thumbnail

Đề Thi Học Kỳ 1 Môn Công Nghệ Lớp 10 Năm 2020 – Trường THPT Trần Quốc Tuấn (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn luyện với đề thi học kỳ 1 môn Công Nghệ lớp 10 năm 2020 từ Trường THPT Trần Quốc Tuấn. Đề thi bao gồm các câu hỏi về các chủ đề quan trọng trong chương trình Công nghệ 10 như trồng trọt, chăn nuôi, và các công nghệ sản xuất nông nghiệp, kèm theo đáp án chi tiết giúp học sinh chuẩn bị tốt cho kỳ thi học kỳ.

Từ khoá: Đề thi Công Nghệ lớp 10 học kỳ 1Trường THPT Trần Quốc Tuấnđề thi Công Nghệ có đáp ánôn thi Công Nghệ 10trắc nghiệm Công Nghệ lớp 10

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 45 phút

93,455 lượt xem 7,185 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.33 điểm

Phân vi sinh vật chuyển hóa lân là loại phân bón chứa?

A.  
Vi sinh vật chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ
B.  
Vi sinh vật chuyển hóa lân vô cơ thành lân hữu cơ
C.  
Vi sinh vật chuyển hóa lân hữu cơ thành lân hữu cơ khác
D.  
Vi sinh vật chuyển hóa lân vô cơ thành lân vô cơ khác
Câu 2: 0.33 điểm

Khi tẩm hạt giống bằng phân vi sinh vật cố định đạm yêu cầu?

A.  
Tiến hành nơi râm mát
B.  
Tránh ảnh hưởng trực tiếp của ánh nắng mặt trời
C.  
Cần gieo trổng và vùi vào đất ngay khi tẩm
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 3: 0.33 điểm

Để phân bón phát huy hiệu lực, khi sử dụng cần chú ý đến yếu tố nào?

A.  
Tính chất của phân bón và đất
B.  
Đặc điểm sinh học cây trồng
C.  
Điều kiện thời tiết
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 4: 0.33 điểm

Phân hóa học là loại phân?

A.  
Sản xuất theo quy trình công nghiệp.
B.  
Mà các chất hữu cơ vùi vào đất
C.  
Chứa các loài vi sinh vật
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 5: 0.33 điểm

Phân hữu cơ là loại phân bón có hiệu quả?

A.  
Nhanh
B.  
Chậm
C.  
Trung bình
D.  
Đáp án khác
Câu 6: 0.33 điểm

Đất dễ bị hóa chua khi nào?

A.  
Bón nhiều phân hóa học.
B.  
Bón phân hóa học liên tục nhiều năm.
C.  
Bón nhiều đạm và kali.
D.  
Cả 3 đáp án trên.
Câu 7: 0.33 điểm

Phân hóa học có mấy đặc điểm chính?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 8: 0.33 điểm

Chất hữu cơ vùi vào đất để?

A.  
Duy trì độ phì nhiêu của đất.
B.  
Nâng cao độ phì nhiêu của đất.
C.  
Cả A và B đều đúng.
D.  
Đáp án khác.
Câu 9: 0.33 điểm

Phân hóa học chứa?

A.  
Một nguyên tố dinh dưỡng
B.  
Hai nguyên tố dinh dưỡng
C.  
Nhiều nguyên tố dinh dưỡng
D.  
Cả 3 đáp án trên.
Câu 10: 0.33 điểm

Phân bón sử dụng trong nông, lâm nghiệp có mấy loại?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 11: 0.33 điểm

Hoạt động của vi sinh vật đất phèn?

A.  
Mạnh
B.  
Yếu
C.  
Trung bình
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 12: 0.33 điểm

Người ta sử dụng đất mặn để?

A.  
Trồng lúa
B.  
Trồng cói
C.  
Nuôi trồng thủy sản
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 13: 0.33 điểm

Người ta thường sử dụng biện pháp nào để cải tạo đất mặn?

A.  
Biện pháp thủy lợi
B.  
Biện pháp bón vôi
C.  
Trồng cây chịu mặn
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 14: 0.33 điểm

Đất mặn có phản ứng?

A.  
Trung tính
B.  
Axit
C.  
Kiềm mạnh
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 15: 0.33 điểm

Khi bị ướt, đất mặn có đặc điểm gì?

A.  
Dẻo
B.  
Dính
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 16: 0.33 điểm

Ở nước ta, đất mặn được hình thành do nguyên nhân chính nào?

A.  
Nước biển tràn vào
B.  
Ảnh hưởng của nước ngầm
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 17: 0.33 điểm

Bón phân đạm nhiều năm liên tục sẽ?

A.  
Hóa chua đất
B.  
Không ảnh hưởng gì đến đất
C.  
Có lợi cho đất
D.  
Đáp án khác
Câu 18: 0.33 điểm

Tại sao lại sử dụng phân đạm để bón thúc?

A.  
Tỉ lệ chất dinh dưỡng cao
B.  
Dễ hòa tan
C.  
Hiệu quả nhanh
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 19: 0.33 điểm

Sâu bọ khi nhiễm nấm phấn trắng có đặc điểm gì?

A.  
Cơ thể cứng lại.
B.  
Cơ thể trắng như rắc bột.
C.  
Cả A và B đều đúng.
D.  
Đáp án khác.
Câu 20: 0.33 điểm

Có mấy nhóm nấm gây bệnh cho sâu bọ?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
Đáp án khác.
Câu 21: 0.33 điểm

Chế phẩm N.P.V được sử dụng để trừ loại sâu nào?

A.  
Sâu róm thông
B.  
Sâu đo
C.  
Sâu xanh
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 22: 0.33 điểm

Có loại chế phẩm bảo vệ thực vật nào?

A.  
Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu
B.  
Chế phẩm vi rút trừ sâu
C.  
Chế phẩm nấm trừ sâu
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 23: 0.33 điểm

Bệnh đạo ôn gây hại cho lúa ở?

A.  
Ngọn
B.  
Thân
C.  
Rễ
D.  
Tất cả các bộ phận trên đất
Câu 24: 0.33 điểm

Bệnh đạo ôn do?

A.  
Vi khuẩn gây ra
B.  
Nấm gây ra
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 25: 0.33 điểm

Đặc điểm cánh của rầy nâu hại lúa trưởng thành là?

A.  
Đôi cánh dài có chiều dài 1/3 thân
B.  
Đối cánh dài có chiều dài 2/3 thân
C.  
Đôi cánh ngắn dài 2/3 thân
D.  
Đôi cánh ngắn dài 1/3 thân
Câu 26: 0.33 điểm

Trứng của rầy nâu hại lúa đẻ như thế nào?

A.  
Riêng lẻ từng quả
B.  
Thành từng ổ
C.  
Cả A và B đều đúng.
D.  
Đáp án khác
Câu 27: 0.33 điểm

Sâu cuốn lá lúa loại nhỏ khi trưởng thành có màu?

A.  
Vàng nhạt
B.  
Vàng nâu
C.  
Vàng đục
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 28: 0.33 điểm

Ổ trứng của sâu đục thân bướm hai chấm có phủ một lớp lông tơ màu?

A.  
Nâu
B.  
Vàng
C.  
Vàng nâu
D.  
Đáp án khác.
Câu 29: 0.33 điểm

Đâu là tên bệnh hại lúa?

A.  
Rầy nâu hại lúa
B.  
Bạc lá lúa
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 30: 0.33 điểm

Tên sâu hại lúa?

A.  
Đạo ôn
B.  
Sâu cuốn lá lúa loại nhỏ
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác

Đề thi tương tự

Đề Thi Học Kỳ 1 Môn Toán Lớp 7 Năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

124,2139,554

Đề thi học kỳ 1 môn Hóa học 12 năm 2020: THPT Bùi Hữu NghĩaHoá học

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

116,3528,946

Bộ đề thi Giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 7 (Có đáp án)Lớp 7Toán

7 mã đề 46 câu hỏi 1 giờ

189,94914,598

12. ĐỀ THI THỬ TN THPT 2023 - MÔN HÓA HỌC - Thi học kỳ 1 sở GDĐT Bắc Ninh.docxTHPT Quốc giaHoá học

1 mã đề 40 câu hỏi 50 phút

2,441182