thumbnail

Bộ Câu Hỏi Ôn Tập Môn Chăm Sóc Sức Khỏe Trẻ Em - Có Đáp Án

Ôn tập với bộ câu hỏi trắc nghiệm môn "Chăm sóc sức khỏe trẻ em". Bộ câu hỏi bao gồm các nội dung trọng tâm về dinh dưỡng, phát triển thể chất, phòng ngừa và điều trị bệnh cho trẻ em, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành y khoa, điều dưỡng, và giáo dục mầm non. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: bộ câu hỏi ôn tập môn Chăm sóc sức khỏe trẻ emđề thi Chăm sóc sức khỏe trẻ em có đáp ánôn thi Chăm sóc sức khỏe trẻ emkiểm tra Chăm sóc sức khỏe trẻ emthi thử Chăm sóc sức khỏe trẻ emtài liệu ôn thi Chăm sóc sức khỏe trẻ em

Số câu hỏi: 106 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 45 phút

86,946 lượt xem 6,671 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Nhịp thở bình thường của trẻ sơ sinh là:
A.  
20 – 30 lần/phút
B.  
30 – 40 lần/phút
C.  
40 – 60 lần/phút
D.  
Trên 60 lần/phút
Câu 2: 0.25 điểm
Giớihạnthờikìdậythìcủatrẻ:
A.  
Trẻgáithườngbắtđầulúc 9-10 tuổikếtthúclúc 18 tuổi
B.  
Trẻgáithườngbắtđầulúc 11-12 tuổikếtthúclúc 18 tuổi
C.  
Trẻ trai thườngbắtđầulúc 13-14 tuổikếtthúclúc 18 tuổi
D.  
A, C đúng
E.  
B, C đúng
Câu 3: 0.25 điểm
Giới hạn của thời kì sơ sinh là từ lúc đẻ đến:
A.  
27 ngày
B.  
28 ngày
C.  
29 ngày
D.  
30 ngày
Câu 4: 0.25 điểm
Đặcđiểmpháttriển tinh thầnvậnđộng ở trẻ 10-12 thángtuổi:
A.  
Biết chơi đồ chơi, sắpxếpcácmiếnggỗhìnhtháp
B.  
Hiểuđượclờinói đơn giản, phát âm 2 tiếng: bà ơi, mẹ đâu.....
C.  
Nhắclạinhững âm ngườilớnđãdạy
D.  
B, C đúng
E.  
A,B, C đúng
Câu 5: 0.25 điểm
Thời kỳ nhũ nhi (bú mẹ) được tính từ khi trẻ được:
A.  
3 ngày đến 12 tháng tuổi
B.  
4 tuần đến 12 tháng tuổi
C.  
3 tuần đến 12 tháng
D.  
5 tuần đến 12 tháng
Câu 6: 0.25 điểm
Cácloạivaccine trong chương trình tiêm chủngmởrộngquốc gia:
A.  
Vaccinephòng: lao, ho gà, uốngván, bạiliệt, sởi
B.  
Vaccinephòng viêm gan B
C.  
Vaccinephòng viêm nãoNhậtBản
D.  
A, B đúng
E.  
A,B, C đúng
Câu 7: 0.25 điểm
Chếđộ ăn củatrẻdưới 6 thángtuổi:
A.  
Búmẹ
B.  
Bộtđặc 200ml x 2 bữa
C.  
Hoa quảnghiền 2-4 thìa
D.  
Tấtcảđềuđúng
E.  
Tấtcảđều sai
Câu 8: 0.25 điểm
Lậpkếhoach chăm sóctrẻnhiễmkhuẩn hô hấpcần ưu tiên chắmsóc:
A.  
Thông đường hô hấp
B.  
Theo dõidấuhiệukhóthở, tímtái, rútlõmlồngngực
C.  
Chốngsốcvàhạsốt
D.  
Thựchiệncác y lệnh
E.  
Chếđộ ăn lỏng, nhiềubữa, tăng cườngbúmẹ, uốngnhiềunước
Câu 9: 0.25 điểm
Triệuchứngcủatrẻbị teo ruột non:
A.  
Nôn ra mật ngay sau sinh từ 12-24h
B.  
Bụngchướng, gõ trong
C.  
Không tiêu phân su
D.  
Nhìn, sờbụngcó quai ruộtrõ sau lớp da căng bóng
Câu 10: 0.25 điểm
Vòng đầu của trẻ tăng mạnh nhất vào thời gian:
A.  
Trong 3 tháng đầu
B.  
Từ 3 – 4 tháng
C.  
Từ 4- 6 tháng
D.  
Từ 6 -12 tháng.
Câu 11: 0.25 điểm
Lịch tiêm chủng mở rộng cho trẻ sơ sinh dưới 1 tháng tuổi:
A.  
BCG
B.  
BCG và Viêm gan B
C.  
Viêm gan B
D.  
BH – HG – UV mũi 1
Câu 12: 0.25 điểm
Cháu Hiền 3 tuổi có chiều cao 85 cm, cân nặng 8,5 kg. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của cháu Hiền là:
A.  
Suy dinh dưỡng cấp tính, mới xảy ra
B.  
Suy dinh dưỡng xảy ra trong quá khứ
C.  
Suy dinh dưỡng đã xảy ra trong quá khứ và hiện đang còn suy dinh dưỡng
D.  
Không bị suy dinh dưỡng
Câu 13: 0.25 điểm
Nuôi con bằngsữamẹgópphầnbảovệsứckhỏebàmẹvì:
A.  
Giúpbàmẹ ăn uốngtốt hơn
B.  
Bàmẹ không mấtthời gian pha sữa nên cóthời gian nghỉ ngơi
C.  
Làmchậmquátrìnhcó thai
D.  
A, C đúng
E.  
B, C đúng
Câu 14: 0.25 điểm
Dấuhiệutrẻbúđủsữa:
A.  
Tăng cân vàpháttriểnbìnhthường
B.  
Đi tiểu trên 4 lần/ ngày
C.  
Đi tiểu trên 6 lần/ ngày
D.  
A, B đúng
E.  
A, B, C đúng
Câu 15: 0.25 điểm
Khi pha thuốcAmpicilin không đượctrộnvới:
A.  
Glucose, dextran
B.  
Lactat, NatriBiocarbonate
C.  
Vitaminnhóm B, vitaminnhóm C
D.  
Kháng sinh nhómAminoglycosid
E.  
Tấtcảđềuđúng
Câu 16: 0.25 điểm
Triệuchứng lâm sàngsớmnhất khi trẻ sơ sinh bị teo ruộtlà:
A.  
Nôn
B.  
Bụngchướng
C.  
24-48h sau sinh không thấytrẻđi ngoài phân su
D.  
Suy hô hấpcấp
E.  
Tấtcảđều sai
Câu 17: 0.25 điểm
Dấuhiệunếpvéo da thuộcphácđồ B:
A.  
Nếpvéo da mất nhanh
B.  
Nếpvéo da mấtchậm> 2s
C.  
Nếpvéo da mấtchậm< 2s
D.  
Tấtcảđều sai
Câu 18: 0.25 điểm
Để bù nước và điện giải cho trẻ trên 12 tháng đến 5 tuổi khi bị tiêu chảy mất nước nặng, số lượng bù dịch và thời gian được tính là:
A.  
30ml/kg trong 1h đầu và 70ml/kg trong 5h tiếp theo
B.  
70ml/kg trong 30ph đầu và 30ml/kg trong 2.5h tiếp theo
C.  
30ml/kg trong 30ph đầu và 70ml/kg trong 2.5h tiếp theo
D.  
35ml/kg trong 1h đầu và 70ml/kg trong 5h tiếp theo
Câu 19: 0.25 điểm
Điểmcần lưu ý khi tiêm phòngvaccine BCG cho trẻ:
A.  
0.5ml-1ml tiêm trong da (0.1ml) cơ delta
B.  
0.05ml-1ml tiêm dưới da cơ delta
C.  
Tiêm bắp ở cánh tay trái
D.  
B, C đúng
E.  
A, C đúng
Câu 20: 0.25 điểm
Nhữngđiểm lưu ý khi chăm sóctrẻ tiêu chảy:
A.  
Không cho trẻuốngnướcngọt
B.  
Không cho trẻ ăn uốnggì
C.  
Bùdịchnếutrẻ không ăn uống
D.  
A, C đúng
E.  
B, C đúng
Câu 21: 0.25 điểm
Biện pháp đầu tiên thích hợp nhất khi cấp cứu trẻ bị co giật là:
A.  
Cặp nhiệt độ
B.  
Đặt trẻ nằm nghiêng
C.  
Hút đờm dãi
D.  
Thở oxi
Câu 22: 0.25 điểm
Nguyên nhân gây tiêu chảythườnggặpnhất do vi khuẩn:
A.  
Salmonella
B.  
Vibiocholerae
C.  
E.coli
D.  
Shigella
Câu 23: 0.25 điểm
Một trẻ 10 tháng tuổi đến khám vì ho và sốt được phân loại là Viêm phổi nặng khi thấy có dấu hiệu:
A.  
Thở nhanh
B.  
Ho nhiều
C.  
Rút lõm lồng ngực
D.  
Sốt cao, sổ mũi.
Câu 24: 0.25 điểm
Thuốc nào sau đây nếu dùng kéo dài có thể làm trẻ bị táo bón:
A.  
Thuốc an thần
B.  
Thuốc lợi mật
C.  
Aspirin
D.  
Vitamin B1
Câu 25: 0.25 điểm
Cháu Ngọc 6 tháng tuổi, sốt, ho 2 ngày nay. Khám thấy trẻ tỉnh, bú bình thường, nhiệt độ 38oC, nhịp thở 58 lần/phút, không có rút lõm lồng ngực, không có co giật, không thở rít. Cách xử trí cho cháu Ngọc là:
A.  
Tiêm một liều kháng sinh Penixilin 500.000 đv rồi gửi đi bệnh viện
B.  
Điều trị tại trạm y tế xã bằng Amoxicilin và thuốc giảm ho đông y
C.  
Điều trị tại trạm y tế xã bằng Amoxicilin, thuốc giảm ho đông y và thuốc hạ sốt
D.  
Điều trị tại nhà, không dùng thuốc kháng sinh, chỉ dùng thuốc giảm ho đông y.
Câu 26: 0.25 điểm
Xửtrí chăm sóctrẻbị teo thựcquảnbẩm sinh:
A.  
Cầnchuyểntrẻ đi phẫuthuật
B.  
Không cho trẻ ăn quan đườngmiệngnếu chưa phẫuthuật
C.  
Sau phẫuthuật 48h cho trẻ ăn qua sondedạdày
D.  
Húthầuhọng khi cóđờmdãitrào lên
E.  
Tấtcảcác ý trên
Câu 27: 0.25 điểm
Trẻrấtdễmắccácbệnhnhiễmkhuẩn,bệnhdiễnbiến nhanh vàdễ gây tử vong ở thờikì :
A.  
Thờikìbào thai
B.  
Thờikì sơ sinh
C.  
Thờikìbúmẹ
D.  
Thờikì răng sữa
Câu 28: 0.25 điểm
Lượng Protein niệu trong hội chứng thận hư thường tăng trên
A.  
20mg/kg/ngày
B.  
40mg/kg/ngày
C.  
30mg/kg/ngày
D.  
50mg/kg/ngày
Câu 29: 0.25 điểm
Dấuhiệumấtnướcphácđồ B:
A.  
Không khát
B.  
Uốngháohức
C.  
Không uốngđược
D.  
Không bú được
Câu 30: 0.25 điểm
Rútlõmlồngngựclàdấuhiệuchỉđiểmcủa:
A.  
Viêm phổinặng
B.  
Viêm phổi
C.  
Ho cảmlạnh
D.  
Bệnhrấtnặng
Câu 31: 0.25 điểm
Nguyên nhân nàothườnglàm tiêu chảybùngthànhdịchlớn, nguy hiểm:
A.  
Salmonella
B.  
Vibiocholerae
C.  
E.coli
D.  
Shigella
Câu 32: 0.25 điểm
Giới hạn thời kì răng sữa của trẻ được tính từ:
A.  
Trẻđược 6 thángđến 6 tuổi
B.  
12 thángđến 6 tuổi
C.  
1 tuổiđến 5 tuổi
D.  
1 thángđến 5 tuổi
Câu 33: 0.25 điểm
Tiêm chủngphòngbệnh viêm nãoNhậtBản cho trẻ:
A.  
3 tháng tuổi
B.  
6 tháng tuổi
C.  
9 tháng tuổi
D.  
12 tháng tuổi
Câu 34: 0.25 điểm
Trẻ dưới 2 tháng tuổi bị ho được xếp là viêm phổi nặng nếu có:
A.  
Thở nhanh >= 60l/p ( rút lõm nồng ngực)
B.  
Ngủ li bì khó đánh thức
C.  
Bỏ bú hoặc bú kém
D.  
Co giật
Câu 35: 0.25 điểm
Virus là nguyên nhân gây NKHHCT ở trẻ em do:
A.  
Virus có ái lực với đường HH
B.  
Khả năng lây lan virus dễ dàng
C.  
Khả năng miễn dịch đối với virus là ngắn và yếu
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 36: 0.25 điểm
Khi thựchiệnbuổi tiêm chủngphảithựchiệnbảoquảnvaccinecóhiệulực và giữlạnhvaccinesuốtbuổi tiêmnhiệtđộ:
A.  
-3oCđến -8oC
B.  
-3oC đến 0oC
C.  
0oC đến 3oC
D.  
0oCđến 8oC
Câu 37: 0.25 điểm
Kháng sinh nào sau đây dùngđểtrịtưamiệng, khángnấm cho trẻ em:
A.  
Cefalexin
B.  
Monomycin
C.  
Gentamycin
D.  
Nystatin
Câu 38: 0.25 điểm
Dấu hiệuchứngtỏtrẻbúhiệuquả:
A.  
Trẻmútnhanh và sâu (chậm)
B.  
Mútchậmrãirồinghỉrồilạimúttiếp
C.  
Trẻ mút sữa phát ra tiếng
D.  
A, B đúng
E.  
A, B, C đúng
Câu 39: 0.25 điểm
Nguyên tắc cho trẻ ăn bổ sung:
A.  
Thời gian cho ăn tăng dần, giữvệ sinh ăn uống
B.  
Chấtlượngthức ăn, ăn từloãngđếnđặcdần
C.  
Chấtlượngthức ăn, ăn từloãngđếnđặcdần, cho ăn tăng dần, giữvệ sinh ăn uống
D.  
Chấtlượngthức ăn, cho ăn tăng dần, ăn giàuchất dinh dưỡng
Câu 40: 0.25 điểm
Dấuhiệu nguy hiểmtoàn thân ở lứatuổi 2 thángđến 5 tuổi,NGOẠI TRỪ:
A.  
Không búđược (búrấtkém)
B.  
Co giậtngủ li bì
C.  
Nôn tấtcảmọithứ
D.  
Sốt cao hoặchạ thân nhiệt

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Môn Hiến Pháp Và Bộ Máy Nhà Nước - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

12 mã đề 582 câu hỏi 1 giờ

59,8994,604

Bộ 120 Câu Hỏi Ôn Tập Tư Tưởng Hồ Chí Minh Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 120 câu hỏi 1 giờ

373,72128,733

Tổng Hợp Toàn Bộ Câu Hỏi Test Dịch Tễ - Học Viện Quân Y Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

24 mã đề 1191 câu hỏi 1 giờ

140,65510,839