
(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 29)
Đề thi thử THPT môn Địa lí năm 2024 (đề minh họa BGD)
Tốt nghiệp THPT; Địa lý
Đề thi minh họa năm 2024 do Bộ Giáo dục ban hành, cung cấp nội dung sát với kỳ thi THPT Quốc gia chính thức. Đề thi có đáp án chi tiết, giúp học sinh dễ dàng tự ôn luyện và đánh giá năng lực của mình.
Từ khoá: Đề minh họa môn Địa lý 2024 luyện thi THPT Quốc gia môn Địa lý đề thi thử môn Địa lý BGD ôn tập tốt nghiệp Địa lý đáp án Địa lý 2024
Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Địa Lý (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🌍📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯
Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
311,250 lượt xem 23,939 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Cho biểu đồ sau:

GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA CAM-PU-CHIA VÀ MI-AN-MA NĂM 2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG MÍA ĐƯỜNG CỦA MI-AN-MA VÀ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm | 2015 | 2017 | 2019 | 2020 |
Mi-an-ma | 11128,4 | 10437,1 | 11846,2 | 11551,1 |
Việt Nam | 18320,8 | 18319,2 | 11534,5 | 8074,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Căn cứ bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng mía đường năm 2020 so với năm 2015 của Mi-an-ma và Việt Nam?
Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG BÒ VÀ SẢN LƯỢNG THỊT BÒ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021
Năm | 2015 | 2017 | 2019 | 2020 | 2021 |
SSố lượng bò (nghìn con) | 5749,9 | 6285,3 | 6278 | 6325,5 | 6365,3 |
SSản lượng thịt bò (nghìn tấn) | 346,2 | 394,1 | 430,7 | 441,5 | 466,4 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi số lượng bò và sản lượng thịt bò của nước ta giai đoạn 2015 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cho biểu đồ sau:

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN CỦA MỘT SỐ NGÀNH VẬN TẢI NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 2010-2019
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Đề thi tương tự
1 mã đề 40 câu hỏi 50 phút
4,112309
1 mã đề 40 câu hỏi 50 phút
3,993303
1 mã đề 40 câu hỏi 50 phút
4,098308
1 mã đề 6 câu hỏi 40 phút
4,091306
1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ 30 phút
4,136310
1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ
3,988303
1 mã đề 40 câu hỏi 50 phút
4,042304
1 mã đề 40 câu hỏi 50 phút
4,016305
1 mã đề 40 câu hỏi 50 phút
4,081307