thumbnail

Bài tập: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố chọn lọc, có đáp án

Chương 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Bài 14: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 17 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

181,794 lượt xem 13,979 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

A.  
0 và 1 không phải là số nguyên tố cũng không phải là hợp số.
B.  
Cho số a > 1, a có 2 ước thì a là hợp số.
C.  
2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.
D.  
Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 mà chỉ có hai ước 1 và chính nó.
Câu 2: 1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
A = {0; 1} là tập hợp số nguyên tố
B.  
A = {3; 5} là tập hợp số nguyên tố.
C.  
A = {1; 3; 5} là tập hợp các hợp số.
D.  
A = {7; 8} là tập hợp các hợp số.
Câu 3: 1 điểm

Kết quả của phép tính nào sau đây là số nguyên tố

A.  
15 - 5 + 3
B.  
 7.2 + 1     
C.  
14.6:4     
D.  
6.4 - 12.2
Câu 4: 1 điểm

Tìm số tự nhiên x để được số nguyên tố 3x−−−

A.  
7
B.  
4
C.  
6
D.  
9
Câu 5: 1 điểm

Cho các số 21; 71; 77; 101. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

A.  
 Số 21 là hợp số, các số còn lại là số nguyên tố.
B.  
Có hai số nguyên tố và hai số là hợp số trong các số trên.
C.  
Chỉ có một số nguyên tố, còn lại là hợp số.
D.  
Không có số nguyên tố nào trong các số trên
Câu 6: 1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.  
Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố
B.  
Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
C.  
Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố
D.  
Số 1 không là số nguyên tố
Câu 7: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên tố có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 7

A.  
5
B.  
6
C.  
7
D.  
8
Câu 8: 1 điểm

Thay chữ số vào dấu * để 6*−−−−−−−−−−−− là số nguyên tố

A.  
5
B.  
6
C.  
7
D.  
8
Câu 9: 1 điểm

Số tự nhiên có 2 chữ số khác nhau nhỏ nhất chia hết cho các số nguyên tố nhỏ hơn hoặc bằng 5 là:

A.  
20
B.  
25
C.  
30
D.  
35
Câu 10: 1 điểm

Viết tập hợp các số là hợp số trong các số sau: 1431; 635; 119; 73

A.  
{73}
B.  
{1431; 635; 119}
C.  
{73; 119}
D.  
{73; 635}
Câu 11: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên tố x thỏa mãn 40 < x < 50?

A.  
2
B.  
8
C.  
3
D.  
4
Câu 12: 1 điểm

Tìm tất cả các số tự nhiên n để n 2 + 12 n là số nguyên tố.

A.  
 n=11   
B.  
 n=13  
C.  
 n=2   
D.  
 n=1
Câu 13: 1 điểm

Tìm tất cả các số tự nhiên n để n 2 + 16 n là số nguyên tố.

A.  
n=11
B.  
 n=17
C.  
 n=1
D.  
 n=15
Câu 14: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên tố p sao cho p + 4 và p + 8 cũng là số nguyên tố

A.  
2
B.  
1
C.  
5
D.  
4
Câu 15: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên tố p sao cho p + 2 và p + 10 cũng là số nguyên tố

A.  
2
B.  
1
C.  
5
D.  
4
Câu 16: 1 điểm

Cho nguyên tố p chia cho 42 có số dư r là hợp số. Tìm r.

A.  
r=29  
B.  
 r=15  
C.  
 r=27   
D.  
 r=25
Câu 17: 1 điểm

Cho nguyên tố p chia cho 30 có số dư r và r không là số nguyên tố. Tìm r

A.  
r=1
B.  
 r=11
C.  
r=17
D.  
 r=29

Đề thi tương tự

Các dạng bài tập nâng cao về số nguyên tố cực hay, có lời giảiLớp 6Toán

1 mã đề 13 câu hỏi 1 giờ

184,35314,175

Bài tập: Tập hợp các số nguyên chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ

164,03912,613

Bài tập: Cộng hai số nguyên cùng dấu chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ

149,74711,515

Bài tập: Cộng hai số nguyên khác dấu có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 24 câu hỏi 1 giờ

157,60112,111

Bài tập: Nhân hai số nguyên khác dấu chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 33 câu hỏi 1 giờ

175,29613,474

Bài tập: Nhân hai số nguyên cùng dấu chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

184,83814,213

Bài tập: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 29 câu hỏi 1 giờ

167,68612,893

Bài tập chuyên đề Toán 6 Dạng 1: Tập hợp các số nguyên có đáp ánLớp 6Toán

5 mã đề 93 câu hỏi 1 giờ

168,42412,946