thumbnail

Bài tập: Phép trừ hai số nguyên chọn lọc, có đáp án

Chương 2: Số nguyên
Bài 7: Phép trừ hai số nguyên
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 22 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

177,083 lượt xem 13,614 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Kết quả của phép tính 23 - 17 là:

A.  
 -40     
B.  
-6
C.  
40
D.  
6
Câu 2: 1 điểm

Tính 125 - 200

A.  
-75
B.  
75
C.  
-85
D.  
85
Câu 3: 1 điểm

Chọn câu đúng:

A.  
170 - 228 = 58
B.  
228 - 892 < 0
C.  
782 - 783 > 0
D.  
675 - 908 > -3
Câu 4: 1 điểm

Kết quả của phép tính 898 - 1008 là:

A.  
Số nguyên âm
B.  
Số nguyên dương
C.  
Số lớn hơn 3
D.  
Số 0
Câu 5: 1 điểm

Tìm x biết 9 + x = 2

A.  
7
B.  
B. -7
C.  
11
D.  
-11
Câu 6: 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn -15 + x = -20

A.  
-5
B.  
5
C.  
-35
D.  
15
Câu 7: 1 điểm

Biểu diễn hiệu (-28) - (-32) thành dạng tổng là:

A.  
(-28) + (-32)
B.  
(-28) + 32
C.  
28 + (-32)
D.  
28 + 32
Câu 8: 1 điểm

Khoảng cách giữa hai điểm 5 và – 2 trên trục số là:

A.  
– 3
B.  
3
C.  
– 7
D.  
7
Câu 9: 1 điểm

Tìm x biết (-12) + x = (-15) - (-87)

A.  
84
B.  
– 84
C.  
– 114
D.  
– 90
Câu 10: 1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:

A.  
Nếu x + |x| = 0 thì x là số nguyên dương
B.  
Nếu x - |x| = 0 thì x là số nguyên âm
C.  
Nếu x + |x| = 0 thì x = 0
D.  
  | - x | + x = 0   thì x = 0
Câu 11: 1 điểm

Cho x < y < 0 và |x|−|y|=1000. Tính x - y

A.  
 x–y=1000
B.  
 x–y=−1000
C.  
 Cả A,B đều đúng
D.  
 x=y
Câu 12: 1 điểm

Tìm hiệu giá trị nguyên lớn nhất và nhỏ nhất của n sao cho 1993<|n−3|<2020

A.  
 4038
B.  
 4039
C.  
 4093
D.  
 4009
Câu 13: 1 điểm

Tìm hiệu giá trị nguyên lớn nhất và nhỏ nhất của n sao cho1986 < |n + 2| < 2012

A.  
 1024
B.  
 4022
C.  
 24
D.  
 4024
Câu 14: 1 điểm

Tìm x biết 230 - x là số nguyên âm lớn nhất có ba chữ số

A.  
 190    
B.  
 200
C.  
 330
D.  
 345
Câu 15: 1 điểm

Tìm x, biết 100 - x là số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số

A.  
90
B.  
199
C.  
110
D.  
-10
Câu 16: 1 điểm

Tính P = 104 - (-2024) - x + (-|y|) với x = 64;y = - 250

A.  
 −1418
B.  
 −1841
C.  
 2019    
D.  
 1814
Câu 17: 1 điểm

Tính P = - 90 - ( - 2019) + x - y với x = 76; y = - 160

A.  
 1845
B.  
 −1873
C.  
 2025
D.  
 2165
Câu 18: 1 điểm

Cho A = - 965 - ( - 877) + 198 và B = 106 - ( - 187) - 1093. Chọn câu đúng.

A.  
 A< B
B.  
 A>B
C.  
 A=B
D.  
 A=−B
Câu 19: 1 điểm

Cho A = 1993 - ( - 354) - 987 và B = 89 - ( - 1030) - 989. Chọn câu đúng.

A.  
 A>B
B.  
 A<B
C.  
 A=B
D.  
 A=−B
Câu 20: 1 điểm

Gọi x 1 là giá trị thỏa mãn x - 48 = 19 - 128 và x 2 là giá trị thỏa mãn (-25) - x = 254 - 186. Tính x 1 x 2

A.  
 −32
B.  
 −154
C.  
 32
D.  
 54
Câu 21: 1 điểm

Gọi x 1 là giá trị thỏa mãn - 76 - x = 89 - 100 và x 2 là giá trị thỏa mãn x - ( - 78) = 145 - 165. Tính x 1 x 2 .

A.  
 33
B.  
 −100
C.  
 163
D.  
 −163
Câu 22: 1 điểm

Chiếc diều của bạn Nam đang ở độ cao 23m so với mặt đất. Sau một lúc độ cao của chiếc diều tăng thêm 7m, rồi sau đó lại giảm đi 9m. Hỏi chiếc diều cao bao nhiêu mét so với mặt đất sau 2 lần thay đổi độ cao?

A.  
 23m
B.  
 19m
C.  
 21m
D.  
 27m

Đề thi tương tự

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số (có lời giải chi tiết)Lớp 8Toán

1 mã đề 16 câu hỏi 1 giờ

175,69113,509

Bài tập: Phép trừ và phép chia chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

168,30312,931

Bài tập: Phép trừ phân số chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 24 câu hỏi 1 giờ

158,50312,187

Bài tập về phép trừ phân thức đại số cực hay, có đáp ánLớp 8Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

170,53813,114

Bài tập Toán 2 Chương 3 Phép trừ có nhớ trong 100: Ngày giờLớp 2Toán

1 mã đề 9 câu hỏi 1 giờ

190,89914,679