thumbnail

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 1 VNU - Đại Học Quốc Gia Hà Nội Miễn Phí, Có Đáp Án Chi Tiết

Công nghệ mạng 1 là môn học cơ bản trong chương trình học tại Đại học Quốc Gia Hà Nội (VNU), cung cấp kiến thức nền tảng về thiết kế, cài đặt và quản trị mạng. Đề ôn luyện thi miễn phí, kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên củng cố kiến thức, nắm vững kỹ năng và chuẩn bị hiệu quả cho kỳ thi. Tài liệu được biên soạn sát với chương trình giảng dạy, hỗ trợ tốt trong học tập và thực hành thực tế.

Từ khoá: Công Nghệ Mạng 1 VNU Đại Học Quốc Gia Hà Nội Công Nghệ Mạng 1 Đề Thi Công Nghệ Mạng 1 Quản Trị Mạng VNU Đáp Án Chi Tiết Công Nghệ Mạng 1 Thiết Kế Mạng VNU Ôn Luyện Thi Công Nghệ Mạng Hệ Thống Mạng VNU Công Nghệ Thông Tin VNU

Số câu hỏi: 119 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

66,157 lượt xem 5,084 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Để phân giải địa chỉ IP thành địa chỉ MAC, sử dụng giao thức:
A.  
ARP
B.  
DHCP
C.  
RARP
D.  
ICMP
Câu 2: 0.25 điểm
Tầng hai trong mô hình OSI tách luồng bit từ Tầng vật lý chuyển lên thành:
A.  
Segment
B.  
Frame
C.  
Packet
D.  
PSU
Câu 3: 0.25 điểm
Lớp nào trong mô hình OSI đóng gói dữ liệu kèm theo IP HEADER?
A.  
Layer 1
B.  
Layer 2
C.  
Layer 3
D.  
Layer 4
Câu 4: 0.25 điểm
Địa chỉ nào trong số những địa chỉ dưới đây là địa chỉ Broadcast của lớp C?
A.  
190.12.253.255
B.  
190.44.255.255
C.  
221.218.253.255
D.  
129.219.145.255
Câu 5: 0.25 điểm
Điều gì là đúng đối với các giao thức dạng connectionless (không kết nối)?
A.  
Hoạt động chậm hơn các giao thức dạng connection-oriented
B.  
Các gói dữ liệu có phần header phức tạp hơn so với giao thức dạng connection-oriented
C.  
Cung cấp một dịch vụ phân phát dữ liệu không đáng tin cậy
D.  
Nút gửi phải truyền lại những dữ liệu đã bị mất trên đường truyền.
Câu 6: 0.25 điểm
Dịch vụ mạng DNS dùng để:
A.  
Cấp địa chỉ cho các máy trạm
B.  
Phân giải tên và địa chỉ
C.  
Truyền file và dữ liệu
D.  
Gửi thư điện tử
Câu 7: 0.25 điểm
Trong HEADER của IP PACKET có chứa:
A.  
Source address
B.  
Destination address
C.  
Source and Destination addresse
D.  
Không chứa địa chỉ nào cả
Câu 8: 0.25 điểm
Switch là thiết bị hoạt động ở lớp nào của mô hình OSI:
A.  
Lớp 1
B.  
Lớp 2
C.  
Lớp 3
D.  
Lớp 4
Câu 9: 0.25 điểm
Một mạng lớp C cần chia thành 2 mạng con, sử dụng Subnet Mask nào sau đây:
A.  
255.255.224.0
B.  
255.0.0.255
C.  
255.255.255.192
D.  
255.255.255.224
Câu 10: 0.25 điểm
Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ mạng con của host 172.16.25.14/30
A.  
172.16.25.4
B.  
172.16.25.12
C.  
172.16.25.8
D.  
172.16.25.16
Câu 11: 0.25 điểm
Phương thức nào mà trong đó cả hai bên đều có thể đồng thời gửi dữ liệu đi:
A.  
Simplex
B.  
Half - duplex
C.  
Full - duplex
D.  
Phương thức khác
Câu 12: 0.25 điểm
Routers làm việc ở lớp nào trong mô hình OSI?
A.  
Layer 1
B.  
Layer 2
C.  
Layer 3
D.  
Layer 4
Câu 13: 0.25 điểm
Một Hub tốc độ 100Mbps có 12 cổng thì tốc độ của mỗi cổng sẽ là:
A.  
Tối đa 100Mbps khi chỉ có một máy tính cắm vào Hub
B.  
Tối đa 100Mbps khi có 12 máy tính cắm vào Hub
C.  
Tối thiểu 8.3Mbps khi có 12 máy tính cắm vào Hub
D.  
Tối thiểu 100Mbps khi chỉ có một máy tính cắm vào Hub
Câu 14: 0.25 điểm
Nếu lấy 1 địa chỉ lớp B để chia Subnet với Netmask là 255.255.240.0 thì có bao nhiêu Subnets có thể sử dụng được (useable subnets)?
A.  
2
B.  
6
C.  
14
D.  
30
Câu 15: 0.25 điểm
Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và đều dùng Subnet Mask là 255.255.255.0 thì cặp máy tính nào sau đây liên thông:
A.  
192.168.1.3 và 192.168.100.1
B.  
192.168.15.1 và 192.168.15.254
C.  
192.168.100.15 và 192.186.100.16
D.  
172.25.11.1 và 172.26.11.2
Câu 16: 0.25 điểm
Khả năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị:
A.  
Switch
B.  
Hub
C.  
NIC
D.  
Router
Câu 17: 0.25 điểm
Topo mạng cục bộ nào mà tất cả các trạm phân chia chung một đường truyền chính:
A.  
Bus
B.  
Ring
C.  
Star
D.  
Hybrid
Câu 18: 0.25 điểm
Nếu 4 PCs kết nối với nhau thông qua HUB thì cần bao nhiêu địa chỉ IP cho 5 trang thiết bị mạng này?
A.  
1
B.  
2
C.  
4
D.  
5
Câu 19: 0.25 điểm
Một mạng lớp C cần chia thành 9 mạng con sử dụng Subnet Mask nào sau đây :
A.  
255.255.255.224
B.  
255.0.0.255
C.  
255.224.255.0
D.  
255.255.255.240
Câu 20: 0.25 điểm
Trang thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR) là:
A.  
Switch/Hub
B.  
Router
C.  
Repeater
D.  
NIC
Câu 21: 0.25 điểm
Subnet Mask nào sau đây là hợp lệ:
A.  
0.255.255.255
B.  
0.0.0.255
C.  
255.0.0.255
D.  
255.255.255.0
Câu 22: 0.25 điểm
Một mạng con lớp A mượn 5 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:
A.  
255.255.255.248
B.  
255.248.255.255
C.  
255.248.255.0
D.  
255.248.0.0
Câu 23: 0.25 điểm
Lớp nào thực hiện việc chuyển đổi cú pháp dữ liệu để đáp ứng yêu cầu truyền dữ liệu của các ứng dụng:
A.  
Transport
B.  
Session
C.  
Presentation
D.  
Application
Câu 24: 0.25 điểm
Cho địa chỉ IP 192.168.25.91/26, Subnet Mask sẽ là:
A.  
255.255.255.128
B.  
255.255.255.192
C.  
255.255.255.224
D.  
255.224.255.240
Câu 25: 0.25 điểm
Địa chỉ lớp nào cho phép mượn 15 bits để chia Subnet?
A.  
Lớp A
B.  
Lớp B
C.  
Lớp C
D.  
Không câu nào đúng
Câu 26: 0.25 điểm
Trong mô hình TCP/IP thì giao thức IP nằm ở:
A.  
Tầng 1
B.  
Tầng 2
C.  
Tầng 3
D.  
Tầng 4
Câu 27: 0.25 điểm
Để có một kiến trúc mạng chung tương thích giữa các mạng, năm 1984 tổ chức Tiêu chuẩn thế giới đã công bố một mô hình mạng, đó là:
A.  
ISO
B.  
DECNET
C.  
OSI
D.  
ARPANET
Câu 28: 0.25 điểm
Giao thức nào dưới đây không đảm bảo dữ liệu gửi đi có tới máy nhận hoàn chỉnh hay không?
A.  
TCP
B.  
UDP
C.  
ARP
D.  
RARP
Câu 29: 0.25 điểm
Thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng và kiểm soát được broadcast? (trùng câu 28)
A.  
Hub
B.  
Bridge
C.  
Ethernet switch
D.  
Router
Câu 30: 0.25 điểm
Địa chỉ IPv6 gồm bao nhiêu bit?
A.  
32
B.  
48
C.  
64
D.  
128
Câu 31: 0.25 điểm
Các dịch vụ quay số tương tự (Dial-up) sử dụng thiết bị nào để chuyển đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự?
A.  
Repeater
B.  
Modem
C.  
Router
D.  
NIC
Câu 32: 0.25 điểm
Trong số các cặp giao thức và dịch vụ sau, cặp nào là sai?
A.  
SMTP: TCP Port 25
B.  
FTP: TCP Port 21
C.  
HTTP: TCP Port 80
D.  
TFTP: TCP Port 69
Câu 33: 0.25 điểm
Cho một nút mạng có địa chỉ IP là 217.65.82.153, Subnet Mask là 255.255.255.248. Hãy chỉ ra nút mạng thuộc cùng Subnet với nút này
A.  
217.65.82.156
B.  
217.65.82.151
C.  
217.65.82.152
D.  
217.65.82.160
Câu 34: 0.25 điểm
Chức năng chính của tầng Presentation là:
A.  
Sửa lỗi
B.  
Chuyển dữ liệu sang khuôn dạng phù hợp
C.  
Đánh số thứ tự các gói dữ liệu.
D.  
Kiểm soát luồng dữ liệu
Câu 35: 0.25 điểm
Số lượng bit nhiều nhất có thể mượn để chia Subnet của địa chỉ IP lớp C là?
A.  
2
B.  
4
C.  
6
D.  
8
Câu 36: 0.25 điểm
Lệnh PING dùng để:
A.  
Kiểm tra các máy tính có đĩa cứng hay không
B.  
Kiểm tra các máy tính có hoạt động tốt hay không
C.  
Kiểm tra các máy tính trong mạng có thông không
D.  
Kiểm tra các máy tính có truy cập vào Internet không
Câu 37: 0.25 điểm
Một mạng con lớp C cần chứa 15 host, sử dụng Subnet Mask nào sau đây:
A.  
255.255.255.224
B.  
255.0.0.255
C.  
255.255.255.240
D.  
255.255.255.192
Câu 38: 0.25 điểm
Vai trò của tầng vật lý trong mô hình OSI là:
A.  
Cung cấp các phương tiện điện, cơ
B.  
Cung cấp chức năng và thủ tục
C.  
Kích hoạt, duy trì và đình chỉ liên kết vật lý giữa các hệ thống
D.  
Cả a, b và c
Câu 39: 0.25 điểm
Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng 10110111. Vậy nó thuộc lớp nào:
A.  
Lớp A
B.  
Lớp B
C.  
Lớp C
D.  
Lớp D
Câu 40: 0.25 điểm
Một mạng con lớp A mượn 21 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:
A.  
255.255.224.0
B.  
255..255.192.0
C.  
255.255.248.0
D.  
255.255.255.248

Đề thi tương tự

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 2F - Đại Học Quốc Gia Hà Nội Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

46,9943,611

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 7 Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 32 câu hỏi 1 giờ

46,8773,600

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 8 Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 49 câu hỏi 1 giờ

42,7913,287

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 2 - Đại Học Quốc Gia Hà Nội Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

81,8396,292

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 6 Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

56,9034,368