thumbnail

Bài tập: Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm chọn lọc, có đáp án

Chương 3: Phân số
Bài 13: Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 23 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

163,506 lượt xem 12,574 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Viết phân số 4/3 dưới dạng hỗn số ta được

A.  
1 2 3
B.  
3 1 3
C.  
3 1 4
D.  
1 1 3
Câu 2: 1 điểm

Hỗn số - 2 3 4 được viết dưới dạng phân số là

A.  
- 21 4
B.  
- 11 4
C.  
- 10 4
D.  
- 5 4
Câu 3: 1 điểm

Viết phân số 131/1000 dưới dạng số thập phân ta được

A.  
0,131
B.  
0,1331
C.  
1,31
D.  
0,0131
Câu 4: 1 điểm

Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được

A.  
1/4
B.  
5/2
C.  
2/5
D.  
1/5
Câu 5: 1 điểm

Phân số 47/100 được viết dưới dạng phần trăm là:

A.  
4,7%
B.  
47%
C.  
0,47%
D.  
470%
Câu 6: 1 điểm

Chọn câu đúng

A.  
19 . 20 19 + 20 = 1 19 + 1 20
B.  
6 23 11 = 6 . 23 + 11 11
C.  
a a 99 = 100 a 99 a N *
D.  
1 15 23 = 1 . 23 15
Câu 7: 1 điểm

Giá trị của biểu thức 8 2 7 - 1 1 6 + 25 % là:

A.  
- 577 84
B.  
577 84
C.  
- 571 84
D.  
571 84
Câu 8: 1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là?

A.  
Hỗn số 3 1 4 bằng 3 + 1 4
B.  
Hỗn số  3 3 4 bằng  15 4
C.  
Hỗn số - 3 1 4 bằng - 3 - 1 4
D.  
Tổng - 3 5 6 + 5 bằng 2 5 6
Câu 9: 1 điểm

Tìm x biết 0 , 5 x - 2 3 x = 5 12

A.  
x = - 2 5
B.  
x = 2 5
C.  
x = - 5 2
D.  
x = 5 2
Câu 10: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức 0 , 75 + 25 % - 2 8 7

A.  
- 15 7
B.  
15 7
C.  
- 19 7
D.  
19 7
Câu 11: 1 điểm

Tìm y biết 2 y + 30 % y = - 2 , 3 .

A.  
1
B.  
2
C.  
−1
D.  
−2
Câu 12: 1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho: 6 1 3 : 4 2 9 < x < 10 2 9 + 2 2 5 - 6 2 9 .

A.  
x∈{2;3;4;5;6}
B.  
x∈{3,4;5;6}
C.  
x∈{2;3,4;5}
D.  
x∈{3,4;5;6;7}
Câu 13: 1 điểm

Tìm x biết 8 1 5 x 11 94 1591 - 6 38 1517 : 8 11 43 = 75 %

A.  
20
B.  
3 20
C.  
20 3
D.  
3
Câu 14: 1 điểm

Tìm x biết 1 , 16 - x . 5 , 25 10 5 9 - 7 1 4 . 2 2 17 = 75 %

A.  
0
B.  
6 5
C.  
4 25
D.  
1
Câu 15: 1 điểm

Giá trị của  A = 1 , 6 : 1 3 5 . 1 , 25 0 , 64 - 1 25 + 1 , 08 - 2 25 : 4 7 5 5 9 - 2 1 4 . 2 2 17 + 0 , 6 . 0 , 5 : 2 5   là:

A.  
- 7 3
B.  
7 3
C.  
- 6 7
D.  
1
Câu 16: 1 điểm

Giá trị của  N = - 1 7 9 1 2 - 8 , 75 : 2 7 + 0 , 625 : 1 2 3   là

A.  
- 5 6
B.  
0
C.  
- 6 5
D.  
1
Câu 17: 1 điểm

Tính giá trị của  M = 34 11 29 . x - 11 3 29 . x - 28 37 29 . x  biết  x = - 11 4 25

A.  
1674 25
B.  
1672 25
C.  
167 25
D.  
25 1674
Câu 18: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức M= 60 7 13 . x + 50 8 13 . x - 11 2 13 . x biết x = - 8 7 10

A.  
-870
B.  
-87
C.  
870
D.  
92 7 10
Câu 19: 1 điểm

Tính hợp lý  A = 17 29 31 - 3 7 8 + 17 5 59 - 2 29 31 + 7 51 59 - 4   ta được:

A.  
25 3 8
B.  
25 1 8
C.  
15 1 8
D.  
1 1 8
Câu 20: 1 điểm

Tính hợp lý  ta được  A = 4 5 17 - 3 4 5 + 8 15 29 - 3 5 17 - 6 14 29

A.  
13 4 5
B.  
12 1 5
C.  
- 3 4 5
D.  
10 4 5
Câu 21: 1 điểm

Chọn câu sai.

A.  
3 1 4 . 2 6 13 = 8
B.  
5 1 3 : 2 2 9 = 2 2 5
C.  
6 1 7 . - 3 = - 18 3 7
D.  
10 8 9 : 2 = 5 8 9
Câu 22: 1 điểm

Chọn câu đúng.

A.  
- 3 3 4 . 1 1 2 = - 3 3 8
B.  
- 3 3 4 : 1 1 5 = - 3 3 20
C.  
- 3 - - 2 2 5 = - 3 5
D.  
5 7 10 . 15 = 105 2
Câu 23: 1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn  4 x + 5 1 5 x = 27 25  ? 

A.  
27 230
B.  
27 46
C.  
27 5
D.  
230 27

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Bài tập Toán 5 Hỗn số có đáp ánLớp 5Toán

4 mã đề 70 câu hỏi 1 giờ

151,30011,635

Bài tập Toán 8 Chủ đề 6: Trường hợp đồng dạng thứ 2 có đáp ánLớp 8Toán

4 mã đề 47 câu hỏi 1 giờ

179,64313,814

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số (có lời giải chi tiết)Lớp 8Toán

1 mã đề 16 câu hỏi 1 giờ

175,69113,509

Bài tập Khái niệm hai tam giác đồng dạng (có lời giải chi tiết)Lớp 8Toán

1 mã đề 16 câu hỏi 1 giờ

172,63613,275

Bài tập phân tích số liệu địa líĐGNL ĐH Quốc gia TP.HCM

1 mã đề 46 câu hỏi 1 giờ

177,39013,641