thumbnail

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 4 (Có đáp án): Hình lăng trụ đứng

Chương 4: Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều
Bài 4: Hình lăng trụ đứng
Lớp 8;Toán

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi trắc nghiệm ôn luyện Toán 8

Số câu hỏi: 27 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

163,412 lượt xem 12,558 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là

A.  
Các hình bình hành
B.  
Các hình thang cân
C.  
Các hình chữ nhật
D.  
Các hình vuông
Câu 2: 1 điểm

Chọn câu đúng

A.  
Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là các hình chữ nhật
B.  
Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là các hình thang cân
C.  
Các mặt đáy của hình lăng trụ đứng là các hình chữ nhật
D.  
Các mặt đáy của hình lăng trụ đứng là các hình tam giác
Câu 3: 1 điểm

Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng  

A.  
Song song với nhau
B.  
Bằng nhau
C.  
Vuông góc với hai đáy
D.  
Có cả ba tính chất trên
Câu 4: 1 điểm

Câu nào không đúng về các cạnh bên của hình lăng trụ đứng

A.  
Song song với nhau
B.  
Bằng nhau
C.  
Vuông góc với hai đáy
D.  
Vuông góc với nhau
Câu 5: 1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABCD. ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông ( A = B = 90 0 ). Có bao nhiêu cạnh song song với mặt phẳng (BCCB)?

A.  
A. 1                      
B.  
B. 2
C.  
C. 4
D.  
5
Câu 6: 1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC. ABC có AB = 5 cm, AC = 12 cm, BC = 13 cm. Có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABBA)?

A.  
A. 1                      
B.  
B. 2
C.  
C. 4
D.  
3
Câu 7: 1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC. ABC có AB = 5 cm, AC = 12 cm, BC = 13 cm. Mặt phẳng nào dưới đây không vuông góc với mặt phẳng (ABBA)?

A.  
(BCCB’)
B.  
B. (ABC)
C.  
(ABC)
D.  
D. (ACCA)
Câu 8: 1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC. ABC (hình vẽ) có B A C = 90 0 , AB = 6 cm, AC = 8 cm, AA = 15 cm. Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng bằng

Hình ảnh

A.  

A. 258  c m 2

B.  
B. 360  c m 2
C.  
C. 456  c m 2
D.  
D. 408  c m 2
Câu 9: 1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC. ABC có đáy tam giác ABC vuông tại A, AB = 6 cm, AC = 8 cm, AA = 12 cm. Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đó bằng

Hình ảnh

A.  

A. 288  c m 2

B.  
B. 360  c m 2
C.  
C. 456  c m 2
D.  
D. 336  c m 2
Câu 10: 1 điểm

Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh bằng tổng diện tích hai đáy, chiều cao bằng 6 cm. Một kích thước của đáy bằng 10 cm, tính kích thước còn lại.

Hình ảnh

A.  
A. 15 cm               
B.  
B. 20 cm
C.  
C. 25 cm
D.  
10 cm
Câu 11: 1 điểm

Một hình hộp chữ nhật có kích thước của đáy là 10 cm và 15 cm. Biết diện tích xung quang bằng tổng diện tích hai đáy. Độ dài chiều cao là:

Hình ảnh

A.  
A. 12 cm               
B.  
B. 6 cm
C.  
C. 8 cm
D.  
10 cm
Câu 12: 1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. ABC có chiều cao bằng 2 cm, B A B ' ^ = 45 ° . Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ.

A.  

A. 15  c m 2

B.  
B. 6  c m 2
C.  
C. 12  c m 2
D.  
D. 16  c m 2
Câu 13: 1 điểm

Một hình lăng trụ đứng có đáy là hình thoi với các đường chéo của đáy bằng 30 cm và 16 cm. Diện tích toàn phần của hình lăng trụ bằng 1840   c m 2 . Tính chiều cao của hình lăng trụ.

A.  
A. 15 cm               
B.  
B. 20 cm                   
C.  
C. 30 cm
D.  
25 cm
Câu 14: 1 điểm

Một hình lăng trụ đứng có đáy là hình thoi với các đường chéo của đáy bằng 24 cm và 10 cm. Diện tích toàn phần của hình lăng trụ bằng 1020   c m 2 . Tính chiều cao của hình lăng trụ.

A.  
A. 15 cm               
B.  
B. 20 cm                   
C.  
C. 30 cm
D.  
25 cm
Câu 15: 1 điểm

Tính thể tích của hình lăng trụ đứng có chiều cao 20 cm, đáy là một tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 8 cm và 10 cm:

A.  
A. 800  c m 3
B.  
B. 400  c m 3
C.  
C. 600  c m 3
D.  
D. 500  c m 3
Câu 16: 1 điểm

Tính thể tích của hình lăng trụ đứng có chiều cao 20 cm, đáy là một tam giác cân có các cạnh bên bằng 5 cm và cạnh đáy bằng 8 cm.

A.  
A. 320  c m 3
B.  
B. 200  c m 3
C.  
C. 120  c m 3
D.  
D. 240  c m 3
Câu 17: 1 điểm

Cho lăng trụ đứng có kích thước như hình vẽ

Hình ảnh

Số nào trong các số sau đây là thể tích của hình lăng trụ đứng đó?

A.  

A. 20  c m 3

B.  
B. 36  c m 3
C.  
 C. 26  c m 3
D.  
D. 9  c m 3
Câu 18: 1 điểm

Cho lăng trụ đứng có kích thước như hình vẽ

Hình ảnh

Biết thể tích hình lăng trụ bằng 36 c m 3 , độ dài cạnh BC là

A.  
A. 5 cm                 
B.  
B. 3 cm                       
C.  
C. 6 cm
D.  
4 cm
Câu 19: 1 điểm

Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Hỏi công thức tính thể tích hình lăn trụ đứng là gì?

A.  
S.h
B.  
B. 1 2 S.h
C.  
2S.h
D.  
3S.h
Câu 20: 1 điểm

Cho một hình lăng trụ đứng có thể tích V, diện tích đáy là S, chiều cao hình lăng trụ được tính theo công thức:

A.  
h = 3 V S
B.  
h = S V
C.  
h = V S
D.  
h = 2 V S
Câu 21: 1 điểm

Tính thể tích của hình lăng trụ đứng sau:

Hình ảnh

A.  
A. 16  c m 3
B.  
B. 20  c m 3
C.  
C. 26  c m 3
D.  
D. 22  c m 3
Câu 22: 1 điểm

Tính thể tích của hình lăng trụ đứng sau:

Hình ảnh

A.  

A. 16  c m 3

B.  
B. 20  c m 3
C.  
C. 26  c m 3
D.  
D. 22  c m 3
Câu 23: 1 điểm

Một hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật có các kích thước 3 cm, 8 cm. Chiều cao của hình lăng trụ đứng là 2 cm. Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đứng.

A.  
A. 48 c m 2 , 46  c m 3
B.  
B. 48  c m 2 , 44  c m 3
C.  
C. 46  c m 2 , 48  c m 3
D.  
D. 44  c m 2 , 48  c m 3
Câu 24: 1 điểm

Một hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật có các kích thước 3 cm, 8 cm. Chiều cao của hình lăng trụ đứng là 2 cm. Thể tích của hình lăng trụ đứng là:

A.  

A. 46  c m 3

B.  
B. 1 c m 3
C.  
C. 48  c m 3
D.  
D. 50  c m 3
Câu 25: 1 điểm

Tính thể tích nhà kho có dạng hình lăng trụ đứng ngũ giác với các kích thước được đo bằng mét

Hình ảnh

A.  

A. 870  m 3

B.  
B. 700  m 3
C.  
C. 680  m 3
D.  
D. 780  m 3
Câu 26: 1 điểm

Tính thể tích nhà kho có dạng hình lăng trụ đứng ngũ giác với các kích thước được đo bằng mét.

Hình ảnh

A.  

A. 1040  m 3

B.  
B. 1400  m 3
C.  
C. 1004  m 3
D.  
D. 780  m 3
Câu 27: 1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.DEF, đáy là tam giác ABC có AB = 6 cm, BC = 8 cm, AC = 10 cm và chiều cao của lăng trụ là 12 cm. Tam giác ABC là tam giác gì?

A.  
Vuông tại A
B.  
Vuông tại B
C.  
Vuông tại C
D.  
Đều

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 4(có đáp án): Khái niệm hai tam giác đồng dạngLớp 8Toán

1 mã đề 17 câu hỏi 1 giờ

163,87812,599

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 8: (có đáp án) phép cộng phân sốLớp 4Toán

1 mã đề 14 câu hỏi 1 giờ

166,56312,806