thumbnail

Tiếng Anh LIFE A2-B1: Unit 2 Competitions - Summary Exercises

Bài tập tổng hợp (Summary Exercises) của Unit 2 - Competitions trong giáo trình Tiếng Anh LIFE trình độ A2-B1. Nội dung bao gồm các bài tập trắc nghiệm về từ vựng, ngữ pháp, kỹ năng đọc hiểu và nghe liên quan đến chủ đề cuộc thi và cạnh tranh. Tài liệu giúp học viên củng cố kiến thức và cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Anh hiệu quả.

Từ khoá: Tiếng Anh LIFE A2-B1 Unit 2 Competitions bài tập tổng hợp từ vựng tiếng Anh ngữ pháp tiếng Anh luyện kỹ năng đọc hiểu luyện nghe tiếng Anh ôn tập tiếng Anh câu hỏi trắc nghiệm học tiếng Anh giao tiếp

Số câu hỏi: 34 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

191,471 lượt xem 14,727 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Fill the rules with the meanings:  

You must wear your seat belt in a car.

A.  

Do this

B.  

Don't do this.

C.  

This is allowed.

Câu 2: 1 điểm

Fill the rules with the meanings:  

You can't hit the ball with your hand in football.

A.  

Do this

B.  

Don't do this.

C.  

This is allowed.

Câu 3: 1 điểm

Fill the rules with the meanings:  

Boxers have to wear special gloves.

A.  

Do this

B.  

Don't do this.

C.  

This is allowed.

Câu 4: 1 điểm

Fill the rules with the meanings:  

You can walk in a marathon.

A.  

Do this

B.  

Don't do this.

C.  

This is allowed.

Câu 5: 1 điểm

Fill the rules with the meanings:  

The students can't use their mobile phones during the exam.

A.  

Do this

B.  

Don't do this.

C.  

This is allowed.

Câu 6: 1 điểm

Fill the rules with the meanings:  

We can take photos during the tennis match.

A.  

Do this

B.  

Don't do this.

C.  

This is allowed.

Câu 7: 1 điểm

Choose the correct form to complete the sentences. In one case, both answers are possible:

You ______ to kick the ball when you play basketball. You can only use your hands.

A.  

mustn't

B.  

don't have to

Câu 8: 1 điểm

Choose the correct form to complete the sentences. In one case, both answers are possible:

We______go to the football game. We can watch it on television. 

A.  

mustn't

B.  

don't have to

Câu 9: 1 điểm

Choose the correct form to complete the sentences. In one case, both answers are possible:

If the fire alarm rings, you______go straight outside. It's important to be quick. 

A.  

must

B.  

don't have to

Câu 10: 1 điểm

Choose the correct form to complete the sentences. In one case, both answers are possible:

In many countries, you______wait until you are 18 to drive. It's not possible if you're younger.

A.  

must

B.  

mustn't

Câu 11: 1 điểm

Choose the correct form to complete the sentences. In one case, both answers are possible:

Visitors______go to reception when they arrive.

A.  

must

B.  

have to

Câu 12: 1 điểm

Choose the correct form to complete the sentences. In one case, both answers are possible:

You______come tonight. Stay at home if you prefer.

A.  

mustn't

B.  

don't have to

Choose the correct options to complete the email.

How are you? I’m doing well. You asked me in your email about the gym I go to, so here’s some information for you. You

pay for a whole month – you
pay for one visit. When you pay, they give you a gym card. You
forget this card because you need it to get in the gym.

I like to use the bikes in the gym. I usually cycle for about an hour, but when there are a lot of people, you

use the bikes for a long time. I also do a yoga class once or twice a week. You
book before, so I usually decide when I arrive. One last thing – you
remember to bring a towel with you because the gym doesn’t give them to you.

Why don’t you come with me to the gym next week? I can show you everything. Let me know!

Câu 19: 1 điểm

Complete the sentences with a verb from the box:

She's really good at ______ the piano.

 

A.  

playing

B.  

helping

C.  

reading

D.  

waking up

Câu 20: 1 điểm

Complete the sentences with a verb from the box:

I don't like ______ TV - it's so boring!

A.  

playing

B.  

watching

C.  

reading

D.  

waking up

Câu 21: 1 điểm

Complete the sentences with a verb from the box:

______ exercise is very good for your health.

A.  

Playing

B.  

Doing

C.  

Failing

D.  

Waking up

Câu 22: 1 điểm

Complete the sentences with a verb from the box:

He hates _______ early at the weekends.

A.  

reading

B.  

waking up

C.  

doing

D.  

failing

Câu 23: 1 điểm

Complete the sentences with a verb from the box:

I'm worried about  ______ my exam.

A.  

reading

B.  

helping

C.  

doing

D.  

failing

Câu 24: 1 điểm

Complete the sentences with a verb from the box:

______ a book is a great way to pass the time on a train.

A.  

Reading

B.  

Helping

C.  

Doing

D.  

Watching

Câu 25: 1 điểm

Complete the sentences with a verb from the box:

Thank you for ______ me with my work.

A.  

Failing

B.  

Helping

C.  

Doing

D.  

Watching

Choose the correct form to complete the dialogue.

A: Why are you

the house?
B: It’s dirty. Why?
A: It’s such a nice day – why don’t we
something outside?
at home is so boring.
B: OK. What do you think about
for a run?
A: I hate
!
B: OK, how about
for a walk in the mountains?
A: That’s a good idea. We could
a picnic with us.
B: Great! I love
outside on a sunny day.
A: Good – you can
the picnic for us, then!

Đề thi tương tự

Tiếng Anh LIFE A2-B1: Unit 2 Competitions - 2B Winning and Losing

1 mã đề 34 câu hỏi 1 giờ

191,29214,710

Trắc nghiệm Tiếng Anh LIFE A2-B1 có đáp án: Unit 1 Exercise

1 mã đề 46 câu hỏi 1 giờ

146,91011,304

Trắc Nghiệm Tiếng Anh 1_Life - Có Đáp Án - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳngTiếng Anh

7 mã đề 169 câu hỏi 30 phút

143,73611,059

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN 2ToánTiếng Anh

1 mã đề 172 câu hỏi 1 giờ

20,3841,563