thumbnail

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 2 - Đại Học Quốc Gia Hà Nội Miễn Phí, Có Đáp Án Chi Tiết

Công nghệ mạng 2 là môn học cơ bản tại Đại học Quốc gia Hà Nội, giúp sinh viên làm quen với các kiến thức về thiết kế, cài đặt và quản trị hệ thống mạng. Đề ôn luyện thi miễn phí, kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên kiểm tra và củng cố kiến thức hiệu quả, chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi. Tài liệu được xây dựng bám sát chương trình học, phù hợp với thực tiễn ngành công nghệ thông tin.

Từ khoá: Công Nghệ Mạng 2 Đại Học Quốc Gia Hà Nội Hệ Thống Mạng Quản Trị Mạng Thiết Kế Mạng Đề Thi Miễn Phí Đáp Án Chi Tiết Ôn Luyện Thi Công Nghệ Thông Tin Đề Ôn Tập Mạng Máy Tính

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

81,838 lượt xem 6,292 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểmchọn nhiều đáp án

Địa chỉ IP nào sau đây đặt được cho PC:. Nhiều lựa chọn.(1 Điểm)


A.  

192.168.0.0 / 255.255.255.0

B.  

192.168.0.255 / 255.255.255.0

C.  

192.168.1.0 / 255.255.255.0

D.  

192168.1.255 / 255.255.255.0

E.  

192.168.1.2 / 255.255.255.0

Câu 2: 1 điểmchọn nhiều đáp án

Cho biết đặc điểm của địa chỉ ở tầng Data Link:. Nhiều lựa chọn.(1 Điểm)


A.  

Điều khiển việc truyền tin tin cậy

B.  

Thêm địa chỉ MAC vào gói tin

C.  

Định tuyến đường truyền

D.  

Thêm địa chỉ mạng vào gói tin

Câu 3: 1 điểmchọn nhiều đáp án

Tầng vật lý có chứa những thành phần nào (đánh dấu tất cảô đúng):. Nhiều lựa chọn.(1 Điểm)

A.  

Sơ đồmã hóa (coding) tín hiệu.

B.  

Tiêu chuẩn vật lý ghép nối các phương tiện vật lý.

C.  

Các khung tin (Frames).

D.  

Segments -đoạn dữliệu

E.  

Tiêu chuẩn vật lý của phương tiện truyền dẫn (cáp, sóng điện từ).

Câu 4: 1 điểm
Subnet mask trong một cổng seria của router là 11111000. Số thập phân của nó là:. Nhiều lựa chọn.(1 Điểm)
A.  
240
B.  
210
C.  
248
D.  
252
E.  
224
Câu 5: 1 điểmchọn nhiều đáp án
Đánh dấu các câu đúng về địa chỉ IP (chọn các câu đúng):. Nhiều lựa chọn.(1 Điểm)
A.  
Địa chỉ IP 192.168.1.254 thuộc lớp C
B.  
Địa chỉ IP 101.10.10.1 thuộc lớp B
C.  
Địa chỉ IP 10.0.0.1 thuộc lớp A
D.  
Địa chỉ IP 129.1.1.5 thuộc lớp A
Câu 6: 1 điểmchọn nhiều đáp án

Đánh dấu các phương tiện truyền dẫn (đánh dấu tất cảô đúng):. Nhiều lựa chọn.(1 Điểm)

A.  

Sóng Microwave.

B.  

Khung tin (Frames).

C.  

Cáp quang.

D.  

Tia hồng ngoại

E.  

Sóng radio.

Câu 7: 1 điểmchọn nhiều đáp án
những địa chỉ nào sau đây là địa chỉ private. Nhiều lựa chọn.(1 Điểm)
A.  
192.169.254.1
B.  
15.0.0.1
C.  
10.1.1.1
D.  
172.16.1.1
E.  
172.32.1.1
Câu 8: 1 điểmchọn nhiều đáp án
Địa chỉ nào sau đây thuộc lớp B: (chọn các đáp án đúng). Nhiều lựa chọn.(1 Điểm)
A.  
10111001.11001000.00110111.01001100
B.  
11011001.01001010.01101001.00110011
C.  
10011001.01111000.01101101.11111000
D.  
01011001.11001010.11100001.01100111
Câu 9: 1 điểmchọn nhiều đáp án

Đánh dấu các tầng trong mô hình tham chiếu ISO OSI:. Nhiều lựa chọn.

A.  

Tầng truy nhập (Access Layer).

B.  

Tầng phương tiện (Medium Layer).

C.  

Tầng liên kết (Data Link Layer).

D.  

Tầng liên mạng (Internet Layer).

E.  

Tầng lõi (Core Layer).

Câu 10: 1 điểm

Muốn hệ thống mạng hoạt động hiệu quả người ta thường :. Một lựa chọn.

A.  

. Tăng số lượng Collision Domain, giảm kích thước các Collision Domain

B.  

Tăng số lượng Collision Domain, tăng kích thước các Collision Domain

C.  

Giảm số lượng Collision Domain, tăng kích thước các Collision Domain

D.  

Giảm số lượng Collision Domain, giảm kích thước các Collision Domain

Câu 11: 1 điểm

Địa chỉ nào là địa chỉ broadcast trong subnet 200.200.200.176, subnet mask: 255.255.255.240:. Nhiều lựa chọn.(1 Điểm)

A.  

200.200.200.177

B.  

200.200.200.192

C.  

200.200.200.223

D.  

200.200.200.191

Câu 12: 1 điểmchọn nhiều đáp án
Đánh dấu tất cảcác câu có nội dung đúng vềgiao thức (Protocol). Nhiều lựa chọn.(1 Điểm)
A.  
Giao thức là bộquy ước, quy tắc quy ñịnh cách thức xửlý sốliệu.
B.  
Giao thức là mô hình phân tầng.
C.  
Giao thức quy định cách thức liên kết (communication) trao ñổi thông tin trong mạng máy tính.
D.  
Giao thức được phân theotừng tầng.
Câu 13: 1 điểm
Địa chỉ IP (Version 4) là:. Nhiều lựa chọn.(1 Điểm)
A.  
Một số 32 bits
B.  
Không phải là một số mà là một sâu ký tự bao gồm có ký tự số và dấu . ví dụ: 10.10.0.300
C.  
Một số 64 bits
Câu 14: 1 điểm

Trong mô hình mạng kiểu bus, nếu một máy tính bị hỏng thì:. Nhiều lựa chọn.(1 Điểm)

A.  

Cả mạng ngừng làm việc.

B.  

Mạng vẫn có thể làm việc được, tuy nhiên các truy cập đến máy bị hỏng là không thể.

C.  

Làm đường bus bị hỏng.

Câu 15: 1 điểm

Giá trị của 11101101 ở cơ số 2 trong cơ số 16 là. Một lựa chọn.

A.  

CF

B.  

EC

C.  

ED

D.  

CB

Câu 16: 1 điểm

Bạn có một địa chỉ lớp C, và bạn cần 10 subnets. Bạn muốn mình có nhiều địa chỉ cho mỗi mạng. Vậy bạn chọn subnet mask nào sau đây là hợp lý nhất:. Nhiều lựa chọn.

A.  

255.255.255.248

B.  

255.255.255.192

C.  

255.255.255.224

D.  

255.255.255.240

Câu 17: 1 điểmchọn nhiều đáp án
Thiết bị nào hoạt động ở tầng Physical:. Nhiều lựa chọn.(1 Điểm)
A.  
Card Mạng
B.  
switch
C.  
router
D.  
Hub
E.  
Repeater
Câu 18: 1 điểm
. Để kết nối hai HUB với nhau ta sử dụng kiểu bấm cáp:. Nhiều lựa chọn.(1 Điểm)
A.  
Chéo (cross-over).
B.  
Thẳng (straight-through).
C.  
Console.
Câu 19: 1 điểmchọn nhiều đáp án
Cho biết đặc điểm của mạng Ethernet 100BaseTX:. Nhiều lựa chọn.(1 Điểm)
A.  
Sử dụng connector RJ-45.
B.  
Sử dụng connector BNC.
C.  
Sử dụng cáp xoắn đôi loại 3 (UTP cat3).
D.  
Dùng HUB/SWITCH để kết nối hoặc kết nối trực tiếp giữa hai máy tính.
E.  
Hoạt động ở tốc độ 100Mbps.
Câu 20: 1 điểm
Protocol là:. Một lựa chọn.(1 Điểm)
A.  
và b) đều sai
B.  
Là một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng
C.  
và b) đều đúng
D.  
Là các quy tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau
Câu 21: 1 điểm
Đặc điểm của mạng dạng Bus :. Nhiều lựa chọn.(1 Điểm)
A.  
Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại.
B.  
Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau.
C.  
Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm (Ví dụ như Hub)
D.  
Tất cả các nối kết nối trên cùng một đường truyền vật lý.
Câu 22: 1 điểmchọn nhiều đáp án
Trong chồng giao thức TCP/IP, ở tầng Transport có những giao thức nào:. Nhiều lựa chọn.(1 Điểm)
A.  
IP
B.  
SMTP
C.  
TCP
D.  
HTTP
E.  
UDP
Câu 23: 1 điểm
Cáp UTP có thể kết nối tối đa bao nhiêu mét?. Nhiều lựa chọn.(1 Điểm)
A.  
100
B.  
120
C.  
200
D.  
50
Câu 24: 1 điểmchọn nhiều đáp án

Đánh dấu các tầng trong mô hình tham chiếu TCP/IP:. Nhiều lựa chọn.

A.  

Tầng biểu diễn (Presentation Layer).

B.  

Tầng truy nhập (Access Layer).

C.  

Tầng phân phối (Distribution Layer).

D.  

Tầng lõi (Core Layer).

E.  

Tầng liên mạng (Internet Layer).

Câu 25: 1 điểm
Đơn vị dữ liệu (DU) tại tầng liên kết (Data Link) gọi là gì:. Nhiều lựa chọn.(1 Điểm)
A.  
Segments -đoạn dữliệu
B.  
Frames -Khung
C.  
TPDU -đơn vịtruyền vận
D.  
Packets -Gói tin
E.  
Datagrams -Gói dữliệu
Câu 26: 1 điểm
Trong các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào không nằm cùng đường mạng với địa chỉ còn lại. Một lựa chọn.(1 Điểm)
A.  
203.29.100.110/255.255.255.240
B.  
203.29.100.198/255.255.255.240
C.  
203.29.100.100/255.255.255.240
D.  
203.29.100.113/255.255.255.240
Câu 27: 1 điểm
Đánh dấu các câu đúng:. Nhiều lựa chọn.(1 Điểm)
A.  
Cáp quang đơn mode là Single-Mode Fiber Optic.
B.  
Cáp quang đơn mode là Multi-Mode Fiber Optic.
C.  
Cáp xoắn đôi không bọc là STP (Shielded Twisted Pair Cable).
D.  
Cáp đồng trục là UTP (Unshielded Twisted Pair Cable).
Câu 28: 1 điểm
Tầng nào trong mô hình tham chiếu OSI đảm bảo dữliệu được truyền đúng tới host (máy tính) cần gửi (1 Điểm)
A.  
Transport -Truyền vận
B.  
Network -Mạng
C.  
Presentation -Biểu diễn
D.  
Physical -Vật lý
E.  
Data Link -Liên kết
Câu 29: 1 điểm
Các thiết bị mạng nào sau đây có khả năng duy trì thông tin về hiện trạng kết nối của toàn bộ một mạng xí nghiệp hoặc khuôn viên bằng cách trao đổi thông tin nói trên giữa chúng với nhau:. Nhiều lựa chọn.(1 Điểm)
A.  
Router
B.  
Bridge
C.  
Repeater
D.  
Connectors
Câu 30: 1 điểm
Dữ liệu sẽ truyền như thế nào trong mô hình OSI.. Nhiều lựa chọn.(1 Điểm)
A.  
Application , Presentation, Session, Transport, Data Link, Network , Physical.
B.  
Application , Session, Presentation, Transport, Network , Data Link, Physical.
C.  
Application , Network, Presentation, Session, Transport, Data Link, Physical.
D.  
Application , Presentation, Session, Transport, Network, Data Link, Physical.
Câu 31: 1 điểm
Các chuẩn JPEG, TIFF, ASCII, EBCDIC do tầng nào của mô hình OSI định nghĩa:(1 Điểm)
A.  
Data Link
B.  
Transport
C.  
Network
D.  
Presentation
E.  
Application
Câu 32: 1 điểm
Địa chỉ vật lý gồm bao nhiêu bit:(1 Điểm)
A.  
40
B.  
50
C.  
48
D.  
32
E.  
36
Câu 33: 1 điểm
Địa chỉ IP gồm bao nhiêu byte:(1 Điểm)
A.  
8 byte
B.  
5 byte
C.  
6 byte
D.  
Không đáp án nào đúng
E.  
4 byte
Câu 34: 1 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng:(1 Điểm)
A.  
Địa chỉ private là địa chỉ do nhà cung cấp dịch vụ đặt và ta không thể thay đổi nó đuợc.
B.  
Địa chỉ private là địa chỉ do người dùng tự đặt và có thể thay đổi được.
Câu 35: 1 điểm
Địa chỉ IP nào nằm cùng chung subnet với IP 200.200.200.200, subnet mask: 255.255.255.240. Nhiều lựa chọn.(1 Điểm)
A.  
200.200.200.177
B.  
200.200.200.191
C.  
200.200.200.196
D.  
200.200.200.223
Câu 36: 1 điểm
Chuỗi số “00-08-ac-41-5d-9f” có thể là:(1 Điểm)
A.  
Địa chỉ port
B.  
Tất cả đều sai
C.  
Địa chỉ MAC
D.  
Địa chỉ IP
Câu 37: 1 điểm
Trình tự dòng dữ liệu khi truyền từ máy này sang máy khác là:(1 Điểm)
A.  
Data, segment, frame, packet, bit
B.  
Data, segment, packet, frame, bit
C.  
Data, packet, segment, frame, bit
D.  
Data, frame, packet, segment, bit
Câu 38: 1 điểm
Mạng không dây bao gồm các mô hình nào dưới ñây (đánh dấu tất cả phương án đúng):(1 Điểm)
A.  
Mạng IEEE 802.11.
B.  
Mạng 10Base-T.
C.  
Mạng FDDI (Fibre Distributed Data Interface).
D.  
Mạng ISDN (Integrated Services Digital Network).
Câu 39: 1 điểm
Có bao nhiêu vùng đụng độ (Collision Domain) trong một mạng dùng 1 Repeater và 1 Hub(1 Điểm)
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 40: 1 điểm
Các thành phần tạo nên mạng là (1 Điểm)
A.  
Tất cả a) b) c) đều đúng.
B.  
Protocol
C.  
Máy tính, hub, switch
D.  
Network adapter, Cable
Câu 41: 1 điểm
Để hạn chế sự đụng độ của các gói tin trên mạng người ta chia mạng thành các mạng nhỏ hơn và nối kết chúng lại bằng các thiết bị:.(1 Điểm)
A.  
Switch
B.  
Repeater
C.  
Card mạng (NIC)
D.  
Hub
Câu 42: 1 điểm
Công nghệ mạng LAN sử dụng phổ biến hiện nay là (1 Điểm)
A.  
FDDI
B.  
Ethernet
C.  
ADSL
D.  
Token Ring
Câu 43: 1 điểmchọn nhiều đáp án
những địa chỉ nào sau đây là địa chỉ public.(1 Điểm)
A.  
172.16.0.1
B.  
222.166.1.254
C.  
10.255.255.254
D.  
203.162.4.190
E.  
192.168.1.1
Câu 44: 1 điểm
Tốc độ truyền dữ liệu được tính theo đơn vị:.(1 Điểm)
A.  
Số bit gửi đi trong 1 đơn vị thời gian.
B.  
Độ dài đường dây cáp chia cho thời gian 1 bit được truyền trên dây cáp đó.
Câu 45: 1 điểm
Giả sử hệ thống mạng của bạn phải chia thành 15 mạng con (subnet) và sử dụng một địa chỉ lớp B. Mỗi mạng con chứa ít nhất 1500 host. Vậy subnet mask nào sẽ được sử dụng:(1 Điểm)
A.  
255.248.0.0
B.  
255.255.252.0
C.  
255.255.224.0
D.  
255.255.248.0
Câu 46: 1 điểm
Kỹ thuật dùng để truy cập đường truyền trong mạng Ethernet là:(1 Điểm)
A.  
Token passing
B.  
CSMA/CD
Câu 47: 1 điểm
Giao thức nào thuộc tầng Application.(1 Điểm)
A.  
TCP
B.  
NFS
C.  
IP
D.  
HTTP
Câu 48: 1 điểm
Địa chỉ IP 239.11.20.3 thuộc lớp nào?.(1 Điểm)
A.  
E
B.  
B
C.  
D
D.  
H
E.  
C
Câu 49: 1 điểmchọn nhiều đáp án
Những địa chỉ nào sau đây có thể được gán trong mạng 27.35.16.32/255.0.0.0. Nhiều lựa chọn.
A.  
(1 Điểm)
B.  
29.35.16.47
C.  
27.35.16.33
D.  
27.33.16.48
E.  
28.35.16.32
Câu 50: 1 điểmchọn nhiều đáp án
Những địa chỉ nào sau đây được chọn cho những host trong subnet 192.168.15.19/28?. Nhiều lựa chọn.
A.  
(1 Điểm)
B.  
192.168.15.31
C.  
192.168.15.14
D.  
192.168.15.29
E.  
192.168.15.17

Đề thi tương tự

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 2F - Đại Học Quốc Gia Hà Nội Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

46,9933,611

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 7 Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 32 câu hỏi 1 giờ

46,8773,600

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 8 Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 49 câu hỏi 1 giờ

42,7913,287

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 6 Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

56,9024,368