thumbnail

Bài tập: Nhân hai số nguyên khác dấu chọn lọc, có đáp án

Chương 2: Số nguyên
Bài 10: Nhân hai số nguyên khác dấu
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 33 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

175,296 lượt xem 13,474 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Kết quả của phép tính (-125).8 là:

A.  
 1000     
B.  
B. -1000     
C.  
-100
D.  
-10000
Câu 2: 1 điểm

Chọn câu sai:

A.  
(-5).25 = -125
B.  
6.(-15) = -90
C.  
125.(-20) = -250
D.  
225.(-18) = -4050
Câu 3: 1 điểm

Chọn câu trả lời đúng:

A.  
-365.366 < 1
B.  
-365.366 = 1
C.  
-365.366 = -1
D.  
-365.366 > 1
Câu 4: 1 điểm

Tính nhanh (-5).125.(-8).20.(-2) ta được kết quả là:

A.  
-200000
B.  
-2000000
C.  
200000
D.  
-100000
Câu 5: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức x - 2 + x - 2 + x - 2 + x - 2 + x - 2 tại x = -7

A.  
– 30
B.  
30
C.  
C. – 45
D.  
45
Câu 6: 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 2(x - 5) < 0 là:

A.  
x = 4
B.  
x = 5
C.  
x = 6
D.  
x = 7
Câu 7: 1 điểm

Tính tổng S = 1 - 2 + 3- 4 + ... + 2017 - 2018

A.  
S = -1006
B.  
S = -1007
C.  
S = -1008
D.  
S = -1009
Câu 8: 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn -2(x - 4) < 0 là:

A.  
x = 2
B.  
x = 3
C.  
x = 4
D.  
x = 5
Câu 9: 1 điểm

Giá trị của biểu thức (27 - 32).x khi x = 8 là:

A.  
– 40
B.  
– 39
C.  
– 38
D.  
– 37
Câu 10: 1 điểm

Tính tổng S = 1 - 3 + 5 - 7 + ... + 2001 - 2003

A.  
S = -1000
B.  
S = -1001
C.  
S = -1002
D.  
S = -1003
Câu 11: 1 điểm

Số cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn x.y = - 28 là:

A.  
3
B.  
6
C.  
8
D.  
12
Câu 12: 1 điểm

Số cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn (x - 3).(2y + 1) = 11 là:

A.  
3
B.  
6
C.  
8
D.  
4
Câu 13: 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 x + 1 2 +7 là

A.  
0
B.  
7
C.  
10
D.  
-7
Câu 14: 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 8 - x 2 +27 là:

A.  
0
B.  
27
C.  
10
D.  
-7
Câu 15: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: A = ax - ay + bx - by biết a + b =- 5; x - y = - 2

A.  
7
B.  
10
C.  
-7
D.  
-3
Câu 16: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: A = 2ax + 2ay + bx + by biết 2a + b = 8; x + y = - 4

A.  
25
B.  
10
C.  
-32
D.  
-36
Câu 17: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn (|x|+2)(6−2|x|)=0?

A.  
4
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 18: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn (|x|+4)(15−5|x|)=0?

A.  
4
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 19: 1 điểm

Tìm x ∈ Z biết (x+1)+(x+2)+(x+3)+...+(x+99)+(x+100)=0

A.  
 90,6
B.  
 Không có x thỏa mãn.    
C.  
 50,5
D.  
 −50,5
Câu 20: 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số x;y ∈ Z thỏa mãn xy + 3x - 7y = 23?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 21: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn (x - 7)(x + 5) < 0 ?

A.  
4
B.  
11
C.  
5
D.  
 Không tồn tại x
Câu 22: 1 điểm

Tìm x   Z biết  2 x - 3 2 = 25

A.  
 x=-4
B.  
 x=−1
C.  
x=4
D.  
 Cả B, C đều đúng
Câu 23: 1 điểm

Tìm x Z biết 1 - 3 x 3 = - 8

A.  
x=1
B.  
 x=−1
C.  
 x=−2
D.  
Không có x
Câu 24: 1 điểm

Số giá trị x Z để x 2 - 7 x 2 - 30 < 0 là:

A.  
8
B.  
2
C.  
0
D.  
6
Câu 25: 1 điểm

Số giá trị x Z để x 2 - 5 x 2 - 25 < 0 là:

A.  
8
B.  
2
C.  
0
D.  
4
Câu 26: 1 điểm

Cho A=(-67 + 143).88 - 44(286+29) + 67. - 10 2 và B= -27. |108 -580| -73. (580 - 108).Chọn câu đúng.

A.  
 −100A=B
B.  
 A và B bằng nhau 
C.  
 A và B cùng dấu
D.  
 A và B trái dấu
Câu 27: 1 điểm

Cho A=(135-35).(-47)+53.(-48-52) và B=25.(75 - 49) + 75. |25 - 49|. Chọn câu đúng

A.  
 A và B đối nhau
B.  
 A và B bằng nhau
C.  
 A và B cùng dấu   
D.  
 A và B trái dấu
Câu 28: 1 điểm

Cho 30(x +2) - 6(x-5) - 24x = 100. Tìm x

A.  
45
B.  
9
C.  
4
D.  
 Không có x thỏa mãn
Câu 29: 1 điểm

Cho ( - 4).(x - 3) = 20. Tìm x

A.  
8
B.  
-5
C.  
-2
D.  
Một kết quả khác
Câu 30: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn (6-2x).|7+x|.(2 x 2 +1) = 0.

A.  
0
B.  
2
C.  
3
D.  
1
Câu 31: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn (x - 6)( x 2 +2) = 0?

A.  
0
B.  
2
C.  
3
D.  
1
Câu 32: 1 điểm

Tìm x biết 4x - 5(7+x) = -15

A.  
 x=−20
B.  
 x=15
C.  
x=20
D.  
 x=65
Câu 33: 1 điểm

Tìm x biết 2(x - 5) - 3(x - 7) = -2.

A.  
 x=13
B.  
 x=5
C.  
 x=7
D.  
 x=6

Đề thi tương tự

Bài tập: Nhân hai số nguyên cùng dấu chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

184,83914,213

Bài tập Nhân đơn thức với đa thức (có lời giải chi tiết)Lớp 8Toán

1 mã đề 27 câu hỏi 1 giờ

156,47812,027

Bài tập: Nhân, chia số hữu tỉ có đáp ánLớp 7Toán

1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ

186,13614,314

Bài tập Nhân đa thức với đa thức (có lời giải chi tiết)Lớp 8Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

190,16714,615