thumbnail

Đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán 7 năm 2021 (Có đáp án và Giải thích)

Ôn luyện và kiểm tra kiến thức với đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 7 năm 2021. Đề thi bao gồm các nội dung trọng tâm như: đa thức, biểu thức chứa biến, phép cộng trừ đa thức, các dạng bài tập về đường thẳng song song và quan hệ giữa các góc trong hình học. Tất cả câu hỏi đều có đáp án và giải thích chi tiết, giúp học sinh hệ thống hóa kiến thức và chuẩn bị vững vàng cho kỳ thi giữa kỳ.

Từ khoá: đề thi toán 7 toán lớp 7 giữa học kỳ 2 đề thi giữa kỳ 2021 ôn tập toán 7 kiểm tra toán THCS bài tập toán 7 có đáp án luyện thi toán lớp 7 đại số và hình học 7 đề thi toán có lời giải

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 7

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

104,797 lượt xem 8,057 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Tổng các lập phương của a và b được viết dưới dạng:

A.  
a3+b3a^{3}+b^{3}
B.  
(a+b)3(a+b)^{3}
C.  
3a+3b3a+3b
D.  
3(a+b)3(a+b)
Câu 2: 0.25 điểm

Biểu thức đại số 3x25yx2y \frac{{3{x^2} - 5y}}{{x - 2y}} xác định khi:

A.  
x>2yx>2y
B.  
x2yx≠2y
C.  
3x25y3x^2≠5y
D.  
3x2>5y3x^2>5y
Câu 3: 0.25 điểm

Viết biểu thức đại số tính chiều cao của tam giác biết tam giác đó có diện tích S cm2 và cạnh đáy tương ứng là a cm

A.  
Sa(cm) \frac{S}{a}{\mkern 1mu} \left( {cm} \right)
B.  
2Sa(cm) \frac{2S}{a}{\mkern 1mu} \left( {cm} \right)
C.  
aSaS
D.  
SaS-a
Câu 4: 0.25 điểm

Lập biểu thức đại số để tính: Diện tích hình thang có đáy lớn là a cm, đáy nhỏ là b cm, chiều cao là h cm

A.  
(a+h).b2(cm2). \frac{{(a + h).b}}{2}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^2}).
B.  
(ab).h2(cm2). \frac{{(a -b).h}}{2}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^2}).
C.  
(a+b).h2(cm2). \frac{{(a + b).h}}{2}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^2}).
D.  
(a+b)2h(cm2). \frac{{(a + b)}}{2h}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^2}).
Câu 5: 0.25 điểm

Viết biểu thức đại số biểu thị tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong x giờ với vận tốc 4 km/giờ và sau đó đi bằng xe đạp trong y giờ với vận tốc 18 km/giờ.

A.  
4(x+y)
B.  
22(x+y)
C.  
4y+18x
D.  
4x+18y
Câu 6: 0.25 điểm

Biểu thức nào sau đây là biểu thức đại số:

A.  
a+ba+b
B.  
2+3y3 \frac{{2 + 3y}}{3}
C.  
x2+3y2xy+1x^2+3y^2−xy+1
D.  
Cả A, B, C đều đúng
Câu 7: 0.25 điểm

Hằng ngày Hùng đi bộ đến trường. Bạn ấy thử ghi lại thời gian cần thiết để đi từ nhà đến trường trong 12 ngày. Kết quả thu được ở bảng sau:

Hình ảnh

Dấu hiệu mà bạn Hùng quan tâm là gì và dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị ?

A.  
Thời gian cần thiết để đi từ nhà đến trường của bạn Hùng. Có tất cả 11 giá trị.
B.  
Thời gian cần thiết hằng ngày để đi từ nhà đến trường của bạn Hùng. Có tất cả 12 giá trị.
C.  
Thời gian cần thiết hằng ngày để đi từ nhà đến trường của bạn Hùng. Có tất cả 11 giá trị.
D.  
Thời gian cần thiết để đi từ nhà đến trường của bạn Hùng. Có tất cả 12 giá trị.
Câu 8: 0.25 điểm

Một cửa hàng bán giảy ghi lại số đôi giày bán mỗi tháng trong bảng sau:

Hình ảnh

Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó ?

A.  
5
B.  
6
C.  
7
D.  
8
Câu 9: 0.25 điểm

Tính giá trị của biểu thức O=ax2+bx+c tại x=1O=a x^{2}+b x+c \text { tại } x=1 (với a, b, c là hằng số)

A.  
O=a+b+cO=a+b+c
B.  
O=3aO=3a
C.  
O=ab+cO=a-b+c
D.  
O=a+bcO=a+b-c
Câu 10: 0.25 điểm

Tính giá trị của biểu thức N=x2+x4+x6++x100 tại x=1N=x^{2}+x^{4}+x^{6}+\cdots+x^{100} \text { tại } x=-1

A.  
47
B.  
48
C.  
49
D.  
50
Câu 11: 0.25 điểm

Tính giá trị biểu thức L=x+2y3z22x(y2z)2+xyz tại x=1;y=2;z=12\begin{array}{l} L=\left|x+2 y-3 z^{2}\right|-2 x(y-2 z)^{2}+x y z \text { tại } x=1 ; y=2 ; z=\frac{1}{2} \end{array}

A.  
34-\frac{3}{4}
B.  
134\frac{13}{4}
C.  
134-\frac{13}{4}
D.  
0
Câu 12: 0.25 điểm

Tính giá trị biểu thức K=xy+x2y2+x3y3++x10y10 tại x=1;y=1K=x y+x^{2} y^{2}+x^{3} y^{3}+\cdots+x^{10} y^{10} \text { tại } x=-1 ; y=-1

A.  
-10
B.  
-9
C.  
10
D.  
-8
Câu 13: 0.25 điểm

Tính giá trị của biểu thức đại số J=2x23y+13(x2y2)2 tại x=1;y=2J=\left|2 x^{2}-3 y\right|+\frac{1}{3}\left(x-2 y^{2}\right)^{2} \text { tại } x=1 ; y=2

A.  
613-\dfrac{61}{3}
B.  
115\frac{1}{15}
C.  
132-\frac{1}{32}
D.  
613\dfrac{61}{3}
Câu 14: 0.25 điểm

Tính giá trị của biểu thức đại số I=2x2y32xy2+1 tại x=2;y=2I=2 x^{2} y-\frac{3}{2} x y ^2+1 \text { tại } x=2 ; y=-2

A.  
-134
B.  
23
C.  
-27
D.  
-36
Câu 15: 0.25 điểm

Số điện năng tiêu thụ của các hộ gia đình ở một tổ dân phố được ghi lại trong bảng sau (tính bằng kW/h)

Hình ảnh

Dấu hiệu cần tìm là gì?

A.  
Số điện năng tiêu thụ của một hộ gia đình
B.  
Số điện năng tiêu thụ của toàn thành phố
C.  
Số điện năng tiêu thụ của mỗi hộ gia đình của một tổ dân phố
D.  
Tiền điện của tổ dân phố
Câu 16: 0.25 điểm

Điềm kiềm tra một tiết môn toán của một lớp 7 được thông kê lại ở bảng dưới đây:

Hình ảnh

Tính số trung bình cộng của dấu hiệu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

A.  
8,1
B.  
8,2
C.  
8,3
D.  
8,4
Câu 17: 0.25 điểm

Tính A.B với A=2x2yz;B=3xy3zA=2 x^{2} y z ; B=-3 x y^{3} z

A.  
x3y4z2- x^{3} y^{4} z^{2}
B.  
6x3y4z26 x^{3} y^{4} z^{2}
C.  
x2y4z2 x^{2} y^{4} z^{2}
D.  
6x3y4z2-6 x^{3} y^{4} z^{2}
Câu 18: 0.25 điểm

Cho A=15(xy)3;B=23x2A=\frac{1}{5}(x y)^{3} ; B=\frac{2}{3} x^{2}. Phần biến của tích A.B là

A.  
x5y3x^{5} y^{3}
B.  
x4y3x^{4} y^{3}
C.  
x6y3x^{6} y^{3}
D.  
x5y4x^{5} y^{4}
Câu 19: 0.25 điểm

Cho A=15(xy)3;B=23x2A=\frac{1}{5}(x y)^{3} ; B=\frac{2}{3} x^{2}. Kết quả A.(-B) là

A.  
215x5y3\frac{2}{15} x^{5} y^{3}
B.  
215x5y3-\frac{2}{15} x^{5} y^{3}
C.  
47x5y3-\frac{4}{7} x^{5} y^{3}
D.  
215x3y3-\frac{2}{15} x^{3} y^{3}
Câu 20: 0.25 điểm

Cho A=14x5y;B=2xy2A=-\frac{1}{4} x^{5} y ; B=-2 x y^{2}. Xác định hệ số của A.B

A.  
32-\frac{3}{2}
B.  
12-\frac{1}{2}
C.  
52\frac{5}{2}
D.  
12\frac{1}{2}
Câu 21: 0.25 điểm

Cho A=14x5y;B=2xy2A=-\frac{1}{4} x^{5} y ; B=-2 x y^{2}. Tính -A.B

A.  
12x6y3\frac{1}{2} x^{6} y^{3}
B.  
12x6y3-\frac{1}{2} x^{6} y^{3}
C.  
12x5y7-\frac{1}{2} x^{5} y^{7}
D.  
13x2y3-\frac{1}{3} x^{2} y^{3}
Câu 22: 0.25 điểm

Cho A=34x5y4;B=xy2;C=89x2y5A=-\frac{3}{4} x^{5} y^{4} ; B=x y^{2} ; C=-\frac{8}{9} x^{2} y^{5}. Phần biến của A.B.C là

A.  
x5y9x^{5} y^{9}
B.  
x8y11x^{8} y^{11}
C.  
x8y11-x^{8} y^{11}
D.  
x6y9x^{6} y^{9}
Câu 23: 0.25 điểm

Đơn thức không đồng dạng với đơn thức 2xy2z2xy^2z là:

A.  
x3y2z - {x^3}{y^2}z
B.  
xzy2-xzy^2
C.  
3xy2z3 x{y^2}z
D.  
14y2zx \frac{1}{4}{y^2}zx
Câu 24: 0.25 điểm

Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x2y33x^2y^3 là:

A.  
3x3y2 - 3{x^3}{y^2}
B.  
13x5 \frac{1}{3}{x^5}
C.  
7x2y3 - 7{x^2}{y^3}
D.  
x4y6 - {x^4}{y^6}
Câu 25: 0.25 điểm

Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau (mỗi nhóm từ 2 đơn thức trở lên): 2xy;5xy;9y2;y2 2xy;5xy;9{y^2};{y^2}

A.  
3
B.  
1
C.  
2
D.  
4
Câu 26: 0.25 điểm

Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau (mỗi nhóm từ 2 đơn thức trở lên) trong các đơn thức sau: 23x3y;2x3y;5x2y;12x2y;xy2;6xy2 - \frac{2}{3}{x^3}y;{\mkern 1mu} 2{x^3}y;5{x^2}y;\frac{1}{2}{x^2}y; - x{y^2};6x{y^2}

A.  
3
B.  
1
C.  
2
D.  
4
Câu 27: 0.25 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau tại x = -1 và y = 1

A=23x6y2+34x6y212x6y2A = \frac{2}{3}{x^6}{y^2} + \frac{3}{4}{x^6}{y^2} - \frac{1}{2}{x^6}{y^2}

A.  
A=1320A = \frac{{13}}{{20}}
B.  
A=3320A = \frac{{33}}{{20}}
C.  
A=3320A = -\frac{{33}}{{20}}
D.  
A=1320A =- \frac{{13}}{{20}}
Câu 28: 0.25 điểm

Tìm các cặp đơn thức không đồng dạng

A.  
7x3y và 115x3y\frac{1}{{15}}{x^3}y
B.  
18(xy2)x2- \frac{1}{8}\left( {x{y^2}} \right){x^2} và 32x2y3
C.  
5x2y2 và -2bx2y2
D.  
ax2y2 và 2bx2y2 (với a, b là hằng số khác 0)
Câu 29: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC biết AB = 1cm; ,BC = 9cm và cạnh AC là một số nguyên. Chu vi tam giác ABC là

A.  
17
B.  
18
C.  
19
D.  
20
Câu 30: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC có cạnh AB = 10cm và cạnh BC = 7cm. Tính độ dài cạnh AC biết độ dài cạnh AC là một số nguyên tố lớn hơn 11.

A.  
17cm
B.  
15cm
C.  
19cm
D.  
13cm
Câu 31: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC có cạnh AB = 1cm và cạnh BC = 4cm. Tính độ dài cạnh AC biết độ dài cạnh AC là một số nguyên.

A.  
1cm
B.  
4cm
C.  
3cm
D.  
2cm
Câu 32: 0.25 điểm

Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác.

A.  
6cm,6cm,5cm
B.  
7cm,8cm,10cm
C.  
12cm,15cm,9cm
D.  
11cm,20cm,9cm
Câu 33: 0.25 điểm

Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác.

A.  
3cm,5cm,7cm
B.  
4cm,5cm,6cm
C.  
2cm,5cm,7cm
D.  
3cm,6cm,5cm.
Câu 34: 0.25 điểm

Cho tam giác MNP, em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:

A.  
MN+NP
B.  
MP−NP
C.  
MN−NP
D.  
Cả B, C đều đúng
Câu 35: 0.25 điểm

Cho ΔABC cân tại A. Gọi G là trọng tâm của tam giác, I là giao điểm của các đường phân giác trong tam giác. Khi đó ta có

A.  
I cách đều ba đỉnh của ΔABC
B.  
A, I, G thẳng hàng
C.  
G cách đều ba cạnh của ΔABC
D.  
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 36: 0.25 điểm

Cho ΔABC có ∠A = 90°, các tia phân giác của ∠B và ∠C cắt nhau tại I. Gọi D, E là chân các đường vuông góc hạ từ I đến các cạnh AB và AC. Khi đó ta có:

A.  
AI là đường cao của ΔABC
B.  
IA = IB = IC
C.  
AI là đường trung tuyến của ΔABC
D.  
ID = IE
Câu 37: 0.25 điểm

Cho góc xOy^\widehat {xOy} có Oz là tia phân giác, M là một điểm trên Oz sao cho khoảng cách từu M đến Oy là 5 cm. Khoảng cách từ M đến Ox là:

A.  
10 cm
B.  
5 cm
C.  
30 cm
D.  
15 cm
Câu 38: 0.25 điểm

Xét bài toán: "Cho một điểm M nằm bên trong góc xOy sao cho khoảng cách từ M đến hai cạnh Ox, Oy bằng nhau. Chứng tỏ rằng OM là tia phân giác của góc xOy"

Hãy sắp xếp một cách hợp lý các câu sau để được lời giải của bài toán trên.

a. Do đó ΔOMA = ΔOMB

b.Gọi MA và MB theo thứ tự là khoảng cách từ M đến Ox và Oy

c. Xét hai tam giác vuông OMA và OMB có:

OM là cạnh chung

MA = MB (gt)

d. Suy ra: MOA^=MOB^\widehat {MOA} = \widehat {MOB} (hai góc tương ứng)

e.Vậy OM là tia phân giác của xOy^\widehat {xOy}

Sắp xếp nào sau đây đúng:

A.  
b, c, a, d, e
B.  
b, a, d, c, e
C.  
b, c, d, a, e
D.  
c, b, a, d, e
Câu 39: 0.25 điểm

Cho điểm M nằm trên tia phân giác At của góc xAy nhọn. Kẻ MH ⊥ Ax ở H và MK ⊥ Ay ở K. So sánh MH và MK.

A.  
MH < MK
B.  
MH = MK
C.  
MH > MK
D.  
MH = 2MK
Câu 40: 0.25 điểm

Cho tam giác nhọn ABC, đường trung tuyến AM. Điểm D thuộc trung tuyến AM sao cho D cách đều hai cạnh của góc B. Khi xác định điểm D, khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
Điểm D là giao điểm của AM và đường phân giác của góc A.
B.  
Điểm D là giao điểm của AM và đường phân giác của góc C.
C.  
Điểm D là giao điểm của đường phân giác của góc B với cạnh AC.
D.  
Điểm D là giao điểm của AM và đường phân giác của góc B.

Đề thi tương tự

Đề thi Giữa học kỳ 2 Toán 9Lớp 9Toán

32 mã đề 170 câu hỏi 1 giờ

177,38813,638