thumbnail

200 Câu trắc nghiệm Trọng âm Tiếng Anh có đáp án

Bộ 200 câu hỏi trắc nghiệm về trọng âm Tiếng Anh kèm đáp án chi tiết, giúp học sinh và người học tiếng Anh ôn tập và rèn luyện kỹ năng nhận diện quy tắc đánh trọng âm. Tài liệu bao gồm các từ vựng phổ biến và phù hợp cho học sinh ôn thi THPT Quốc gia, các kỳ thi tiếng Anh học thuật và giao tiếp.

Từ khoá: trắc nghiệm trọng âm Tiếng Anh 200 câu hỏi trọng âm luyện thi tiếng Anh quy tắc trọng âm ôn tập ngữ âm tiếng Anh trọng âm từ vựng câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh đáp án chi tiết luyện thi THPT Quốc gia phát âm tiếng Anh

Số câu hỏi: 200 câuSố mã đề: 5 đềThời gian: 1 giờ

96,539 lượt xem 7,414 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Đề số 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Cartoon, Western, Teacher, Leader.

A.  
Cartoon
B.  
Western
C.  
Teacher
D.  
Leader
Câu 2: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Promote, Power, Terror, Contrast.

A.  
Promote
B.  
Power
C.  
Terror
D.  
Contrast
Câu 3: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Opponent, Personal, Semester, Eternal.

A.  
Opponent
B.  
Personal
C.  
Semester
D.  
Eternal
Câu 4: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Raincoat, Relax, Request, Refer.

A.  
Raincoat
B.  
Relax
C.  
Request
D.  
Refer
Câu 5: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Neighbor, Receive, Differ, Classmate.

A.  
Neighbor
B.  
Receive
C.  
Differ
D.  
Classmate
Câu 6: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Government, Destruction, Contribute, Depression.

A.  
Government
B.  
Destruction
C.  
Contribute
D.  
Depression
Câu 7: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Perfect, Visit, Respect, Aircraft.

A.  
Perfect
B.  
Visit
C.  
Respect
D.  
Aircraft
Câu 8: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Envelope, Consumption, Specific, Encounter.

A.  
Envelope
B.  
Consumption
C.  
Specific
D.  
Encounter
Câu 9: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Workbook, Tomato, Mountain, Lion.

A.  
Workbook
B.  
Tomato
C.  
Mountain
D.  
Lion
Câu 10: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Prescription, Production, Presumption, Preparation.

A.  
A. Prescription
B.  
Production
C.  
Presumption
D.  
Preparation
Câu 11: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Politic, Historic, Electric, Specific.

A.  
Politic
B.  
Historic
C.  
Electric
D.  
Specific
Câu 12: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Energy, Emergency, Constancy, Sympathy.

A.  
Energy
B.  
Emergency
C.  
Constancy
D.  
Sympathy
Câu 13: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Application, Economy, Photography, Apology.

A.  
Application
B.  
Economy
C.  
Photography
D.  
Apology
Câu 14: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Dinosaur, Elephant, Kangaroo, Buffalo.

A.  
Dinosaur
B.  
Elephant
C.  
Kangaroo
D.  
Buffalo
Câu 15: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Incapable B. Unselfish C. Attraction D. Humorous

A.  
Incapable
B.  
Unselfish
C.  
Attraction
D.  
Humorous
Câu 16: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Destination, Productivity, Interesting, Economic.

A.  
Destination
B.  
Productivity
C.  
Interesting
D.  
Economic
Câu 17: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Speechless, Worth, Pollute, Borrow.

A.  
Speechless
B.  
Worthy
C.  
Pollut
D.  
Borrow
Câu 18: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Loyalty, Success, Incapable, Sincere.

A.  
Loyalty
B.  
Success
C.  
Incapable
D.  
Sincere
Câu 19: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Govern, Cover, Perform, Father.

A.  
Govern
B.  
Cover
C.  
Perform
D.  
Father
Câu 20: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Morning, College, Arrive, Famous.

A.  
Morning
B.  
College
C.  
Arrive
D.  
Famous
Câu 21: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Specific, Indicate, Ambition, Financial.

A.  
Specific
B.  
Indicate
C.  
Ambition
D.  
Financial
Câu 22: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Effort, Effect, Deafness, Speaker.

A.  
Effort
B.  
Effect
C.  
Deafness
D.  
Speaker
Câu 23: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Furnish, Reason, Promise, Tonight.

A.  
Furnish
B.  
Reason
C.  
Promise
D.  
Tonight
Câu 24: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Animal, Bacteria, Habitat, Pyramid.

A.  
Animal
B.  
Bacteria
C.  
Habitat
D.  
Pyramid
Câu 25: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Energy, Several, Household, Appliance.

A.  
Energy
B.  
Several
C.  
Household
D.  
Appliance
Câu 26: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Considerate, Community, Different, Photographer.

A.  
Considerate
B.  
Community
C.  
Different
D.  
Photographer
Câu 27: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Appear, Orphan, Friendly, Beauty.

A.  
Appear
B.  
Orphan
C.  
Friendly
D.  
Beauty
Câu 28: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Customer, Stationery, Furniture, Deliver.

A.  
Customer
B.  
Stationery
C.  
Furniture
D.  
Deliver
Câu 29: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Effect, Event, Emerge, Even.

A.  
Effect
B.  
Event
C.  
Emerge
D.  
Even
Câu 30: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Committee, Referee, Employee, Refugee.

A.  
Committee
B.  
Referee
C.  
Employee
D.  
Refugee
Câu 31: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Familiar, Uncertain, Global, Impatient.

A.  
Familiar
B.  
Uncertain
C.  
Global
D.  
Impatient
Câu 32: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Philosophy, Humanism, Activity, Forgettable.

A.  
Philosophy
B.  
Humanism
C.  
Activity
D.  
Forgettable
Câu 33: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Desert, Common, Hotel, Temple.

A.  
Desert
B.  
Common
C.  
Hotel
D.  
Temple
Câu 34: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Blanket, Because, Bedroom, Breakfast.

A.  
Blanket
B.  
Because
C.  
Bedroom
D.  
Breakfast
Câu 35: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Above, Across, Almost, Accept.

A.  
Above
B.  
Across
C.  
Almost
D.  
Accept
Câu 36: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Chemistry, Computer, Camera, Cucumber.

A.  
Chemistry
B.  
Computer
C.  
Camera
D.  
Cucumber
Câu 37: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Decide, Discount, Discuss, Deny.

A.  
Decide
B.  
Discount
C.  
Discuss
D.  
Deny
Câu 38: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Dessert, Sometimes, Dancer, Detail.

A.  
Dessert
B.  
Sometimes
C.  
Dancer
D.  
Detail
Câu 39: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Familiar, Flexible, Favorite, Accurate

A.  
Familiar
B.  
Flexible
C.  
Favorite
D.  
Accurate
Câu 40: 1 điểm

Choose the word that has different primary stress: Visit, Perfect, Center, Movie.

A.  
Visit
B.  
Perfect
C.  
Center
D.  
Movie

Đề thi tương tự

200 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian NCLớp 12Toán

8 mã đề 196 câu hỏi 1 giờ

159,80212,288

200 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gianLớp 12Toán

5 mã đề 125 câu hỏi 1 giờ

187,73914,437

Tổng hợp 200+ câu trắc nghiệm ngữ pháp và từ loại - Luyện thi THPT Quốc giaTHPT Quốc giaTiếng Anh

6 mã đề 214 câu hỏi 1 giờ

64,4394,953

200 Câu trắc nghiệm Tiếng Anh Từ trái nghĩa có đáp án cực hayTiếng Anh

1 mã đề 200 câu hỏi 1 giờ

107,5588,269

200+ Câu Trắc Nghiệm Quản Trị Chất Lượng Có Đáp Án

6 mã đề 214 câu hỏi 1 giờ

130,27810,011

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ và Logarit nâng caoLớp 12Toán

8 mã đề 199 câu hỏi 1 giờ

150,91011,600

200 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe máy A1 có đáp án năm 2022Bằng - Chứng chỉ

8 mã đề 212 câu hỏi 1 giờ

186,48514,339

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ và Logarit cơ bảnLớp 12Toán

8 mã đề 221 câu hỏi 1 giờ

149,68311,506

200 Câu Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Ôn Thi THPT QG Có Đáp Án

7 mã đề 200 câu hỏi 1 giờ

375,35928,864