thumbnail

Bài tậpToán 8 Chương 2 Phân thức đại số: Rút gọn phân thức

Bài tập Rút gọn phân thức thuộc Bài 3 - Chương 2: Phân thức đại số trong chương trình Toán lớp 8 giúp học sinh luyện tập các kỹ năng phân tích đa thức, tìm nhân tử chung và rút gọn biểu thức về dạng tối giản. Tài liệu bao gồm nhiều dạng bài từ cơ bản đến nâng cao, có lời giải chi tiết hỗ trợ học sinh tự học hiệu quả và làm quen với các dạng đề kiểm tra.

Từ khoá: Toán lớp 8 rút gọn phân thức phân thức đại số bài 3 chương 2 bài tập toán có lời giải rút gọn biểu thức toán trung học cơ sở luyện thi toán 8 bài tập đại số đáp án chi tiết

Số câu hỏi: 24 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

182,947 lượt xem 14,071 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Kết quả của rút gọn biểu thức 6 x 2 y 2 8 x y 5 là ?

A.  
6 8
B.  
3 x 4 y 3  
C.  
2 x y 2    
D.  
x 2 y 2 x y 5
Câu 2: 1 điểm

Kết quả của rút gọn biểu thức x 2 - 16 4 x - x 2 ( x 0 , x 4 ) là ?

A.  
(x - 4)/x.
B.  
(x + 4)/(x - 4).
C.  
(x + 4)/( - x)
D.  
(4 - x)/( - x).
Câu 3: 1 điểm

Rút gọn biểu thức 6 x 2 y ( x + 2 ) 8 x 3 y 2 x 2 + 3 x + 2

A.  
- 3   4 x y ( x + 1 )
B.  
3   4 x y ( x + 1 )  
C.  
x   4 x y ( x + 1 )  
D.  
6   4 x y ( x + 1 )
Câu 4: 1 điểm

Rút gọn phân thức x 2 + 4 x + 4 9 - ( x + 5 ) 2  được kết quả là ?

A.  
-   x   -   2 x   +   8
B.  
x   -   2 x   +   8  
C.  
-   x   +   2 x   +   8  
D.  
  x   -   2 x   -   8
Câu 5: 1 điểm

Cho kết quả sai trong các phương án sau đây ?

A.  
x 2 - y 2 x - y = x + y
B.  
1 - x 3 x 2 + x + 1 = 1 - x
C.  
  x 3 - 1 x 2 + x + 1 = x - 1
D.  
D.  x 2 + y 2 y 2 = x 2
Câu 6: 1 điểm

Rút gọn phân thức sau: x 3 - 27 9 - 6 x + x 2 .

A.  
- ( x 2 + 3 x + 9 ) 3 - x
B.  
x 2 + 3 x + 9 3 - x  
C.  
x 2 + 3 x + 9 3 + x  
D.  
x 2 + 3 x 3 - x
Câu 7: 1 điểm

Rút gọn biểu thức sau: 10 x 2 y 4 5 x y 3

A.  
2x
B.  
2 x y 2  
C.  
2xy
D.  
2 x 2 y
Câu 8: 1 điểm

Rút gọn biểu thức sau: 8 + 12 x + 6 x 2 + x 3 - 4 - 4 x - x 2

A.  
– 2 + x
B.  
2 + x
C.  
– 2 – x
D.  
2 – x
Câu 9: 1 điểm

Rút gọn biểu thức sau: x 2 + 4 x - 5 x 2 - 2 x + 1 .

A.  
x - 5   x - 1
B.  
x + 5   x - 1
C.  
x - 5   x + 1  
D.  
x + 5   x + 1
Câu 10: 1 điểm

Rút gọn biểu thức sau: 3 x 2 y - 6 x y 2 - x

A.  
3xy
B.  
– 3xy
C.  
3 x 2      
D.  
3y
Câu 11: 1 điểm

Rút gọn phân thức sau: x 2 - y 2 y 3 - 3 x y 2 + 3 x 2 y - x 3 .

A.  
- x + y ( y - x ) 2
B.  
x + y ( y - x ) 2  
C.  
- x - y ( y - x ) 2  
D.  
- x + y ( y + x ) 2
Câu 12: 1 điểm

Rút gọn phân thức A = 3|x 2| 5|x 6| 4x 2 36x + 81  với 2 < x < 6 ta được?

A.  
A   =   4 x 9
B.  
A   =   4 9 2x
C.  
A   =   4 2x 9
D.  
A   =   8 2x 9
Câu 13: 1 điểm

Cho P = (x 2 + a)(1 + a) + a 2 x 2 + 1 (x 2 a)(1 a) + a 2 x 2 + 1 . Kết luận nào sau đây là đúng?

A.  
P   =   a 2 x + a a + 1
B.  
P không phụ thuộc vào x.
C.  
P không phụ thuộc vào a.
D.  
P phụ thuộc vào cả a và x.
Câu 14: 1 điểm

Rút gọn phân thức B   =   x|x 2| x 3 5x 2 + 6x  ta được?

A.  
B   =   1 x 3   k h i   x     2 ;   x     3
B.  
B   =   1 3 x   k h i   x   <   2 ;   x     0
C.  
B   =   1 x   -   3
D.  
Cả A, B đều đúng
Câu 15: 1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức  Q   = 18 4x 4x 2 + 7

A.  
18 7
B.  
4 9
C.  
9 4
D.  
18
Câu 16: 1 điểm

Cho abc ≠ 0; a + b = c. Tính giá trị của biểu thức  B = (a 2 + b 2 c 2 )(b 2 + c 2 a 2 )(c 2 + a 2 b 2 ) 8a 2 b 2 c 2

A.  
-1
B.  
1
C.  
2
D.  
-2
Câu 17: 1 điểm

Tính giá trị của phân thức C = a 3 b 3 + c 3 + 3abc (a + b) 2 + (b + c) 2 + (c a) 2  khi a + c - b = 10?

A.  
0
B.  
1
C.  
4
D.  
5
Câu 18: 1 điểm

Cho a, b, c, d thỏa mãn a + b + c + d = 0; ab + ac + bc = 1. Rút gọn biểu thức P = 3(ab cd)(bc ad)(ca bd) (a 2 + 1)(b 2 + 1)(c 2 + 1) ?

A.  
-1
B.  
1
C.  
3
D.  
-3
Câu 19: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức N = (x 2 4y 2 )(x 2y) x 2 4xy + 4y 2  tại x = -9998 và y = -1.

A.  
N = -9996
B.  
N = 10000
C.  
N = -10000
D.  
N = -19997
Câu 20: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức M = x 2 + y 2 (1 + 2xy) x 2 y 2 + 1 + 2x  tại x = 99 và y = 100.

A.  
M   =   - 1 100
B.  
M   =   1 100
C.  
M   =   - 1 200
D.  
M   =   1 200
Câu 21: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để phân thức 2x 3 + x 2 + 2x + 8 2x + 1  có giá trị nguyên?

A.  
4
B.  
3
C.  
2
D.  
1
Câu 22: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để phân thức 5 2 x   +   1  có giá trị là một số nguyên?

A.  
2
B.  
4
C.  
1
D.  
3
Câu 23: 1 điểm

Tìm giá trị nguyên của x để phân thức 3 x   +   2  có giá trị là một số nguyên?

A.  
x = -3
B.  
B. x Î {-1; 1}
C.  
C. x Î {-1; 1; -5; -3}
D.  
x = -1
Câu 24: 1 điểm

Cho Q   =   x 4 x 3 x + 1 x 4 + x 3 + 3x 2 + 2x + 2 . Kết luận nào sau đây là đúng?

A.  
Q luôn nhận giá trị không âm với mọi x
B.  
Giá trị của Q không phụ thuộc vào x
C.  
Q luôn nhận giá trị dương với mọi x
D.  
Q luôn nhận giá trị âm với mọi x

Đề thi tương tự

Bài tập Toán 8 Chủ dề 13: Ôn tập chương 2 có đáp ánLớp 8Toán

8 mã đề 68 câu hỏi 1 giờ

157,55712,114

Bài tập Toán 8 Chủ đề 14: Hệ thống kiểm tra chương 2 có đáp ánLớp 8Toán

3 mã đề 55 câu hỏi 1 giờ

180,06313,845

Tổng hợp bài tập Toán 8 Chương 4: Bất phương trình bậc nhất một ẩnLớp 8Toán

6 mã đề 104 câu hỏi 1 giờ

167,88612,909

Tổng hợp bài tập Toán 8 Chương 1: Tứ giácLớp 8Toán

1 mã đề 16 câu hỏi 1 giờ

152,95711,761

Bài tập Toán 8 Chủ đề 8: Ôn tập chương 4 có đáp ánLớp 8Toán

3 mã đề 83 câu hỏi 1 giờ

182,03213,997