chéo AC vuông góc với BD, diện tích của ABCD là 56   c m 2 ; BD = 7 cm. Độ dài đường chéo AC là:

A.  
7 cm
B.  
14 cm
C.  
8 cm
D.  
16 cm
Câu 14: 1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây với ABCD là hình chữ nhật, MNCB là hình bình hành. Chọn khẳng định đúng

Hình ảnh

A.  
S A B C D <   S B C N M
B.  
S A B C D >   S B C N M
C.  
S A B C D =   S B C N M
D.  
S A B C D = 2 . S B C N M
Câu 15: 1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây với ABCD là hình chữ nhật, MNCB là hình bình hành. Biết diện tích ABCD bằng 25   c m 2 , diện tích hình bình hành MNBC là:

Hình ảnh

A.  
A. 25   c m 2
B.  
30   c m 2
C.  
50   c m 2
D.  
45   c m 2
Câu 16: 1 điểm

Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 6 cm và 8 cm. Tính độ dài đường cao của hình thoi

A.  
9, 6 cm
B.  
4, 8 cm
C.  
3, 6 cm
D.  
5,5 cm
Câu 17: 1 điểm

Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 15 cm và 20 cm. Tính độ dài đường cao của hình thoi

A.  
12 cm
B.  
7,5 cm
C.  
15 cm
D.  
24 cm
Câu 18: 1 điểm

Cho hình thoi MNPQ. Biết A, B, C, D lần lượt là các trung điểm của các cạnh NM, NP, PQ, QM.

Tính tỉ số diện tích của tứ giác ABCD và hình thoi MNPQ

A.  
1 2
B.  
2 3
C.  
2
D.  
1 3
Câu 19: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC. Vẽ BP ⊥ MN; CQ MN (P, Q Є MN). So sánh S B P Q C   v à   S A B C

A.  
S A B C =   2 S C B P Q
B.  
S A B C < S C B P Q
C.  
S A B C > S C B P Q
D.  
S A B C =   S C B P Q
Câu 20: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC. Vẽ BP ⊥ MN; CQ MN (P, Q Є MN). Biết S A B C   =   50   c m 2 , tính S B P Q C

A.  
A. S B P Q C   =   50   c m 2
B.  
S B P Q C   = 25   c m 2
C.  
S B P Q C   =   100   c m 2
D.  
S B P Q C   =   75   c m 2
Câu 21: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Về phía ngoài tam giác vẽ các hình vuông ABDE, ACFG và BCHI

A.  
A. S A C F G   =   S B C H I   +   S A B D E
B.  
S B C H I = S A B D E + S A C F G
C.  
S A B D E   =   S B C H I   +   S A C F G
D.  
S B C H I =   S A C F G   -   S A B D E
Câu 22: 1 điểm

Cho tam giác vuông tại ABC. Về phía ngoài tam giác, vẽ các hình vuông ABDE, ACFG, BCHI. Biết S B C H I   =   100   c m 2 , tính S A C F G   +   S A B D E

A.  
S A C F G   +   S A B D E =   200   c m 2
B.  
S A C F G   +   S A B D E =   150   c m 2
C.  
S A C F G   +   S A B D E =   100   c m 2
D.  
S A C F G   +   S A B D E =   180   c m 2
Câu 23: 1 điểm

Trong các hình thoi có chu vi bằng nhau, hình nào có diện tích lớn nhất?

A.  
Hình vuông
B.  
Hình hình hành
C.  
Hình chữ nhật
D.  
Hình thoi bất kỳ
Câu 24: 1 điểm

Cho hình thoi ABCD có BD = 60 cm, AC = 80 cm. Vẽ các đường cao BE VÀ BF. Tính diện tích tứ giác BEDF

A.  
A. 728   c m 2
B.  
864   c m 2
C.  
1278   c m 2
D.  
1728   c m 2

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 4(có đáp án): Khái niệm hai tam giác đồng dạngLớp 8Toán

1 mã đề 17 câu hỏi 1 giờ

163,87712,599

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 4 (Có đáp án): Hình lăng trụ đứngLớp 8Toán

1 mã đề 27 câu hỏi 1 giờ

163,41212,558

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 8: (có đáp án) phép cộng phân sốLớp 4Toán

1 mã đề 14 câu hỏi 1 giờ

166,56112,806