thumbnail

Bài tập: Ước và bội chọn lọc, có đáp án

Chương 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Bài 13: Ước và bội
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 16 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

176,293 lượt xem 13,557 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Trong các số sau, số nào là ước của 12?

A.  
5
B.  
8
C.  
12
D.  
24
Câu 2: 1 điểm

Tìm tất cả các bội của 3 trong các số sau: 4; 18; 75; 124; 185; 258

A.  
{4; 75; 124}     
B.  
{18; 124; 258}
C.  
 {75; 124; 258}     
D.  
{18; 75; 258}
Câu 3: 1 điểm

Tìm x thuộc bội của 9 và x < 63

A.  
x ∈ {0; 9; 18; 28; 35}
B.  
x ∈ {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54}
C.  
x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 55; 63}
D.  
x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 54; 63}
Câu 4: 1 điểm

Tìm x thuộc ước của 60 và x > 20

A.  
x ∈ {5; 15}     
B.  
x ∈ {30; 60}     
C.  
 x ∈ {15; 20}     
D.  
x ∈ {20; 30; 60}
Câu 5: 1 điểm

Tìm tập hợp các bội của 6 trong các số sau: 6; 15; 24; 30; 40

A.  
x ∈ {15; 24}     
B.  
 x ∈ {24; 30}     
C.  
x ∈ {15; 24; 30}
D.  
x ∈ {6; 24; 30}
Câu 6: 1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho 20 x 50  và x chia hết cho 12:

A.  
x ∈ {36; 48}
B.  
x ∈ {24; 36}
C.  
x ∈ {24; 36; 48}
D.  
x ∈ {12; 24; 36}
Câu 7: 1 điểm

Tập hợp tất cả các số có hai chữ số là bội của 25 là:

A.  
{0; 25; 50; 75; 100}
B.  
{25; 50; 75}
C.  
{0; 25; 50; 75}
D.  
{25; 50; 75; 100}
Câu 8: 1 điểm

Tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn 6 ⋮ (x - 2) là:

A.  
{1; 2; 3; 6}
B.  
{3; 6}
C.  
{5; 8}
D.  
{3; 4; 5; 8}
Câu 9: 1 điểm

Tìm các số tự nhiên n sao cho n + 5 là ước của 12

A.  
n ∈ {1; 2; 3; 4; 6; 12}
B.  
n ∈ {1; 7}
C.  
n ∈ {1; 2; 3; 4; 6}
D.  
n ∈ {1; 2; 3; 4}
Câu 10: 1 điểm

Tìm tập hợp các số tự nhiên x sao cho 8 chia hết cho x

A.  
{1; 2; 4; 6; 8}
B.  
{1; 2; 4; 8}
C.  
{1; 2; 4}
D.  
{2; 4; 6}
Câu 11: 1 điểm

Có bao nhiêu số vừa là bội của 5 vừa là ước của 50?

A.  
 4 số
B.  
 5 số
C.  
 6 số
D.  
 7 số
Câu 12: 1 điểm

Có bao nhiêu số vừa là bội của 6 vừa là ước của 72?

A.  
 4 số
B.  
 5 số
C.  
 6 số
D.  
 7 số
Câu 13: 1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho 8 ⋮ (x-1)?

A.  

x∈{1;2;4;8}

B.  

 x∈{3;5;9}       

C.  

 x∈{2;3;5;9}

D.  
 x∈{2;3;4;8}
Câu 14: 1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho 9 ⋮ (x-2)?

A.  

x∈{1;3;9}

B.  

 x∈{3;5;9}

C.  

 x∈{2;5;11}

D.  
 x∈{3;5;11}
Câu 15: 1 điểm

Tìm abcd ¯ , trong đó a,b,c,d là 4 số tự nhiên liên tiếp tăng dần và abcd ¯ ∈B(5)

A.  
 2345   
B.  
 3210     
C.  
 8765
D.  
 7890
Câu 16: 1 điểm

Có bao nhiêu số abcde ¯ thỏa mãn a,b,c,d,e là 5 số tự nhiên liên tiếp giảm dần và: abcde ¯ ∈ B(5).

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
0

Đề thi tương tự

Bài tập: Ước chung và bội chung chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

169,56613,033

Bài tập: Bội và ước của một số nguyên chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

148,94311,448

Bài tập: Ước chung lớn nhất chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 16 câu hỏi 1 giờ

189,82714,597

Bài tập Toán 8 Chủ đề 6: Trường hợp đồng dạng thứ 2 có đáp ánLớp 8Toán

4 mã đề 47 câu hỏi 1 giờ

179,64313,814