thumbnail

(2023) Đề thi thử Vật lí Sở giáo dục và đào tạo THPT Trương Định, Hà Nội có đáp án

Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia năm 2023 của Sở GD&ĐT THPT Trương Định, Hà Nội. Bộ đề có đáp án chi tiết, giúp học sinh làm quen với các dạng câu hỏi thường gặp, củng cố kiến thức và nâng cao khả năng giải đề thi.

Từ khoá: Đề thi thử Vật lí 2023 Sở GD&ĐT Hà Nội Đáp án chi tiết Luyện thi Ôn tập Tốt nghiệp Học sinh

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Vật Lý Các Tỉnh (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

346,463 lượt xem 26,650 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Chọn câu đúng. Vận tốc âm lớn nhất trong môi trường

A.  
không khí
B.  
nước.
C.  
môi trường rắn.
D.  
chân không.
Câu 2: 1 điểm

Chọn câu trả lời đúng. Đặc điểm của hai âm có cùng cao độ là có cùng

A.  
năng lượng
B.  
cường độ
C.  
tần số.
D.  
biên độ.
Câu 3: 1 điểm

Cường độ dòng điện xoay chiều qua điện trở R lệch pha với điện áp một góc

A.  
φ = π ( r a d )
B.  
φ = 0 ( r a d )
C.  
φ = π / 2 ( r a d )
D.  
φ = π / 2 (rad)
Câu 4: 1 điểm

Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây?

A.  
P = u.i. cos φ
B.  
P = U.I. sin φ
C.  
P = u.i. sin φ
D.  
P = U.I. cos φ
Câu 5: 1 điểm

Dao động tắt dần là một dao động có

A.  
tần số giảm dần theo thời gian.
B.  
chu kỳ tăng tỉ lệ với thời gian.
C.  
biên độ giảm dần do ma sát.
D.  
ma sát cực đại.
Câu 6: 1 điểm

Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc

A.  
cách kích thích con lắc dao động.
B.  
chiều dài của con lắc.
C.  
khối lượng của con lắc.
D.  
biên độ dao động của con lắc.
Câu 7: 1 điểm

Hai dao động cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là

A.  
Δ φ = ( 2 k + 1 ) π 2 ; ( k = 0, ± 1, ± 2, )
B.  
Δ φ = ( 2 k + 1 ) π 4 ; ( k = 0, ± 1, ± 2, )
C.  
Δ φ = 2 k π ; ( k = 0, ± 1, ± 2, )
D.  
Δ φ = ( 2 k + 1 ) π ; ( k = 0, ± 1, ± 2, )
Câu 8: 1 điểm

Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị bằng không khi

A.  
vật ở vị trí có pha ban dao động cực đại.
B.  
vận tốc của vật bằng không.
C.  
vật ở vị trí có li độ bằng không
D.  
vật ở vị trí có li độ cực đại.
Câu 9: 1 điểm

Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 2m. Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ là

A.  
1m
B.  
0,5m
C.  
2m
D.  
4m
Câu 10: 1 điểm

Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 110 2 cos 100 π t ( V ) . Giá trị hiệu dụng của điện áp này là

A.  
220V
B.  
110V
C.  
220 2 V
D.  
110 2 V
Câu 11: 1 điểm

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k . Coon lắc dao động điều hòa với tần số góc là:

A.  
ω = k m
B.  
ω = m k
C.  
ω = 2 π m k
D.  
ω = 2 π k m
Câu 12: 1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 4 cos ( 2 π t ) ( x tính bằng cm tính bằng s ). Chất điểm có biên độ là:

A.  
8cm
B.  
8mm
C.  
4mm
D.  
4cm
Câu 13: 1 điểm

Trong hiện tượng giao thoa cơ học với 2 nguồn A và B thì khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là

A.  
bội số của λ .
B.  
λ .
C.  
π 4
D.  
π 2 .
Câu 14: 1 điểm

Một đoạn mạch R,L,C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U 0 cos ω t . Biểu thức nào sau đây cho trường hợp có cộng hưởng điện?

A.  
ω 2 L C = 1
B.  
ω L C = R 2
C.  
R = L C
D.  
R L C = ω
Câu 15: 1 điểm

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng:

A.  
Điện áp.
B.  
Cường độ dòng điện.
C.  
Công suất.
D.  
Suất điện động.
Câu 16: 1 điểm

Chọn câu đúng. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, dài thì khoảng cách giữa 2 điểm nút hoặc 2 điểm bụng liên tiếp bằng

A.  
hai bước sóng.
B.  
một bước sóng.
C.  
một phần hai bước sóng.
D.  
một phần tư bước sóng.
Câu 17: 1 điểm

Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với viên bi nhỏ khối lượng m . Con lắc này dao động điều hòa có cơ năng

A.  
Tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.
B.  
Tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
C.  
Tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi
D.  
Tỉ lệ với bình phương chu kì dao động
Câu 18: 1 điểm

Vận tốc trong dao động điều hòa

A.  
biến đổi theo hàm cosin theo thời gian với chu kỳ T / 2 .
B.  
luôn luôn không đổi.
C.  
luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ.
D.  
đạt giá trị cực đại khi đi qua vị trí cân bằng.
Câu 19: 1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học?

A.  
Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn.
B.  
Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chân không.
C.  
Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng
D.  
Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường không khí.
Câu 20: 1 điểm

Dao động của con lắc đơn được xem là dao động điều hòa khi:

A.  
Tần số dao động phụ thuộc thời gian.
B.  
Biên độ dao động bất kì.
C.  
Không có ma sát.
D.  
Không có ma sát và dao động với biên độ góc nhỏ
Câu 21: 1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?

A.  
Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π 2
B.  
Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π 4
C.  
Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π 4
D.  
Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π 2
Câu 22: 1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?

A.  
Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π 4
B.  
Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π 2
C.  
Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π 2
D.  
Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π 4
Câu 23: 1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.  
Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ của dao động riêng.
B.  
Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là chu kỳ của lực cưỡng bức bằng chu kỳ của dao động riêng.
C.  
Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số góc của lực cưỡng bức bằng tần số góc của dao động riêng.
D.  
Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của dao động riêng.
Câu 24: 1 điểm

Trong 2s , cường độ dòng điện xoay chiều có tần số f = 50Hz đổi chiều mấy lần?

A.  
100 lần.
B.  
200 lần.
C.  
50 lần.
D.  
25 lần.
Câu 25: 1 điểm

Mạch RLC mắc nối tiếp, có R = 30 Ω , Z C = 20 Ω , Z L = 60 Ω . Tổng trở của mạch bằng

A.  
110 Ω
B.  
70 Ω
C.  
50 Ω
D.  
2500 Ω
Câu 26: 1 điểm

Con lắc đơn có chu kì bằng 1,5s khi nó dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,80 m / s 2 . Chiều dài của con lắc là

A.  
l = 0, 52m
B.  
l = 56cm
C.  
l = 0,65m
D.  
l = 45cm
Câu 27: 1 điểm

Vật có khối lượng m = 200g gắn vào 1 lò xo nhẹ. Con lắc này dao động với tần số f = 5Hz.

Lấy π 2 = 10 . Độ cứng của lò xo bằng

A.  
15,9 N/m
B.  
200N/m
C.  
0,05N/m
D.  
800 N/m
Câu 28: 1 điểm

Cho một đoạn mạch điện AB gồm R nối tiếp với cuộn L thuần cảm. Hiệu điện thế hiệu dụng U R = 30 V , U L = 40 V . Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là

A.  
U A B = 50 V .
B.  
U A B = 35 V .
C.  
U A B = 70 V .
D.  
U A B = 10 V .
Câu 29: 1 điểm

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 4m và có 11 ngọn sóng qua trước mặt trong 16s . tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:

A.  
2,5m/s
B.  
3,2m/s
C.  
1,25m/s
D.  
3m/s
Câu 30: 1 điểm

Một con lắc lò xo gồm viên bi có khối lượng m = 200g treo vào lò xo có độ cứng k = 20N/m. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 40cm/s . Biên độ dao động của vật là

A.  
5cm
B.  
4cm
C.  
2,5cm
D.  
3cm
Câu 31: 1 điểm

Con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang vật nặng ở đầu lò xo có khối lượng m . Để chu kì dao động tăng gấp đôi thì phải thay m bằng một vật nặng khác có khối lượng

A.  
m' = 2m
B.  
m' = 4m
C.  
m' = m 2
D.  
m' = m 4
Câu 32: 1 điểm

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 1,2cm và 1,6cm . Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là 2cm thì độ lệch pha của hai dao động này là

A.  
0
B.  
π / 4
C.  
π
D.  
π / 2
Câu 33: 1 điểm

Đoạn mạch gồm tụ C = 1 5000 π F nối tiếp với cuộn thuần cảm L = 0,2 π H , dòng điện tức thời qua mạch có dạng i = 0,5 cos 100 π t ( A ) . Biểu thức điện áp tức thời ở hai đầu mạch điện là

A.  
u = 15 cos 100 π t + π 2 ( V )
B.  
u = 15 cos 100 π t π 2 ( V )
C.  
u = 15 2 cos 100 π t π 2 ( V ) .
D.  
u = 15 2 cos 100 π t + π 2 ( V )
Câu 34: 1 điểm

Một dây AB dài 60 cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa có tần số 50Hz , khi âm thoa rung trên dây có sóng dừng, dây rung thành 3 múi, vận tốc truyền sóng trên dây có giá trị bằng

A.  
15m/s
B.  
20m/s
C.  
10m/s
D.  
40m/s
Câu 35: 1 điểm

Trên mặt chất lỏng có 2 nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại 2 điểm A và B cách nhau 7,8cm . Biết bước sóng là 1,2 cm . Số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn AB là

A.  
13
B.  
11
C.  
12
D.  
14
Câu 36: 1 điểm

Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100Hz gây ra các sóng tròn lan rộng trên mặt nước. Biết khoảng cách giữa 7 gọn lồi liên tiếp là 3cm . Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu?

A.  
100 cm/s
B.  
25 cm/s
C.  
150 cm/s
D.  
50 cm/s
Câu 37: 1 điểm

Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u = 220 2 cos ω t π 2 ( V ) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là i = 2 2 cos ω t π 4 (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là:

A.  
440W
B.  
440 2 W
C.  
200W
D.  
220 2 W
Câu 38: 1 điểm

Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 24cm dao động theo phương trình u 1 = u 2 = 5 cos ( 30 π t ) , lan truyền trong môi trường với tốc độ v = 75 c m / s . Xét điểm M cách S1 khoảng 18cm và vuông góc với S1S2 tại S1. Xác định số đường cực đại đi qua S2M.

A.  
7
B.  
8
C.  
9
D.  
10
Câu 39: 1 điểm

Khi mắc lần lượt điện trở thuần R , cuộn dây thuần cảm L , tụ điện C vào một hiệu điện thế xoay chiều ổn định thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua chúng lần lượt là 2A,1A, 3A . Khi mắc mạch gồm ba phần tử trên nối tiếp vào hiệu điện thế xoay chiều trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch bằng

A.  
1,2A
B.  
6A
C.  
1,25A
D.  
3 2 A
Câu 40: 1 điểm

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Nâng vật lên để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng quanh vị trí cân bằng O . Khi vật đi qua vị trí có tọa độ x = 2,5 2 c m thì có vận tốc 50 c m / s . Lấy g = 10 m / s 2 . Tính từ lúc thả vật, ở thời điểm vật đi được quãng đường 27,5 c m thì gia tốc của vật có độ lớn bằng:

A.  
2,5 m / s 2
B.  
5 2 m / s 2
C.  
5,0 m / s 2
D.  
5 m / s 2

Đề thi tương tự

(2023) Đề thi thử Vật lí THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD (Đề 25) có đáp ánTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

284,98121,917

(2023) Đề thi thử Vật Lí THPT Kỳ Anh - Hà Tĩnh (Lần 1) có đáp ánTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

267,23620,553

(2023) Đề thi thử Vật Lí THPT Việt Nam - Ba Lan có đáp ánTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

316,21624,317

(2023) Đề thi thử Vật Lí THPT Phú Dực - Thái Bình (Lần 1) có đáp ánTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

290,60322,350

(2023) Đề thi thử Vật Lí THPT Trần Phú - Vĩnh Phúc (Lần 1) có đáp ánTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

365,04028,075

(2023) Đề thi thử Vật lí THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD (Đề 13) có đáp ánTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

321,57124,731

(2023) Đề thi thử Vật lí THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD (Đề 8) có đáp ánTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

254,23019,549

(2023) Đề thi thử Vật lí THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD (Đề 22) có đáp ánTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

247,75619,049