thumbnail

Đề thi HK2 môn Công nghệ 11 năm 2021

Đề thi học kỳ, Công Nghệ Lớp 11

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: CÔNG NGHỆ 11

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

105,524 lượt xem 8,112 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Chọn câu trả lời sai: Các nước coi trọng công tác nào?

A.  
Đào tạo đội ngũ chuyên gia về động cơ đốt trong
B.  
Bỏ qua việc đào tạo công nhân lành nghề
C.  
Đào tạo cán bộ kĩ thuật về động cơ đốt trong
D.  
Đào tạo công nhân lành nghề về động cơ đốt trong
Câu 2: 0.25 điểm

Đâu là sơ đồ ứng dụng động cơ đốt trong?

A.  
Động cơ đốt trong → hệ thống truyền lực → máy công tác
B.  
Động cơ đốt trong → máy công tác → hệ thống truyền lực
C.  
Hệ thống truyền lực → động cơ đốt trong → máy công tác
D.  
Hệ thống truyền lực → máy công tác → động cơ đốt trong
Câu 3: 0.25 điểm

Đặc điểm động cơ đốt trong trên ô tô là gì?

A.  
Tốc độ quay cao
B.  
Kích thước và trọng lượng nhỏ, gọn
C.  
Thường làm mát bằng nước
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 4: 0.25 điểm

Động cơ đốt trong bố trí ở đuôi ô tô như thế nào?

A.  
Thường áp dụng cho xe du lịch, xe khách
B.  
Hạn chế tầm nhìn lái xe
C.  
Lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn
D.  
Dễ làm mát động cơ
Câu 5: 0.25 điểm

Bộ phận chính của hệ thống truyền lực là gì?

A.  
Li hợp
B.  
Hộp số
C.  
Bộ vi sai
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 6: 0.25 điểm

Động cơ đốt trong đặt ở giữa xe máy ra sao?

A.  
Khối lượng phân bố không đều
B.  
Dễ dàng cho việc làm mát
C.  
Hệ thống truyền lực đơn giản
D.  
Lái xe ít chịu ảnh hưởng từ nhiệt thải động cơ
Câu 7: 0.25 điểm

Hộp số trên xe máy thường có mấy cấp?

A.  
Ba cấp tốc độ
B.  
Bốn cấp tốc độ
C.  
Không có số lùi
D.  
Ba, bốn cấp tốc độ và không có số lùi
Câu 8: 0.25 điểm

Trong sơ đồ hệ thống truyền lực trên tàu thủy gồm mấy khối?

A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
6
Câu 9: 0.25 điểm

Tìm phát biểu sai?

A.  
Vấn đề chống ăn mòn và tránh nước lọt vào khoang tàu rất quan trọng
B.  
Hệ trục trên tàu thủy chỉ có một đoạn
C.  
Một phần trục lắp chân vịt bị ngập nước
D.  
Lực đẩy do chân vịt tạo ra tác dụng lên vỏ tàu thông qua ổ chặn.
Câu 10: 0.25 điểm

Máy nông nghiệp sử dụng động cơ đốt trong là gì?

A.  
Máy phay đất
B.  
Máy cày
C.  
Máy gặt
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 11: 0.25 điểm

Hệ thống truyền lực của máy kéo bánh hơi ra sao?

A.  
Nhất thiết phải bố trí truyền lực cuối cùng
B.  
Trường hợp bánh trước và bánh sau đều là bánh chủ động, phân phối momen ra bánh sau có thể trực tiếp từ hộp số chính hoặc qua hộp số phân phối.
C.  
Có trục trích công suất
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 12: 0.25 điểm

Trong hệ thống truyền lực của máy kéo hơi nước như thế nào?

A.  
Bánh xe chủ động chỉ được bố trí ở bánh sau
B.  
Bánh xe chủ động chỉ được bố trí ở bánh trước
C.  
Bánh xe chủ động chỉ được bố trí ở bánh trước hoặc bánh sau
D.  
Bánh xe chủ động có thể được bố trí cùng lúc ở bánh trước và bánh sau
Câu 13: 0.25 điểm

Đặc điểm của hệ thống truyền lực dùng cho máy phát điện là gì?

A.  
Không đảo chiều quay của toàn bộ hệ thống
B.  
Không có bộ phận điều khiển hệ thống truyền lực
C.  
Thương không bố trí li hợp
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 14: 0.25 điểm

Trong tình huống bắt buộc phải thay động cơ kéo máy phát yêu cầu đối với động cơ thay thế là gì?

A.  
Công suất phù hợp với công suất máy phát điện
B.  
Tốc độ quay bằng tốc độ quay máy phát
C.  
Phải có bộ điều tốc
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 15: 0.25 điểm

Cấu tạo chung của cụm động cơ – máy phát là gì?

A.  
Khớp nối, giá đỡ
B.  
Khớp nối, động cơ đốt trong
C.  
Khớp nối, động cơ đốt trong, máy phát điện, giá đỡ
D.  
Động cơ đốt trong, giá đỡ
Câu 16: 0.25 điểm

Nguyên lí làm việc của hệ thống bôi trơn có trường hợp nào?

A.  
Trường hợp làm việc bình thường
B.  
Trường hợp áp suất dầu phía sau bơm vượt quá giới hạn
C.  
Trường hợp nhiệt độ dầu trên đường ống vượt quá giới hạn cho phép
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 17: 0.25 điểm

Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào?

A.  
Két làm mát dầu
B.  
Đồng hồ báo áp suất
C.  
Đường dầu chính
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 18: 0.25 điểm

Khi nhiệt độ dầu trên đường ống vượt quá giới hạn cho phép van như thế nào?

A.  
Van an toàn bơm dầu đóng
B.  
Van khống chế dầu qua két đóng
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 19: 0.25 điểm

Hệ thống làm mát bằng nước có cấu tạo nào?

A.  
Két nước
B.  
Áo nước
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 20: 0.25 điểm

Cấu tạo két nước làm mát có cấu tạo ra sao?

A.  
Ngăn trên
B.  
Ngăn dưới
C.  
Giàn ống
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 21: 0.25 điểm

Đối với động cơ làm mát bằng không khí có đặc điểm gì?

A.  
Cánh tản nhiệt bao ngoài thân xilanh
B.  
Cánh tản nhiệt bao ngoài nắp máy
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 22: 0.25 điểm

Người ta cấu tạo thêm quạt gió, tấm hướng gió, vỏ bọc ở đâu?

A.  
Động cơ tĩnh tại
B.  
Động cơ nhiều xilanh
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Cả A và B đều sai
Câu 23: 0.25 điểm

Cấu tạo động cơ làm mát bằng không khí có cấu tạo ra sao?

A.  
Quạt gió
B.  
Cánh tản nhiệt
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 24: 0.25 điểm

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, không khí lọc ở đâu?

A.  
Thùng xăng
B.  
Bầu lọc khí
C.  
Bầu lọc xăng
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 25: 0.25 điểm

Nhiệm vụ của bộ chế hòa khí là gì?

A.  
Hòa trộn xăng
B.  
Hòa trộn không khí
C.  
Hòa trộn xăng và không khí
D.  
Đáp án khác
Câu 26: 0.25 điểm

Ở hệ thống phun xăng, xăng được phun vào đâu?

A.  
Đường ống nạp
B.  
Xilanh
C.  
Đáp án A hoặc B
D.  
Đáp án A và B
Câu 27: 0.25 điểm

Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí và hệ thống phun xăng khác nhau ở đâu?

A.  
Bầu lọc xăng
B.  
Thùng xăng
C.  
Bộ điều khiển phun
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 28: 0.25 điểm

Sơ đồ khối hệ thống phun xăng có mấy loại đường đi?

A.  
5
B.  
4
C.  
3
D.  
2
Câu 29: 0.25 điểm

Hệ thống đánh lửa điện tử có hệ thống nào?

A.  
Hệ thống đánh lửa có tiếp điểm
B.  
Hệ thống đánh lửa không tiếp điểm
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 30: 0.25 điểm

Ở hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm có điôt nào?

A.  
Điôt thường
B.  
Điôt điều khiển
C.  
Đáp án khác
D.  
Cả A và B đều đúng
Câu 31: 0.25 điểm

Ở hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm, khóa điện mở khi nào?

A.  
Động cơ làm việc
B.  
Động cơ ngừng làm việc
C.  
Khóa điện luôn mở
D.  
Đáp án khác
Câu 32: 0.25 điểm

Đơn vị độ dãn dài tương đối là gì?

A.  
M
B.  
Cm
C.  
%
D.  
Đáp án khác
Câu 33: 0.25 điểm

Chỉ tiêu cơ bản của vật liệu là gì?

A.  
Độ bền
B.  
Độ dẻo
C.  
Độ cứng
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 34: 0.25 điểm

Độ dãn dài tương đối đặc trưng cho yếu tố nào?

A.  
Độ bền
B.  
Độ dẻo
C.  
Độ cứng
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 35: 0.25 điểm

Vật liệu hữu cơ có mấy loại?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 36: 0.25 điểm

Nhược điểm của phương pháp đúc là gì?

A.  
Rỗ khí
B.  
Rỗ xỉ
C.  
Nứt
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 37: 0.25 điểm

Khi gia công kim loại bằng áp lực nào?

A.  
Khối lượng vật liệu không đổi
B.  
Thành phần vật liệu không đổi
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 38: 0.25 điểm

Phương pháp hàn sẽ tiết kiệm kim loại hơn so với nối ghép nào?

A.  
Nối ghép bằng bulông – đai ốc
B.  
Nối ghép bằng đinh tán
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 39: 0.25 điểm

Phương pháp hàn hồ quang tay có bộ phận nào?

A.  
Kìm hàn
B.  
Que hàn
C.  
Vật hàn
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 40: 0.25 điểm

Dao tiện cắt đứt có mấy loại góc?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4

Đề thi tương tự

Đề thi HK2 môn Công nghệ 11 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

103,9267,986

Đề thi giữa HK2 môn Công nghệ 11 năm 2021

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

135,82610,442

Đề thi giữa HK2 môn Công nghệ 11 năm 2021

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

95,8507,368

Đề thi giữa HK2 môn Công nghệ 11 năm 2021

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

100,6057,734

Đề thi giữa HK2 môn Công nghệ 11 năm 2021

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

94,8247,289

Đề thi giữa HK2 môn Công nghệ 11 năm 2021

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

108,6958,349