thumbnail

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Tập Đại Cương Hệ Tiết Niệu - (L'UMH) - Miễn Phí Có Đáp Án

Bộ đề thi ôn tập Đại Cương Hệ Tiết Niệu (L'UMH) cung cấp các câu hỏi và kiến thức cơ bản về cấu trúc, chức năng và các bệnh lý liên quan đến hệ tiết niệu. Bộ đề miễn phí này có đáp án chi tiết, giúp sinh viên củng cố và nắm vững kiến thức về hệ tiết niệu, từ đó chuẩn bị tốt cho kỳ thi và áp dụng kiến thức vào thực tiễn trong lĩnh vực y học.

Từ khoá: Đại cương Hệ Tiết Niệu L'UMH ôn tập Hệ Tiết Niệu đề thi hệ tiết niệu bài thi hệ tiết niệu miễn phí có đáp án học hệ tiết niệu cấu trúc hệ tiết niệu bệnh lý hệ tiết niệu kỳ thi hệ tiết niệu kiểm tra hệ tiết niệu y học hệ tiết niệu kiến thức hệ tiết niệu

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

53,748 lượt xem 4,131 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Do ĐM chủ bụng bị lệch sang trái , Niệu quản phải vắt qua
A.  
ĐM chậu trong
B.  
ĐM chậu ngoài
C.  
ĐM chậu chung
D.  
Không có đáp án
Câu 2: 1 điểm
Mặt sau của thận được T12 chia làm 2 phần , đâu là phần liên quan tới cơ hoành?
A.  
Phần bụng
B.  
Phần thắt lưng
C.  
Phần thượng vị
D.  
Phần ngực
Câu 3: 1 điểm
Phát biểu sau là sai khi nói về niệu đạo nữ?
A.  
Ngắn hơn so với niệu đạo nam
B.  
Giới hạn từ cổ bàng quang tới lỗ niệu đạo ngoài
C.  
Dài 3-4 cm
D.  
Trên đường đi chia làm 3 phần
Câu 4: 1 điểm
Đoạn chậu hông và đoạn đáy chậu là lớp cơ
A.  
Vân - Vân
B.  
Trơn - Vân
C.  
Vân - Trơn
D.  
Trơn - Trơn
Câu 5: 1 điểm
Niệu đạo nữ cố định chia làm bn phần?
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 6: 1 điểm
Đoạn trước tiền liệt và đoạn niệu đạo màng là lớp cơ
A.  
Vân - Vân
B.  
Trơn - Vân
C.  
Vân - Trơn
D.  
Trơn - Trơn
Câu 7: 1 điểm
Giới hạn dưới của niệu đạo nam nằm ở?
A.  
Đáy niệu đạo trong
B.  
Bờ dưới vật xốp
C.  
Ngang vớ cơ đáy chậu
D.  
Đỉnh quy đầu
Câu 8: 1 điểm
Giới hạn trên của niệu đạo nam nằm ở?
A.  
Cổ bàng quang
B.  
Đỉnh tuyến tiền liệt
C.  
Phía trên đáy bàng quang
D.  
Ngang với DC mu bàng quang
Câu 9: 1 điểm
Phát biểu sai về niệu đạo nam?
A.  
Dài 18-20 cm
B.  
Khi dương vật mềm , niệu đạo có 2 chiều cong
C.  
Chiều dài ở 2 giới là như nhau
D.  
Còn là đường dẫn tinh
Câu 10: 1 điểm
Phần niệu đạo nam chia thành bn phần?
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 11: 1 điểm
Trong không gian 3D , do ảnh hưởng khu vực tam giác bàng quang, bàng quang ko thể dãn về
A.  
Phía trước
B.  
Phía sau
C.  
Lên Trên
D.  
Không có đáp án
Câu 12: 1 điểm
Phát biểu nào là sai khi nói về hình thể ngoài của bàng quang?
A.  
Mặt trên tiếp xúc ruột non (nam ) và tử cung (nữ)
B.  
Mặt đáy áp vào trực tràng (nam) và tử cung (nữ)
C.  
Từ mặt trên , lớp phủ mạc phủ tiếp ngược lên trực tràng là cấu trúc túi cùng Douglas
D.  
Ở nữ , bàng quang vị trí không gian không bị ảnh hưởng bởi tử cung
Câu 13: 1 điểm
Cổ bàng quang là vị trí gặp nhau giữa mặt đáy và
A.  
Mặt trên
B.  
Đỉnh
C.  
Túi cùng trực tràng - bàng quang
D.  
Mặt dưới bên
Câu 14: 1 điểm
Bộ phần thấp và cố định nhất của bàng quang là
A.  
Mặt trên
B.  
Mặt đáy
C.  
Cổ
D.  
Đỉnh
Câu 15: 1 điểm
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vị trí giới hạn bàng quang?
A.  
Ở người trưởng thành luôn nằm gọn trong chậu hông
B.  
Khi rỗng ,nằm dưới phúc mạc nấp sau xương mu
C.  
Vị trí kích thước hình thể không cố định
D.  
Dung tích của bàng quang có thể lên tới 3l
Câu 16: 1 điểm
phát biểu nào sau đây là sai về thận?
A.  
kích thước trung bình 3*6*11 cm
B.  
nằm ở sau phúc mạc
C.  
nằm ở 2 bên cột sống thắt lưng
D.  
đỉnh của thận phải ngang T12 , phải ngang T11
Câu 17: 1 điểm
Do ĐM chủ bụng bị lệch sang trái , Niệu quản trái vắt qua
A.  
ĐM chậu trong
B.  
ĐM chậu ngoài
C.  
ĐM chậu chung
D.  
Không có đáp án
Câu 18: 1 điểm
Bệnh nhân có sỏi từ vị trí nào đổ xuống gọi là sỏi niệu quản?
A.  
Vi trí nối niệu quản - bể thận
B.  
Vị trí bắt chéo ĐM chậu
C.  
Vị trí đổ xuống bàng quang
D.  
Ngang mức túi cùng Douglas
Câu 19: 1 điểm
Bệnh nhân có sỏi từ vị trí nào đổ lên gọi là sỏi đài - bể thận?
A.  
Vi trí nối niệu quản - bể thận
B.  
Vị trí bắt chéo ĐM chậu
C.  
Vị trí đổ xuống bàng quang
D.  
Ngang mức túi cùng Douglas
Câu 20: 1 điểm
Vị trí thắt nào là hẹp nhất trên đường đi ống niệu quản?
A.  
Vi trí nối niệu quản - bể thận
B.  
Vị trí bắt chéo ĐM chậu
C.  
Vị trí đổ xuống bàng quang
D.  
Ngang mức túi cùng Douglas
Câu 21: 1 điểm
Đường đi ống niệu quản có bao nhiêu vị trí thắt hẹp?
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 22: 1 điểm
Ranh giới chia đôi 2 phần niệu quản là
A.  
Vi trí nối niệu quản - bể thận
B.  
Vị trí bắt chéo ĐM chậu
C.  
Vị trí đổ xuống bàng quang
D.  
Ngang mức túi cùng Douglas
Câu 23: 1 điểm

Phát biểu nào là đúng khi nói về niệu quản?

A.  

Dài 25- 28 cm

B.  

Được chia thành 2 đoạn dài bằng nhau

C.  

Đường kính 3 mm

D.  

Tất cả đều đúng

Câu 24: 1 điểm
Giới hạn trên của niệu quản là?
A.  
Tận cùng trong đài thận lớn
B.  
Tận cùng đỉnh tháp thận
C.  
Bể thận
D.  
Dưới rốn thận
Câu 25: 1 điểm

Từ bề mặt bàng quang trở lên trên, niệu quản chia làm bao nhiêu đoạn

A.  

2

B.  

3

C.  

4

D.  

5

Câu 26: 1 điểm
Trong các tuyến dưới đây , đâu là tuyến có chiều khác các tuyến còn lại ở rốn thận?
A.  
ĐM thận giữa
B.  
TM thận trước
C.  
Hệ thống đài bể thận
D.  
Không có đáp án
Câu 27: 1 điểm
3 thành phần ra - vào của rốn thận là?
A.  
ĐM thận trước , TM thận giữa , hệ thống đài bể thận
B.  
ĐM thận giữa , TM thận giữa , hệ thống đài bể thận
C.  
ĐM thận trước , TM thận trước , hệ thống đài bể thận
D.  
ĐM thận giữa , TM thận trước , hệ thống đài bể thận
Câu 28: 1 điểm

Rốn thận là 1 cấu trúc đường đi ra , vào của bn thành phần chính?

A.  

2

B.  

3

C.  

4

D.  

5

Câu 29: 1 điểm
Rốn thận là 1 cấu trúc có ở?
A.  
Cực trên
B.  
Cực dưới
C.  
Bờ trong
D.  
Bờ ngoài
Câu 30: 1 điểm
Phát biểu sai về hình thể ngoài của thận?
A.  
Cực trên tiếp với tuyến thượng thận
B.  
Bờ trong lồi có hệ thống rốn thận
C.  
Bờ ngoài tiếp xúc với gan (thận phải ) và với lách , đại tràng (thận trái)
D.  
Mặt trước tiếp xúc 1 phần phúc mạc ( Thận phải) và với lách ,tụy (thận trái)

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Tập HA5 - HUBT - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiĐại học - Cao đẳng

7 mã đề 270 câu hỏi 1 giờ

66,1225,080

Tổng Hợp Ôn Tập Và Đề Thi Thử HA 4 HUBT - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội - Sát Đề Thi Đại học - Cao đẳngTiếng Anh

9 mã đề 446 câu hỏi 1 giờ

45,7953,519