thumbnail

Đề Thi Giữa Học Kỳ 2 Môn Công Nghệ Lớp 10 Năm 2021 – Trường THPT Nguyễn Trãi (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn luyện với đề thi giữa học kỳ 2 môn Công Nghệ lớp 10 năm 2021 từ Trường THPT Nguyễn Trãi. Đề thi bao gồm các câu hỏi về kiến thức cơ bản của công nghệ sản xuất, kỹ thuật nông nghiệp, cơ khí, và các ứng dụng công nghệ trong đời sống. Đề thi có đáp án chi tiết giúp học sinh nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi giữa kỳ.

Từ khoá: Đề thi Công Nghệ lớp 10 giữa học kỳ 2Trường THPT Nguyễn Trãiđề thi Công Nghệ có đáp ánôn thi Công Nghệ 10trắc nghiệm Công Nghệ lớp 10

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: CÔNG NGHỆ 10

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 45 phút

93,583 lượt xem 7,194 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.33 điểm

Hãy cho biết đâu là vi khuẩn gây bệnh ở vật nuôi?

A.  
Tụ huyết trùng
B.  
Vi khuẩn lợn đóng dấu
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Lở mồm long móng
Câu 2: 0.33 điểm

Bệnh ở vật nuôi sẽ phát sinh, phát triển thành dịch lớn nếu có đủ mấy điều kiện?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 3: 0.33 điểm

Đặc điểm của vắc xin vô hoạt?

A.  
An toàn
B.  
Không an toàn
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 4: 0.33 điểm

Điều kiện bảo quản của vắc xin nhược độc là gì?

A.  
Phải bảo quản trong tủ lạnh
B.  
Dễ bảo quản
C.  
Không cần điều kiện quá nghiêm ngặt
D.  
Dễ bảo quản và không cần điều kiện quá nghiêm ngặt
Câu 5: 0.33 điểm

Nguyên tắc của việc sử dụng thuốc kháng sinh?

A.  
Đúng thuốc
B.  
Đủ liều
C.  
Phối hợp với thuốc khác hợp lí
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 6: 0.33 điểm

Ưu điểm của vắc xin tái tổ hợp gen là gì?

A.  
An toàn
B.  
Giảm chi phí
C.  
Phù hợp với điều kiện ở nước đang phát triển
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 7: 0.33 điểm

Ưu điểm công nghệ gen để sản xuất thuốc kháng sinh giúp gì?

A.  
Tăng năng suất tổng hợp kháng sinh
B.  
Tạo ra các loại kháng sinh mới
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 8: 0.33 điểm

Người ta tiến hành nuôi cấy vi sinh vật để sản xuất loại thức ăn nào sau đây?

A.  
Giàu protein
B.  
Giàu vitamin
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 9: 0.33 điểm

Trong quá trình hoạt động, vi sinh vật sản sinh ra các chất nào?

A.  
Các loại axit amin
B.  
Vitamin
C.  
Các hoạt chất sinh học
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 10: 0.33 điểm

Sinh khối là khối vật chất hữu cơ được sinh ra do đâu?

A.  
Một cơ thể sinh vật sản sinh ra
B.  
Một quần thể sinh vật sản sinh ra
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 11: 0.33 điểm

Đâu là phương pháp nhân giống vật nuôi và thủy sản?

A.  
Nhân giống thuần chủng
B.  
Lai giống
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 12: 0.33 điểm

Mục đích của lai gống là gì?

A.  
Làm thay đổi đặc tính di truyền của giống
B.  
Duy trì chất lượng giống
C.  
Không tạo ra giống mới
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 13: 0.33 điểm

Lai giống là gì?

A.  
Là phương pháp ghép đôi giao phối giữa hai cá thể đực và cái cùng giống
B.  
Là phương pháp ghép đôi giao phối giữa hai cá thể đực và cái khác giống
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 14: 0.33 điểm

Đối với lai gây thành con lai được sử dụng với mục đích gì?

A.  
Con lai được sử dụng để nuôi lấy sản phẩm
B.  
Con lai được sử dụng để làm giống
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 15: 0.33 điểm

Để nhân giống hiệu quả, người ta chia vật nuôi thành mấy đàn?

A.  
4
B.  
3
C.  
2
D.  
1
Câu 16: 0.33 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng về đàn nhân giống?

A.  
Do đàn hạt nhân sinh ra
B.  
Do đàn thương phẩm sinh ra
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 17: 0.33 điểm

Đàn giống nào được nuôi dưỡng trong điều kiện tốt nhất?

A.  
Đàn hạt nhân
B.  
Đàn nhân giống
C.  
Đàn thương phẩm
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 18: 0.33 điểm

Đàn giống nào được chọn lọc thấp nhất?

A.  
Đàn hạt nhân
B.  
Đàn nhân giống
C.  
Đàn thương phẩm
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 19: 0.33 điểm

Cung cấp dinh dưỡng cho vật nuôi nhằm mục đích gì?

A.  
Tồn tại
B.  
Lớn lên
C.  
Làm việc và tạo ra sản phẩm
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 20: 0.33 điểm

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi tùy thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A.  
Tính biệt
B.  
Đặc điểm sinh lí
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 21: 0.33 điểm

Chỉ số dinh dưỡng biểu thị tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là gì?

A.  
Khoáng
B.  
Vitamin
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 22: 0.33 điểm

Một phần protein trong thức ăn mà vật nuôi ăn vào sẽ bị thải ra theo con đường nào?

A.  
Phân
B.  
Nước tiểu
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 23: 0.33 điểm

Nhu cầu về khoáng vi lượng của vật nuôi được tính bằng đơn vị nào?

A.  
g/con/ngày
B.  
mg/con/ngày
C.  
cả A và B đều đúng
D.  
đáp án khác
Câu 24: 0.33 điểm

Ngoài các chỉ số về năng lượng, protein, khoáng, vitamin, khi xây dựng tiêu chuẩn ăn cho vật nuôi cần chú ý đến chất nào sau đây:

A.  
Hàm lượng chất xơ
B.  
Hàm lượng axit amin thiết yếu
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 25: 0.33 điểm

Nguyên tắc phối hợp khẩu phần ăn đảm bảo tính khoa học tức là gì?

A.  
Đủ tiêu chuẩn
B.  
Phù hợp khẩu vị
C.  
Phù hợp đặc điểm sinh lí tiêu hóa
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 26: 0.33 điểm

Thức ăn vật nuôi có nhóm nào?

A.  
Thức ăn xanh
B.  
Thức ăn hỗn hợp
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 27: 0.33 điểm

Thức ăn nào dưới đây là thức ăn hỗn hợp?

A.  
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
B.  
Thức ăn hỗn hợp đậm đặc
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 28: 0.33 điểm

Để thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh khi sử dụng ta cần phải làm gì?

A.  
Phải bổ sung thêm thức ăn khác
B.  
Không cần bổ sung thêm thức ăn khác
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 29: 0.33 điểm

Thức ăn hỗn hợp được sản xuất dạng gì?

A.  
Bột
B.  
Viên
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 30: 0.33 điểm

Thức ăn của thủy sản có mấy loại?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4

Đề thi tương tự

Đề thi Giữa học kỳ 2 Toán 9Lớp 9Toán

32 mã đề 170 câu hỏi 1 giờ

177,38813,638