
Bài tập Thể tích của hình lăng trụ đứng (có lời giải chi tiết)
Bài 6: Thể tích của hình lăng trụ đứng - Luyện tập (trang 115-116)
Lớp 8;Toán
Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
159,400 lượt xem 12,257 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Quan sát các lăng trụ đứng ở hình 106
- So sánh thể tích của lăng trụ đứng tam giác và thể tích hình hộp chữ nhật.
- Thể tích lăng trụ đứng tam giác có bằng diện tích đáy nhân với chiều cao hay không ? Vì sao ?
Quan sát hình 108 rồi điền số thích hợp vào các ô trống ở bảng sau:
Thùng đựng của một máy cắt cỏ có dạng lăng trụ đứng tam giác (h.109). Hãy tính dung tích của thùng.
Các kích thước của một bể bơi được cho trên hình 110 (mặt nước có dạng hình chữ nhật). Hãy tính xem bể chứa được bao nhiêu mét khối nước khi nó đầy nắp nước?
Các hình a, b, c (h.111) gồm một hoặc nhiều lăng trụ đứng. Hãy tính thể tích và diện tích toàn phần của chúng theo các kích thước đã cho trên hình.
Điền số thích hợp vào ô trống ở bảng sau:
Hình 112b biểu diễn một lưỡi rìu bằng sắt, nó có dạng một lăng trụ đứng, BDC là một tam giác cân.
a) Hãy vẽ thêm nét khuất, điền thêm chữ vào các đỉnh rồi cho biết AB song song với những cạnh nào?
b) Tính thể tích lưỡi rìu.
c) Tính khối lượng của lưỡi rìu, biết khối lương riêng của sắt là 7,874 kg/dm3 (phần cán gỗ bên trong lưỡi rìu là không đáng kể).
Hình 113 là một lăng trụ đứng, đáy là hình thang vuông.
Hãy kể tên:
a) Các cạnh song song với cạnh AD.
b) Cạnh song song với cạnh AB.
c) Các đường thẳng song song với mặt phẳng (EFGH).
d) Các đường thẳng song song với mặt phẳng (DCGH).
Tính thể tích của hộp xà phòng và hộp sô-cô-la trên hình 114, biết:
a) Diện tích đáy hộp xà phòng là 28cm2 (h.114a).
b) Diện tích tam giác ABC ở hình 114b là 12cm2.
Đáy của một lăng trụ đứng là tứ giác, các kích thước cho theo hình 115. Biết chiều cao của lăng trụ là 10cm. Hãy tính thể tích của nó.
Đề thi tương tự
1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ
185,61014,273
4 mã đề 70 câu hỏi 1 giờ
150,52811,573
4 mã đề 66 câu hỏi 1 giờ
180,97513,917
4 mã đề 65 câu hỏi 1 giờ
149,94411,529
1 mã đề 14 câu hỏi 1 giờ
159,34312,253
1 mã đề 13 câu hỏi 1 giờ
177,80013,672
1 mã đề 20 câu hỏi 30 phút
91,5067,036
1 mã đề 44 câu hỏi 1 giờ
183,17914,083
1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ
147,57511,347