thumbnail

200+ Câu Trắc Nghiệm Quản Trị Chất Lượng Có Đáp Án

Tài liệu tổng hợp hơn 200 câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Chất lượng, bao gồm các kiến thức trọng tâm như khái niệm chất lượng, các công cụ quản lý chất lượng, tiêu chuẩn ISO, kiểm soát và cải tiến chất lượng. Mỗi câu hỏi đều có đáp án chi tiết, phù hợp với sinh viên các ngành quản trị, kinh doanh, kỹ thuật và nhân sự đang ôn thi học phần hoặc luyện thi cuối kỳ.

Từ khoá: trắc nghiệm Quản trị Chất lượng 200 câu hỏi chất lượng kiểm soát chất lượng ISO công cụ quản lý chất lượng cải tiến liên tục đáp án chi tiết luyện thi quản trị ôn tập học phần câu hỏi trắc nghiệm

Số câu hỏi: 214 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

130,277 lượt xem 10,011 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Để có thể thu hút người tiêu dùng lựa chọn hàng Việt Nam, nhà nước cần phải có một chính sách “kích cầu” hiệu quả.

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 2: 0.25 điểm

Tính nguyên tắc về chất lượng, bài học nào là quan trọng nhất?

A.  
Chất lượng không đòi hỏi nhiều tiền
B.  
Ai chịu trách nhiệm về chất lượng
C.  
Quan niệm đúng về chất lượng
D.  
Chất lượng đo bằng SCP
Câu 3: 0.25 điểm

Thiết bị được điều chỉnh không đúng gây ra trục trặc trong quá trình sản xuất là:

A.  
nguyên nhân bất thường gây ra sai sót trong sản xuất
B.  
nguyên nhân không thể tránh được trong sản xuất
C.  
nguyên nhân cần phải được ngăn ngừa trong sản xuất
D.  
nguyên nhân bất thường và cần phải được ngăn ngừa trong sản xuất
Câu 4: 0.25 điểm

Để phản ánh một cách tương đối về chất lượng ta căn cứ vào:

A.  
Kph
B.  
Tc
C.  
Mq
D.  
N
Câu 5: 0.25 điểm

Chức năng quan trọng nhất của quản lý chất lượng là:

A.  
chức năng tổ chức
B.  
chức năng kiểm soát
C.  
chức năng hoạch định
D.  
chức năng kích thích
Câu 6: 0.25 điểm

Xác định câu đúng nhất:

A.  
Người tiêu dùng luôn có nhu cầu cấp bách và thường xuyên
B.  
Tùy theo nhu cầu mà người tiêu dùng có thể xuất hiện nhu cầu trước mắt, cấp bách, thường xuyên hoặc thuần túy và cao siêu
C.  
Người tiêu dùng luôn có nhu cầu trước mắt và thời vụ
D.  
Người tiêu dùng luôn có nhu cầu thường xuyên và thuần túy
Câu 7: 0.25 điểm

Nhận định nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm của quản lý chất lượng sản phẩm?

A.  
Quản lý chất lượng hướng vào người sản xuất
B.  
Quản lý chất lượng hướng vào người tiêu dùng
C.  
Thay đổi tư duy quản lý MBO → MBP
D.  
Chất lượng sản phẩm càng tốt, lợi nhuận càng cao
Câu 8: 0.25 điểm

Yếu tố cơ bản để đánh giá chất lượng của sản phẩm là:

A.  
giá bán sản phẩm
B.  
các công dụng của sản phẩm
C.  
thương hiệu của sản phẩm
D.  
khả năng thỏa mãn nhu cầu của sản phẩm
Câu 9: 0.25 điểm

Xác định câu đúng nhất:

A.  
Chất lượng sản phẩm là trình độ kỹ thuật hoàn chỉnh của sản phẩm
B.  
Chất lượng sản phẩm là giá trị sử dụng và sự thỏa mãn nhu cầu
C.  
Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất và đặc trưng của sản phẩm có khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước và tiềm ẩn
D.  
Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất cơ lý hóa
Câu 10: 0.25 điểm

Phần cứng của sản phẩm liên quan đến:

A.  
khả năng tài chính của nhà sản xuất
B.  
các yếu tố về kỹ thuật
C.  
kết quả hoạt động của các quá trình
D.  
các thuộc tính hạn chế của sản phẩm
Câu 11: 0.25 điểm

Xác định câu đúng nhất:

A.  
Trình độ kỹ thuật sản phẩm là chỉ tiêu chất lượng cao nhất
B.  
Trình độ kỹ thuật sản phẩm là mức độ hiện đại của sản phẩm đó
C.  
Trình độ kỹ thuật sản phẩm là mức độ tinh vi hiện đại của sản phẩm đó
D.  
Trình độ kỹ thuật được hiểu là đặc tính tương đối của chất lượng sản phẩm dựa trên sự phù hợp các chỉ tiêu chất lượng đặc trưng cho sự hoàn thiện kỹ thuật của sản phẩm được đánh giá với các giá trị cơ sở tương ứng của mẫu hoặc chuẩn. Khi nói đến trình độ kỹ thuật của sản phẩm là đề cập đến công dụng chính của sản phẩm đó
Câu 12: 0.25 điểm

Một trong những nguyên tắc của đảm bảo chất lượng là:

A.  
cải tiến liên tục bằng TQM
B.  
cải tiến liên tục bằng PCA- Do
C.  
cải tiến liên tục bằng PDCA
D.  
cải tiến liên tục bằng lý thuyết Crosby
Câu 13: 0.25 điểm

Xác định câu đúng nhất:

A.  
Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được tính ra tiền
B.  
Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng tiền
C.  
Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng giá cả. Giá cả hàng hóa là biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
D.  
Hàng hóa là sản phẩm được mua bán trao đổi và quy ra tiền
Câu 14: 0.25 điểm

Câu nào mô tả đúng nhất về hình dạng của biểu đồ cột?

A.  
Biểu đồ để đo tần số xuất hiện một vấn đề nào đó
B.  
Biểu đồ có dạng hình gồm các cột được xếp cạnh nhau
C.  
Biểu đồ có dạng hình quả chuông
D.  
Biểu đồ có dạng hình tháp đôi
Câu 15: 0.25 điểm

Tổn thất do phải dự trữ quá nhiều nguyên liệu để đề phòng thiết hụt do sản phẩm hỏng là:

A.  
chi phí sai hỏng nội bộ
B.  
chi phí sai hỏng bên ngoài
C.  
chi phí tồn kho
D.  
chi phí tổn thất
Câu 16: 0.25 điểm

Quan niệm về chất lượng:

A.  
Không giống nhau tùy thuộc vào bối cảnh kinh doanh của doanh nghiệp.
B.  
Giống nhau ở mọi nơi và phải giải quyết theo cùng một cách.
C.  
Cùng một quan niệm vì lợi ích của người tiêu dùng và xã hội.
D.  
Kích thích sự thích thú ở người mua hàng, để bán được nhiều hàng thu nhiều lợi nhuận.
Câu 17: 0.25 điểm

Việc tốn chi phí cho thiết bị máy móc để thử nghiệm là một trong những tốn kém bắt buộc phải có của phương pháp đánh giá chất lượng nào sau đây?

A.  
Phương pháp xã hội học
B.  
Phương pháp phòng thí nghiệm
C.  
Phương pháp chuyên viên
D.  
Phương pháp phân tích
Câu 18: 0.25 điểm

Sản phẩm của công ty xe bus Hà Nội là sản phẩm:

A.  
hữu hình
B.  
vô hình
C.  
vật chất
D.  
thuần vật chất
Câu 19: 0.25 điểm

“Chất lượng là tổng hợp tính chất, đặc trưng của sản phẩm, hoặc dịch vụ có liên quan đến khả năng thỏa mãn những nhu cầu được định trước” là định nghĩa theo:

A.  
AFNOR
B.  
GOST 16487-70
C.  
GOST 16487-83
D.  
ISO-8402
Câu 20: 0.25 điểm

Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 9002, ISO 9003 là những tiêu chuẩn hướng dẫn về:

A.  
phương pháp thống kê chất lượng
B.  
áp dụng các chức năng POLC
C.  
xây dựng một hệ thống chất lượng
D.  
sử dụng các công cụ SQC
Câu 21: 0.25 điểm

“Mức độ sẵn sàng làm việc của đối tượng ở một thời điểm bất kỳ trong khoảng thời gian làm việc quy định” là khái niệm mô tả chỉ số chất lượng nào sau đây?

A.  
Hệ số độ tin cậy
B.  
Hệ số sẵn sàng của sản phẩm
C.  
Hệ số chỉ tiêu làm việc của sản phẩm
D.  
Hệ số thời gian làm việc trung bình của sản phẩm
Câu 22: 0.25 điểm

Xác định câu đúng nhất:

A.  
Chính phẩm được hiểu là sản phẩm trong miền nghiệm thu
B.  
Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp chuẩn
C.  
Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp hợp đồng
D.  
Chính phẩm được hiểu là sản phẩm có chất lượng cao nhất
Câu 23: 0.25 điểm

Bước cuối cùng trong các bước quản lý chất lượng sản phẩm là:

A.  
Điều tra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường
B.  
Tổ chức hệ thống phòng ngừa
C.  
Xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm
D.  
Theo dõi chất lượng
Câu 24: 0.25 điểm

ISO 9000 có đặc điểm:

A.  
Nhấn mạnh đảm bảo chất lượng trên quan điểm người tiêu dùng
B.  
Nhấn mạnh đảm bảo chất lượng trên quan điểm của người sản xuất
C.  
Nhấn mạnh đảm bảo chất lượng dựa trên quan điểm hội đồng quản trị tổ chức
D.  
Nhấn mạnh đảm bảo c hất lượng trên quan điểm lợi ích xã hội
Câu 25: 0.25 điểm

Thuộc tính công dụng của sản phẩm:

A.  
Mức độ an toàn khi sử dụng
B.  
Khả năng thỏa mãn một loại nhu cầu nào đó
C.  
Mức độ ô nhiễm môi trường gây ra
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 26: 0.25 điểm

Biểu đồ phân tán trình bày mối quan hệ giữa 2 biến dưới dạng:

A.  
mũi tên thuận nghịch
B.  
hình tam giác ngược
C.  
hình đám mây
D.  
hình cây
Câu 27: 0.25 điểm

Mối quan hệ nghịch là biểu hiện của hình dạng nào trong biểu đồ tán xạ?

A.  
Hình đám mây theo chiều mũi tên hướng xuống dưới
B.  
Hình đám mây theo chiều mũi tên hướng lên trên
C.  
Hình đám mây theo chiều mũi tên nằm ngang
D.  
Không có hình nào biểu hiện quan hệ nghịch giữa 2 biến
Câu 28: 0.25 điểm

Sau khi thực hiện việc kiểm tra chất lượng, cần thiết phải tìm ra ngay các cá nhân có liên quan đến những sản phẩm không phù hợp để ngăn ngừa sự lặp lại.

A.  
Đúng.
B.  
Sai
Câu 29: 0.25 điểm

Công thức Q = PB trong đó P có nghĩa là:

A.  
Hiệu năng hoặc kết quả
B.  
Sự thỏa mãn của người tiêu dùng
C.  
Sự mong đợi hoặc nhu cầu người tiêu dùng
D.  
Chi phí của người tiêu dùng
Câu 30: 0.25 điểm

Xác định câu đúng nhất:

A.  
Chất lượng là tập hợp tính chất đặc trưng của sản phẩm, dịch vụ liên quan đến khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước và còn tiềm ẩn
B.  
Chất lượng là tập hợp tính chất đặc trưng của sản phẩm, dịch vụ liên quan đến khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước
C.  
Theo ISO, chất lượng là tập hợp tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu
D.  
Theo ISO, chất lượng là tập hợp tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu định trước
Câu 31: 0.25 điểm

Chọn từ còn thiếu: « ............ » tập trung vào việc làm thế nào để thực hiện công việc mà không gây ra sai lỗi hay khuyết tật:

A.  
6 sigma
B.  
Lean manufactury
C.  
TQM
D.  
5S
Câu 32: 0.25 điểm

Mục tiêu quan trọng nhất của đảm bảo và cải tiến chất lượng là:

A.  
đáp ứng nhu cầu của nhà quản lý chất lượng
B.  
đáp ứng nhu cầu phát triển lôgic của sản xuất
C.  
đáp ứng tốt hơn nhu cầu của khách hàng
D.  
đáp ứng hệ thống ISO
Câu 33: 0.25 điểm

Bước thứ nhất để thực hiện mẫu thu thập là:

A.  
thử nghiệm trước biểu mẫu
B.  
xác định dạng mẫu
C.  
xem xét, sửa đổi
D.  
hiệu chỉnh biểu mẫu
Câu 34: 0.25 điểm

Sơ đồ nhân quả còn gọi là:

A.  
Sơ đồ ISHIKAWA
B.  
Sơ đồ 3M
C.  
Sơ đồ sản xuất
D.  
Sơ đồ 4M
Câu 35: 0.25 điểm

ISO 9000 là tiêu chuẩn được soạn thảo nhằm:

A.  
xác định lĩnh vực chất lượng nào công ty bạn nên theo đuổi
B.  
được dùng để mô tả, giải thích các lĩnh vực trong hệ thống chứng chỉ ISO 9000
C.  
xác định sự phù hợp với nhu cầu
D.  
xác định những giới hạn về công nghệ
Câu 36: 0.25 điểm

Đâu không phải là tác dụng của kiểm soát quá trình bằng thống kê?

A.  
Xác định được vấn đề
B.  
Nhận biết các nguyên nhân
C.  
Loại bỏ các nguyên nhân
D.  
Không ngăn ngừa các sai lỗi
Câu 37: 0.25 điểm

Xác định câu đúng nhất:

A.  
Chất lượng sản phẩm là sự thỏa mãn đối với tiêu dùng
B.  
Chất lượng sản phẩm bao gồm cả tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu
C.  
Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất, đặc trưng sản phẩm
D.  
Chất lượng sản phẩm là trình độ kỹ thuật sản phẩm để thỏa mãn tiêu dùng
Câu 38: 0.25 điểm

Số lượng số liệu ít nhất cần thu thập cho xây dựng biểu đồ cột là bao nhiêu?

A.  
Ít nhất là 50
B.  
Ít nhất là 40
C.  
Ít nhất là 30
D.  
Ít nhất là 35
Câu 39: 0.25 điểm

“Kiểm tra chất lượng là cách tốt nhất để đảm bảo chất lượng sản phẩm”. Nhận định trên đúng hay sai? Vì sao?

A.  
Sai vì kiểm tra chất lượng chỉ là phân loại sản phẩm đã được chế tạo
B.  
Đúng vì sẽ kiểm soát được chất lượng của tất cả các sản phẩm
C.  
Sai vì kiểm soát chất lượng mới là tốt nhất
D.  
Đúng vì giảm được sai sót trong sản xuất sản phẩm
Câu 40: 0.25 điểm

Để nâng cao tính cạnh tranh của sản phẩm trên thương trường, cần giải quyết trước tiên:

A.  
Các yếu tố về sản xuất.
B.  
Các yếu tố liên quan đến sở trường doanh nghiệp.
C.  
Các yếu tố liên quan đến khách hàng.
D.  
Các yếu tố về quản trị nội bộ doanh nghiệp.

Đề thi tương tự

200 Câu trắc nghiệm Tiếng Anh Từ trái nghĩa có đáp án cực hayTiếng Anh

1 mã đề 200 câu hỏi 1 giờ

107,5588,269

200 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian NCLớp 12Toán

8 mã đề 196 câu hỏi 1 giờ

159,80112,288

200 Câu trắc nghiệm Trọng âm Tiếng Anh có đáp ánTiếng Anh

5 mã đề 200 câu hỏi 1 giờ

96,5397,414

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ và Logarit nâng caoLớp 12Toán

8 mã đề 199 câu hỏi 1 giờ

150,91011,600

200 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gianLớp 12Toán

5 mã đề 125 câu hỏi 1 giờ

187,73914,437

200 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe máy A1 có đáp án năm 2022Bằng - Chứng chỉ

8 mã đề 212 câu hỏi 1 giờ

186,48514,339

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ và Logarit cơ bảnLớp 12Toán

8 mã đề 221 câu hỏi 1 giờ

149,68211,506

200 Câu Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Ôn Thi THPT QG Có Đáp Án

7 mã đề 200 câu hỏi 1 giờ

375,35828,864