thumbnail

Bài tập: Mở rộng khái niệm phân số chọn lọc, có đáp án

Chương 3: Phân số
Bài 1: Mở rộng khái niệm phân số
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 24 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

168,003 lượt xem 12,919 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Viết phân số âm năm phần tám

A.  
 5/8    
B.  
8/(-5)
C.  
-5/8
D.  
-5,8
Câu 2: 1 điểm

Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:

A.  
12/0
B.  
-4/5
C.  
3/0,25
D.  
4,4/11,5
Câu 3: 1 điểm

Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?

Hình ảnh

A.  
 1/2     
B.  
1/4
C.  
3/4
D.  
5/8
Câu 4: 1 điểm

Hãy viết phép chia sau dưới dạng phân số : (-58):73

A.  
-58/73
B.  
-58/-73
C.  
73/-58
D.  
58/73
Câu 5: 1 điểm

Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào ?

Hình ảnh

A.  
 1/2     
B.  
1/4
C.  
3/4
D.  
5/8
Câu 6: 1 điểm

Viết tập hợp A các số nguyên x, biết rằng: - 24 4 x < - 14 7

A.  
A = {-5; -4; -3; -2}
B.  
A = {-6; -5; -4; -3; -2}
C.  
A = {-6; -5; -4; -3;}
D.  
A = { -5; -4; -3;}
Câu 7: 1 điểm

Cho tập M {3; 4; 5} . Tập hợp P gồm các phân số có tử và mẫu thuộc M, trong đó tử khác mẫu. Số phần tử của tập hợp P là?

A.  
6
B.  
7
C.  
8
D.  
9
Câu 8: 1 điểm

Tìm các số tự nhiên n sao cho phân số n + 3 n có giá trị là số nguyên

A.  
{ 1; 3}
B.  
{ -1; -3}
C.  
{ -3; 3}
D.  
{ -3; -1; 1; 3}
Câu 9: 1 điểm

Cho biểu thức A = 3 n - 1  với n là số nguyên. Số nguyên n cần có điều kiện gì để A là phân số?

A.  
n < 1
B.  
n > 1
C.  
n = 1
D.  
n ≠ 1
Câu 10: 1 điểm

Cho tập hợp A = {0; 1; 2; 3} . Tập hợp B gồm các phân số có tử và mẫu thuộc A, trong đó tử khác mẫu. Số phần tử của tập B là:

A.  
6
B.  
7
C.  
8
D.  
9
Câu 11: 1 điểm

Tìm số nguyên x biết rằng x 3 = 27 x và x < 0

A.  
x = 81
B.  
x = −81
C.  
x = −9
D.  
x = 9
Câu 12: 1 điểm

Tìm x;y biết 3 + x 5 + y = 3 5 và x + y = 16.

A.  
x = 6;y = 10
B.  
x = 5;y = 0
C.  
x = 2;y = 5
D.  
x = 2;y = 1
Câu 13: 1 điểm

Tìm x;y biết x 4 y 3 = 4 3 và x - y = 5.

A.  
x = 15;y = 5
B.  
x = 5;y = 15
C.  
x = 20;y = 15
D.  
x = 25;y = 10
Câu 14: 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn x 6 = 7 y và x < y < 0?

A.  
6
B.  
1
C.  
2
D.  
4
Câu 15: 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn x 5 = 3 y và x > y?

A.  
4
B.  
3
C.  
2
D.  
1
Câu 16: 1 điểm

Tìm tập hợp các số nguyên n để A = 6 n + 3 2 n 1 có giá trị là số nguyên.

A.  
n∈{1}
B.  
n∈{−1;−2;0;1}
C.  
n∈{−1;1;7}
D.  
n∈{−1;0;1;2}
Câu 17: 1 điểm

Tìm tập hợp các số nguyên n để A = 3 n 5 n + 4 có giá trị là số nguyên.

A.  
n∈{13}
B.  
n∈{−21;−5;−3;13}
C.  
n∈{−17;−1;1;17}
D.  
n∈{−13;−3;3;13}
Câu 18: 1 điểm

Tính tổng các giá trị x "∈" Z biết rằng 169 13 < x 84 12

A.  
28
B.  
−50
C.  
45
D.  
15
Câu 19: 1 điểm

Tính tổng các giá trị x "∈" Z biết rằng 111 37 < x < 91 13

A.  
22
B.  
20
C.  
18
D.  
15
Câu 20: 1 điểm

Cho các phân số: 3 5 ; 5 3 ; 10 9 ; 15 9 ; 10 6 . Có bao nhiêu phân số bằng phân số 5 3 trong những phân số trên?

A.  
4
B.  
1
C.  
3
D.  
2
Câu 21: 1 điểm

Cho các phân số: 15 60 ; 7 5 ; 6 15 ; 28 20 ; 3 12 Số cặp phân số bằng nhau trong những phân số trên là:

A.  
4
B.  
1
C.  
3
D.  
2
Câu 22: 1 điểm

Tổng các số a;b;c thỏa mãn a 6 = 14 b = c 60 = 2 3 là:

A.  
11
B.  
−11
C.  
−15
D.  
10
Câu 23: 1 điểm

Tổng các số a;b;c thỏa mãn 6 9 = 12 a = b 54 = 738 c là:

A.  
1161
B.  
−1125
C.  
−1053
D.  
1089
Câu 24: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của n để 6 n + 2 đạt giá trị nguyên.

A.  
1
B.  
0
C.  
2
D.  
3

Đề thi tương tự

Bài tập Mở đầu về phương trình (có lời giải chi tiết)Lớp 8Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

180,73813,892

Bài tập Toán 8 Chủ đề 6: Trường hợp đồng dạng thứ 2 có đáp ánLớp 8Toán

4 mã đề 47 câu hỏi 1 giờ

179,64313,814

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số (có lời giải chi tiết)Lớp 8Toán

1 mã đề 16 câu hỏi 1 giờ

175,69113,509

Bài tập Khái niệm hai tam giác đồng dạng (có lời giải chi tiết)Lớp 8Toán

1 mã đề 16 câu hỏi 1 giờ

172,63613,275

Bài tập phân tích số liệu địa líĐGNL ĐH Quốc gia TP.HCM

1 mã đề 46 câu hỏi 1 giờ

177,39013,641