thumbnail

25. Đề thi thử TN THPT môn Toán năm 2024 - THPT CHUYÊN KHTN HÀ NỘI - LẦN 1_mGKrRc5pgl.docx

/Môn Toán/Đề thi thử Toán 2024 các trường, sở

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ 30 phút

5,004 lượt xem 373 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm

Cho số phức z=1+3i1i.z = \dfrac{1 + 3 i}{1 - i} . Tính \left| z \left|\right.

A.  

2.\sqrt{2} .

B.  

8.\sqrt{8} .

C.  

5.\sqrt{5} .

D.  

5.

Câu 2: 0.2 điểm

Cho \int_{0}^{2} f \left(\right. 2 x \right) d x = 201f(x)dx=2.\int_{0}^{1} f \left( x \right) d x = 2 . Tính 14f(x)dx.\int_{1}^{4} f \left( x \right) d x .

A.  

0.

B.  

2.

C.  

6.

D.  

−6.

Câu 3: 0.2 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số này lẻ và đôi một khác nhau?

A.  

10.

B.  

125.

C.  

60.

D.  

243.

Câu 4: 0.2 điểm

Số nghiệm thực của phương trình \left| x^{3} + 3 x + 1 \left|\right. = 2023 là:

A.  

0.

B.  

1.

C.  

2.

D.  

3.

Câu 5: 0.2 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đồ thị hàm số y=xmxmy = \dfrac{x - \sqrt{m}}{x - m} không có tiệm cận đứng?

A.  

0.

B.  

1.

C.  

2.

D.  

3.

Câu 6: 0.2 điểm

Cho khối lăng trụ đều ABC.ABCA B C . A^{'} B^{'} C^{'}AB=a, AB=2aA B = a , \text{ } A B^{'} = 2 a. Thể tích của khối lăng trụ ABC.ABCA B C . A^{'} B^{'} C^{'} bằng:

A.  

14a3\dfrac{1}{4} a^{3}.

B.  

34a3\dfrac{3}{4} a^{3}.

C.  

334a3\dfrac{3 \sqrt{3}}{4} a^{3}.

D.  

34a3\dfrac{\sqrt{3}}{4} a^{3}.

Câu 7: 0.2 điểm

Cho hình lập phương ABCD.ABCDA B C D . A^{'} B^{'} C^{'} D^{'}AC=3aA C^{'} = 3 a. Thể tích của hình lập phương ABCD.ABCDA B C D . A^{'} B^{'} C^{'} D^{'} bằng:

A.  

a3a^{3}.

B.  

27a327 a^{3}.

C.  

3a3\sqrt{3} a^{3}.

D.  

33a33 \sqrt{3} a^{3}.

Câu 8: 0.2 điểm

Cho tứ diện đều ABCDA B C D có cạnh bằng 2a2 a. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện bằng:

A.  

214a\dfrac{\sqrt{21}}{4} a.

B.  

62a\dfrac{\sqrt{6}}{2} a.

C.  

213a\dfrac{\sqrt{21}}{3} a.

D.  

263a\dfrac{2 \sqrt{6}}{3} a.

Câu 9: 0.2 điểm

Cho số phức z=34iz = 3 - 4 i. Phần ảo của số phức zˉ\bar{z} bằng:

A.  

−4.

B.  

4.

C.  

4i- 4 i.

D.  

4i4 i.

Câu 10: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS . A B C D có đáy là hình vuông cạnh a2a \sqrt{2} và chiều cao bằng 2a2 a. Thể tích của khối chóp S.ABCDS . A B C D bằng:

A.  

43a3\dfrac{4}{3} a^{3}.

B.  

83a3\dfrac{8}{3} a^{3}.

C.  

4a34 a^{3}.

D.  

8a38 a^{3}.

Câu 11: 0.2 điểm

Tập xác định của hàm số y=(x3)13y = \left( x - 3 \right)^{- \dfrac{1}{3}}

A.  

B.  

(;3)\left( - \infty ; 3 \right)

C.  

(3;+)\left( 3 ; + \infty \right)

D.  

R\mathbb{R}

Câu 12: 0.2 điểm

Cho dãy số (un)\left( u_{n} \right) xác định bởi u1=1,un+1=un+nu_{1} = 1 , u_{n + 1} = u_{n} + n với mọi số nguyên dương nn. Tính u10u_{10}?

A.  

45.

B.  

46.

C.  

90.

D.  

91.

Câu 13: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzO x y z cho mặt cầu (S):x2+y2+z22x+4y4z+1=0\left( S \right) : x^{2} + y^{2} + z^{2} - 2 x + 4 y - 4 z + 1 = 0. Bán kính của mặt cầu (S)\left( S \right) bằng

A.  

3.

B.  

9.

C.  

8.

D.  

222 \sqrt{2}.

Câu 14: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzO x y z cho u(1;2;3),v(2;1;1)\overset{\rightarrow}{u} \left( 1 ; - 2 ; 3 \right) , \overset{\rightarrow}{v} \left( 2 ; 1 ; - 1 \right). Tích vô hướng của hai vecto đã cho bằng

A.  

0.

B.  

1.

C.  

−3.

D.  

3.

Câu 15: 0.2 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y=2x1y = 2 x - 1 và đồ thị hàm số y=2x25y = 2 x^{2} - 5

A.  

9.

B.  

92\dfrac{9}{2}.

C.  

11.

D.  

112\dfrac{11}{2}.

Câu 16: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)=(2sinx+1)2f \left( x \right) = \left( 2sin x + 1 \right)^{2}. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  

f(x)dx=2sin2x+4cosx+3x+C\int f \left( x \right) \text{d} x = 2sin2 x + 4cos x + 3 x + C

B.  

f(x)dx=2sin2x4cosx+C\int f \left( x \right) \text{d} x = - 2sin2 x - 4cos x + C

C.  

f(x)dx=sin2x4cosx+3x+C\int f \left( x \right) \text{d} x = - sin2 x - 4cos x + 3 x + C

D.  

f(x)dx=sin2x+4cosx+3x+C\int f \left( x \right) \text{d} x = - sin2 x + 4cos x + 3 x + C

Câu 17: 0.2 điểm

Đạo hàm của hàm số y=log55xy = \log_{5} 5 x là:

A.  

15xln5x\dfrac{1}{5 x ln5 x}.

B.  

1xln5x\dfrac{1}{x ln5 x}.

C.  

1xln5\dfrac{1}{x ln5}.

D.  

15xln5\dfrac{1}{5 x ln5}.

Câu 18: 0.2 điểm

Cho a,ba , b là hai số thực dương thỏa mãn (log)2a(log)2b2\left(log\right)_{2} a \geq \left(log\right)_{\sqrt{2}} b^{2}. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A.  

a4ba^{4} \geq b.

B.  

aba \geq b.

C.  

ab4a \geq b^{4}.

D.  

ab2a \geq b^{2}.

Câu 19: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS . A B C D có đáy là hình vuông cạnh 2a2 a, mặt bên (SAB)\left( S A B \right) là tam giác vuông cân tại SS và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAB)\left( S A B \right)(SAD)\left( S A D \right).

A.  

3030 \circ.

B.  

9090 \circ.

C.  

4545 \circ.

D.  

6060 \circ.

Câu 20: 0.2 điểm

Tập xác định của hàm số y=log((log)2x)y = log \left( \left(log\right)_{2} x \right)

A.  

(0;+)\left( 0 ; + \infty \right).

B.  

(1;+)\left( 1 ; + \infty \right).

C.  

(2;+)\left( 2 ; + \infty \right).

D.  

(0;1)\left( 0 ; 1 \right).

Câu 21: 0.2 điểm

Hàm số y=x3+xy = x^{3} + x có bao nhiêu điểm cực trị?

A.  

1.

B.  

2.

C.  

0.

D.  

3.

Câu 22: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)f \left( x \right) thoả mãn 13f(x)dx=4\int_{1}^{3} f \left( x \right) \text{d} x = 4. Tính I=01f(32x)dxI = \int_{0}^{1} f \left( 3 - 2 x \right) \text{d} x

A.  

I=2I = 2.

B.  

I=2I = - 2.

C.  

I=4I = 4.

D.  

I=4I = - 4.

Câu 23: 0.2 điểm

Số phức z=i(1+2i)z = i \left( 1 + 2 i \right) có điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là

A.  

(2;1)\left( - 2 ; 1 \right).

B.  

(2;1)\left( 2 ; 1 \right).

C.  

(1;2)\left( 1 ; - 2 \right).

D.  

(1;2)\left( 1 ; 2 \right).

Câu 24: 0.2 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=x+m2x+9y = \dfrac{x + m^{2}}{x + 9} đồng biến trên các khoảng xác định của nó?

A.  

4.

B.  

6.

C.  

5.

D.  

7.

Câu 25: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzO x y z cho hai điểm A(0;1;2)A \left( 0 ; 1 ; 2 \right), B(1;1;3)B \left( 1 ; - 1 ; 3 \right). Viết phương trình đường thẳng ABA B?

A.  

x1=y12=z21\dfrac{x}{1} = \dfrac{y - 1}{2} = \dfrac{z - 2}{1}.

B.  

x11=y+12=z31\dfrac{x - 1}{1} = \dfrac{y + 1}{2} = \dfrac{z - 3}{1}.

C.  

x1=y12=z21\dfrac{x}{1} = \dfrac{y - 1}{- 2} = \dfrac{z - 2}{1}.

D.  

x11=y12=z31\dfrac{x - 1}{1} = \dfrac{y - 1}{- 2} = \dfrac{z - 3}{1}.

Câu 26: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzO x y zcho các điểm A(1;0;0),  B(0;2;0),  C(0;0;1)A \left( 1 ; 0 ; 0 \right) , \textrm{ }\textrm{ } B \left( 0 ; 2 ; 0 \right) , \textrm{ }\textrm{ } C \left( 0 ; 0 ; - 1 \right). Viết phương trình mặt phẳng (ABC)\left( A B C \right)

A.  

2x+y2z=02 x + y - 2 z = 0.

B.  

2x+y2z+2=02 x + y - 2 z + 2 = 0.

C.  

2x+y2z2=02 x + y - 2 z - 2 = 0.

D.  

2x+y2z1=02 x + y - 2 z - 1 = 0.

Câu 27: 0.2 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số mmđể hàm số y=x3+mx+1y = x^{3} + m x + 1 có hai điểm cực trị

A.  

m0m \leq 0.

B.  

m<0m < 0.

C.  

m>0m > 0.

D.  

m0m \geq 0.

Câu 28: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzO x y zviết phương trình mặt cầu tâm I(1;2;3)I \left( 1 ; - 2 ; 3 \right) và tiếp xúc với mặt phẳng OxyO x y

A.  

(x1())2+(y+2())2+(z3())2=3\left( x - 1 \left(\right)\right)^{2} + \left( y + 2 \left(\right)\right)^{2} + \left( z - 3 \left(\right)\right)^{2} = 3.

B.  

(x+1())2+(y2())2+(z+3())2=3\left( x + 1 \left(\right)\right)^{2} + \left( y - 2 \left(\right)\right)^{2} + \left( z + 3 \left(\right)\right)^{2} = 3.

C.  

(x1())2+(y+2())2+(z3())2=9\left( x - 1 \left(\right)\right)^{2} + \left( y + 2 \left(\right)\right)^{2} + \left( z - 3 \left(\right)\right)^{2} = 9.

D.  

(x+1())2+(y2())2+(z+3())2=9\left( x + 1 \left(\right)\right)^{2} + \left( y - 2 \left(\right)\right)^{2} + \left( z + 3 \left(\right)\right)^{2} = 9.

Câu 29: 0.2 điểm

Hàm số y=x42x2+1y = x^{4} - 2 x^{2} + 1có mấy điểm cực tiểu

A.  

3.

B.  

2.

C.  

1.

D.  

0.

Câu 30: 0.2 điểm

Cho a,ba , blà các số thực dương thỏa mãn (log)ab=1\left(log\right)_{a} \sqrt{b} = 1. Tính (log)ba2b\left(log\right)_{b} a^{2} b

A.  

1.

B.  

5.

C.  

4.

D.  

2.

Câu 31: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS . A B C D có đáy là hình vuông cạnh aaSA=2aS A = 2 a vuông góc với đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SDS DABA B.

A.  

a5\dfrac{a}{\sqrt{5}}.

B.  

a54\dfrac{a \sqrt{5}}{4}.

C.  

a52\dfrac{a \sqrt{5}}{2}.

D.  

2a5\dfrac{2 a}{\sqrt{5}}.

Câu 32: 0.2 điểm

Có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Tính xác suất để trong 4 học sinh được chọn, số học sinh nam không ít hơn số học sinh nữ.

A.  

3742\dfrac{37}{42}.

B.  

542\dfrac{5}{42}.

C.  

1942\dfrac{19}{42}.

D.  

2342\dfrac{23}{42}.

Câu 33: 0.2 điểm

Gọi z1, z2z_{1} , \textrm{ } z_{2} là hai nghiệm phức của phương trình z22z+3=0z^{2} - 2 z + 3 = 0. Tính \left| z_{1}^{2} + z_{2}^{2} - i z_{1} z_{2} \left|\right..

A.  

13.

B.  

13\sqrt{13}.

C.  

34\sqrt{34}.

D.  

34.

Câu 34: 0.2 điểm

Có bao nhiêu số nguyên xx thỏa mãn \left(\right. 3^{x} - 81 \right) \left( \left(log\right)_{2} x - 3 \right) < 0?

A.  

4.

B.  

3.

C.  

2.

D.  

1.

Câu 35: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)f \left( x \right) thỏa mãn f(x)+f(2x)=4f \left( x \right) + f \left( 2 - x \right) = 4 với mọi xRx \in \mathbb{R}01xf(x)dx=1\int_{0}^{1} x f ' \left( x \right) d x = 1. Tính 01f(x)dx\int_{0}^{1} f \left( x \right) d x

A.  

2.

B.  

1.

C.  

3.

D.  

0.

Câu 36: 0.2 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình (12)x+1>(14)x\left( \dfrac{1}{2} \right)^{x + 1} > \left( \dfrac{1}{4} \right)^{x} là:

A.  

(2;+).\left( - 2 ; + \infty \right) .

B.  

(;2)\left( - \infty ; - 2 \right)

C.  

(1;+)\left( 1 ; + \infty \right)

D.  

(;1)\left( - \infty ; 1 \right)

Câu 37: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz\text{Ox} y zcho đường thẳng d:x12=y+11=z3d : \dfrac{x - 1}{2} = \dfrac{y + 1}{1} = \dfrac{z}{- 3} và điểm A(0;1;2)A \left( 0 ; - 1 ; 2 \right). Viết phương trình mặt phẳng đi qua AA và vuông góc với đường thẳng d.d .

A.  

2x+y3z5=02 x + y - 3 z - 5 = 0

B.  

2x+y3z7=02 x + y - 3 z - 7 = 0

C.  

2x+y3z+7=02 x + y - 3 z + 7 = 0

D.  

2x+y3z+5=02 x + y - 3 z + 5 = 0

Câu 38: 0.2 điểm

Cho hàm số y=x35x+1y = x^{3} - 5 x + 1 có đồ thị (C)\left( C \right). Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để đường thẳng y=mx+1y = - m x + 1 cắt đồ thị (C)\left( C \right) tại ba điểm phân biệt.

A.  

3.

B.  

5.

C.  

4.

D.  

0.

Câu 39: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có đạo hàm f(x)=(x1)(x2)2(x3)3f^{'} \left( x \right) = \left( x - 1 \right) \left( x - 2 \right)^{2} \left( x - 3 \right)^{3}. Hàm số f(x)f \left( x \right) có bao nhiêu điểm cực trị.

A.  

1.

B.  

0.

C.  

3.

D.  

2.

Câu 40: 0.2 điểm

Trên khoảng (0; +)\left( 0 ; \textrm{ } + \infty \right), khẳng định nào sau đây đúng?

A.  

x23dx=53x53+C\int \sqrt[3]{x^{2}} \text{d} x = \dfrac{5}{3} x^{\dfrac{5}{3}} + C.

B.  

x23dx=x13+C\int \sqrt[3]{x^{2}} \text{d} x = x^{- \dfrac{1}{3}} + C.

C.  

x23dx=35x53+C\int \sqrt[3]{x^{2}} \text{d} x = \dfrac{3}{5} x^{\dfrac{5}{3}} + C.

D.  

x23dx=3x13+C\int \sqrt[3]{x^{2}} \text{d} x = - 3 x^{- \dfrac{1}{3}} + C.

Câu 41: 0.2 điểm

Cho z1; z2z_{1} ; \text{ } z_{2} là các số phức thay đổi thoả mãn z1+z2=24iz_{1} + z_{2} = 2 - 4 i\left| z_{1} - z_{2} \left|\right. = 2. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=z1+z2P = \left|\right. z_{1} \left|\right. + \left|\right. z_{2} \left|\right. bằng

A.  

5\sqrt{5}.

B.  

252 \sqrt{5}.

C.  

262 \sqrt{6}.

D.  

6\sqrt{6}.

Câu 42: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzO x y z cho ba điểm A(1;0;1),B(3;2;1),C(5;3;7)A \left( - 1 ; 0 ; 1 \right) , B \left( 3 ; 2 ; 1 \right) , C \left( 5 ; 3 ; 7 \right). Biết rằng có duy nhất một điểm M(a,b,c)M \left( a , b , c \right) thỏa mãn MA=MBM A = M BMA+MB+2MCM A + M B + 2 M C đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị của biểu thức a+2b+3ca + 2 b + 3 c?

A.  

−2

B.  

12

C.  

9

D.  

−9

Câu 43: 0.2 điểm

Cho zz là số phức thay đổi thỏa mãn \left| z + 1 - 2 i \left|\right. = \sqrt{2}. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=z+7i+z8iP = \left|\right. z + 7 i \left|\right. + \left|\right. z - 8 - i \left|\right.

A.  

868 \sqrt{6}

B.  

4264 \sqrt{26}

C.  

8268 \sqrt{26}

D.  

424 \sqrt{2}

Câu 44: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS . A B C D có đáy là hình bình hành và SA=SB=SC=aS A = S B = S C = a, hình chiếu vuông góc của SS lên mặt phẳng ABCDA B C D thuộc đoạn ACA C (không trùng với A,CA , C). Giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S.ABCDS . A B C D là:

A.  

4327a3\dfrac{4 \sqrt{3}}{27} a^{3}

B.  

427a3\dfrac{4}{27} a^{3}

C.  

327a3\dfrac{\sqrt{3}}{27} a^{3}

D.  

227a3\dfrac{2}{27} a^{3}

Câu 45: 0.2 điểm

Cho hàm số y = \dfrac{1}{3} x^{3} - \left(\right. m - 1 \right) x^{2} + \left( m + 1 \right) x + 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m(10;10)m \in \left( - 10 ; 10 \right) để hàm số đã cho có hai điểm cực trị dương?

A.  

6.

B.  

5.

C.  

11.

D.  

15.

Câu 46: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzO x y z cho mặt cầu (S):x2+(y1())2+(z2())2=25\left( S \right) : x^{2} + \left( y - 1 \left(\right)\right)^{2} + \left( z - 2 \left(\right)\right)^{2} = 25 và hai điểm A(2,3,5),B(1,0,1)A \left( 2 , - 3 , 5 \right) , B \left( - 1 , 0 , - 1 \right). Biết rằng có duy nhất một mặt phẳng (P):ax+by+cz+1=0\left( P \right) : a x + b y + c z + 1 = 0 đi qua hai điểm A,BA , B đồng thời cắt mặt cầu (S)\left( S \right) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tính giá trị của biểu thức a+b+ca + b + c.

A.  

−3.

B.  

3.

C.  

1.

D.  

−1.

Câu 47: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)f \left( x \right) có đạo hàm f^{'} \left( x \right) = \left(\left( x^{2} - x \right)^{2} - 4 x \left( x^{2} + 1 \right) + 8 x^{2}. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m(10;10)m \in \left( - 10 ; 10 \right) để hàm số g(x)=f(x22x+m)g \left( x \right) = f \left( x^{2} - 2 x + m \right) đồng biến trên (1;+)\left( 1 ; + \infty \right)?

A.  

6.

B.  

5.

C.  

16.

D.  

15.

Câu 48: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)f \left( x \right) có đạo hàm trên R\mathbb{R}, đồng thời thỏa mãn xf(x)=x2+1(1f(x)x2+1)x f \left( x \right) = \sqrt{x^{2} + 1} \left(\right. 1 - f^{'} \left( x \right) \sqrt{x^{2} + 1} \left.\right)f(0)=1f \left( 0 \right) = 1. Tính giá trị của f(1)f \left( 1 \right).

A.  

2\sqrt{2}.

B.  

12\dfrac{1}{\sqrt{2}}.

C.  

2.

D.  

1.

Câu 49: 0.2 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x;y)\left( x ; y \right) thỏa mãn 4y+3y(log)2(xy)x20234^{y} + 3 y - \left(log\right)_{2} \left( x - y \right) \leq x \leq 2023?

A.  

1379.

B.  

8756.

C.  

8741.

D.  

8736.

Câu 50: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)f \left( x \right) có đạo hàm trên (0;+)\left( 0 ; + \infty \right) thỏa mãn f(x)+x2x2=x(4x1f(x))lnxf \left( x \right) + x - 2 x^{2} = x \left(\right. 4 x - 1 - f^{'} \left( x \right) \left.\right) ln xf(1)=1f \left( 1 \right) = 1. Tính f(4)f \left( 4 \right).

A.  

28.

B.  

56ln256ln2.

C.  

56ln2+156ln2 + 1.

D.  

12.

Đề thi tương tự

ĐỀ THI THỬ TN THPT 2023 - MÔN TOÁN - THPT Hoài Đức A - Hà Nội - Đề 1THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ 30 phút

39325

25. Đề thi thử TN THPT Sinh Học 2024 - THPT HẬU LỘC 1 - TH.docxTHPT Quốc giaSinh học

1 mã đề 40 câu hỏi 50 phút

8,740667

25 đề thi thử Toán THPT Quốc gia có lời giải chi tiếtTHPT Quốc giaToán

24 mã đề 1200 câu hỏi 1 giờ

161,71012,434

Bộ 25 đề thi thử THPT Hóa học có lời giải năm 2022THPT Quốc giaHoá học

24 mã đề 959 câu hỏi 1 giờ

333,50625,650