thumbnail

Đề Thi Miễn Phí Môn Sán Ký Sinh - Có Đáp Án Chi Tiết

Tận hưởng bộ đề thi miễn phí môn Sán Ký Sinh với đáp án chi tiết, giúp bạn ôn luyện và củng cố kiến thức một cách hiệu quả. Đề thi được xây dựng với các dạng bài tập đa dạng, hỗ trợ phát triển tư duy phân tích và nâng cao khả năng giải quyết vấn đề. Phù hợp cho học sinh, sinh viên chuyên ngành và những người đam mê lĩnh vực này, bộ đề là công cụ lý tưởng giúp bạn tự đánh giá trình độ và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Hãy bắt đầu ôn tập ngay hôm nay để đạt kết quả cao trong học tập!

Từ khoá: đề thi miễn phí môn sán ký sinh đề thi online đáp án chi tiết ôn luyện kiến thức phát triển tư duy kiểm tra kiến thức

Số câu hỏi: 95 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

375,482 lượt xem 28,882 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Vật chủ trung gian thứ nhất của sán lá được xác định vào năm:
A.  
1875
B.  
1907
C.  
1910
D.  
1918
Câu 2: 0.2 điểm
Thường dễ nhầm bệnh sán lá phổi với:
A.  
Bệnh lao phổi
B.  
Giãn phế quản
C.  
Viêm phế quản
D.  
Viêm phổi
E.  
Áp xe phổi
Câu 3: 0.2 điểm
Nguồn dữ trữ mầm bệnh sán lá gan nhỏ là:
A.  
Chó
B.  
Mèo
C.  
Người
D.  
Cả 3
Câu 4: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Hấp khẩu ăn và bám của Csiensis có đặc điểm:
A.  
Gần nhau
B.  
Xa nhau
C.  
Hai hấp khẩu kích thước bằng nhau
D.  
Hấp khẩu ăn lớn hơn hấp khẩu bám
E.  
Hấp khẩu ăn nhỏ hơn hấp khẩu bám
Câu 5: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Đặc điểm hình thể sán lá ruột F.buski:
A.  
Dày 0,5 – 3mm
B.  
Ruột chia 2 nhánh chạy dọc hai bên thân
C.  
Là ruột tịt
D.  
Lỗ sinh dục nằm xa hấp khẩu bám
E.  
Hấp khẩu ăn có đường kính không lớn hơn hấp khẩu bám
Câu 6: 0.2 điểm
Sán lá phổi được tìm thấy đầu tiên trên người vào năm:
A.  
1878
B.  
1879
C.  
1880
D.  
1890
Câu 7: 0.2 điểm
Sán lá phổi có thể làm thay đổi tổ chức biểu bì trụ thành tổ chức biểu bì lát nhiều tầng:
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 8: 0.2 điểm
Thời gian hoàn thành chu kỳ sán lá ruột trong cơ thể người là:
A.  
1 tháng
B.  
3 tháng
C.  
1 – 2 năm
D.  
3 – 6 tháng
Câu 9: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Đặc điểm chu kỳ sán lá ruột F.buski:
A.  
Thuộc loại chu kỳ đơn giản
B.  
Trứng ra ngoại cảnh phát triển cần môi trường nước
C.  
Ấu trùng lông phát triển ở vật chủ trung gian là ốc Sigmentica
D.  
Người mắc bệnh do ăn cây thủy sinh sống có nang trùng
E.  
Thời gian hoàn thành chu kỳ mất khoảng 1 tháng
Câu 10: 0.2 điểm
Sán lá phổi chỉ gây nhiễm cho người:
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 11: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Hình thể sán lá gan nhỏ trưởng thành có đặc điểm:
A.  
Cơ thể có gai bao phủ
B.  
Chiều dài cơ thể 10 – 20mm
C.  
Thân dày, màu đỏ tươi
D.  
Thân dẹt, màu đỏ nhạt
E.  
Buồng trứng ở khoảng giữa thân
Câu 12: 0.2 điểm
Nang trùng sán lá phổi có khả năng lây nhiễm sau:
A.  
30 – 40 ngày
B.  
35 – 40 ngày
C.  
45 – 54 ngày
D.  
45 – 50 ngày
Câu 13: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Đặc điểm cơ quan sinh dục của sán lá ký sinh:
A.  
Đa số là lưỡng giới
B.  
Cơ quan sinh dục đực thường có 2 tinh hoàn hình cầu, hình thùy hoặc chia nhánh
C.  
Cơ quan sinh dục cái có 1 buồng trứng không chia nhánh
D.  
Bộ phận sinh dục đực có ống Laurer
E.  
Sán lá không có cơ quan hô hấp, tuần hoàn
Câu 14: 0.2 điểm
Thuốc điều trị sán lá ruột:
A.  
Praziquantel
B.  
Tinidazol
C.  
Niclosamide
D.  
Metronidazol
E.  
Ketoconazol
F.  
Mebendazol
Câu 15: 0.2 điểm
Chu kỳ sán lá phổi thuộc kiểu chu kỳ:
A.  
I
B.  
II
C.  
III
D.  
IV
Câu 16: 0.2 điểm
Sau bao lâu thì trứng sán lá ruột phát triển thành ấu trùng lông:
A.  
2 – 3 tuần
B.  
3 – 4 tuần
C.  
6 tuần
D.  
8 tuần
Câu 17: 0.2 điểm
Bệnh sán lá gan nhỏ chủ yếu lây truyền qua đường:
A.  
Tiêu hóa
B.  
Hô hấp
C.  
Da, tiếp xúc
D.  
Sinh dục
Câu 18: 0.2 điểm
Triệu chứng bệnh sán lá phổi là:
A.  
Ho ra đờm lẫn máu tươi
B.  
Ho ra đờm lẫn máu màu rỉ sắt
C.  
Sốt nhẹ vào buổi chiều
D.  
Cơ thể gầy sút nhanh
E.  
Ho nhiều vào sáng sớm
Câu 19: 0.2 điểm
Chu kỳ sán lá phổi không cần:
A.  
Môi trường nước
B.  
Ốc Melania
C.  
Tôm
D.  
Cua
E.  
Ốc Sigmentica
Câu 20: 0.2 điểm
Tỷ lệ nhiễm bệnh sán lá gan nhỏ tăng dần theo tuổi, nam gấp 3 lần nữ:
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 21: 0.2 điểm
Tỷ lệ nhiễm sán lá ruột phụ thuộc vào:
A.  
Tập quán ăn uống
B.  
Sinh hoạt
C.  
Địa lý
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 22: 0.2 điểm
Đặc điểm hình thể trưởng thành của sán dây bò (T.saginata):
A.  
Dài 4 – 12m, dài hơn sán dây lợn
B.  
Thân có 1000 – 2000 đốt
C.  
Không có chùy, không móc, có 4 giác bám
D.  
Cổ là nơi sinh ra các đốt non
E.  
Tử cung chia 15 – 32 nhánh
F.  
Tất cả đều đúng
Câu 23: 0.2 điểm
Chẩn đoán xét nghiệm bệnh sán lá phổi dựa vào:
A.  
Xét nghiệm máu
B.  
Xét nghiệm đờm
C.  
X-quang phổi
D.  
Lâm sàng
E.  
Dịch tễ
Câu 24: 0.2 điểm
Thời gian sống của C.siensis thể trưởng thành kéo dài:
A.  
6th
B.  
1 năm
C.  
6 năm
D.  
10 năm
E.  
25 nă
Câu 25: 0.2 điểm
Vật chủ trung gian thứ 2 của sán lá được xác định vào năm:
A.  
1875
B.  
1907
C.  
1910
D.  
1918
Câu 26: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Triệu chứng lâm sàng của sán lá gan phụ thuộc vào:
A.  
Cường độ nhiễm
B.  
Phản ứng của vật chủ
C.  
Đặc điểm hình thể của sán
D.  
Đặc điểm chu kỳ sinh sản của sán
E.  
Thời gian hoàn thành chu kỳ của sán
Câu 27: 0.2 điểm
Đặc điểm dịch tễ bệnh sán lá ruột ở Việt Nam:
A.  
Gặp phổ biến ở người và lợn
B.  
Phổ biến ở người
C.  
Hiếm gặp ở lợn
D.  
Hiếm gặp ở người và phổ biến ở lợn
Câu 28: 0.2 điểm
Để hoàn thành chu kỳ của C.siensis cần phải có, trừ:
A.  
Nước
B.  
Ốc Bythyna
C.  
Cá giếc
D.  
Cá trắm đỏ
E.  
Ốc melania
Câu 29: 0.2 điểm
Thời gian hoàn thành chu kỳ sán lá phổi trong cơ thể người là:
A.  
5 – 6 tuần
B.  
7 – 8 tuần
C.  
3 tháng
D.  
5 – 6 tháng
E.  
1 năm
Câu 30: 0.2 điểm
Tỷ lệ nhiễm bệnh sán lá gan nhỏ cao nhất ở lứa tuổi:
A.  
20 – 30
B.  
5 – 10
C.  
30 – 50
D.  
20 – 40
Câu 31: 0.2 điểm
Giai đoạn nào không có ở bệnh sán lá ruột:
A.  
Khởi phát
B.  
Toàn phát
C.  
Nặng
D.  
Tiềm tàng
Câu 32: 0.2 điểm
Xét nghiệm nào không dùng để chẩn đoán bệnh sán lá gan nhỏ:
A.  
XN phân
B.  
XN dịch tá tràng
C.  
Cấy phân
D.  
Huyết thanh miễn dịch
E.  
Xét nghiệm dịch mật
Câu 33: 0.2 điểm
Vật chủ trung gian của sán lá phổi là:
A.  
Người
B.  
Ốc Melania
C.  
Ốc Bythynia
D.  
Tôm nước ngọt
E.  
Cua nước ngọt
Câu 34: 0.2 điểm
Bệnh sán lá ruột thường diễn ra mấy giai đoạn:
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 35: 0.2 điểm
Loại thuốc được sử dụng để điều trị C.siensis là:
A.  
Cloroquin
B.  
Praziquantel
C.  
Albendazol
D.  
Metronidazol
E.  
Tinidazol
Câu 36: 0.2 điểm
Người ăn các loài cá nước ngọt chưa nấu chín có thể nhiễm:
A.  
F.buski
B.  
C.siensis
C.  
P.ringeri
D.  
T.solium
E.  
T.saginata
Câu 37: 0.2 điểm
C. Siensis gây ra những tổn thương trên cơ thể bệnh học là:
A.  
Xơ gan, K gan
B.  
Túi mật to, xơ hóa
C.  
Tụy xơ hóa, lách to
D.  
Thiếu máu
E.  
Dị ứng
F.  
Tất cả đều đúng
Câu 38: 0.2 điểm
Thuốc điều trị cho sán lá gan cần đạt yêu cầu nào:
A.  
Dễ hấp thu qua đường uống
B.  
Không độc với vật chủ
C.  
Tác dụng hiệu quả cao với sán
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 39: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Đặc điểm chu kỳ của sán lá gan nhỏ C.siensis?
A.  
Đơn giản
B.  
Phát triển qua 1 vật chủ trung gian
C.  
Phát triển qua 2 vật chủ trung gian
D.  
Cần phát triển trong môi trường nước
E.  
Không qua vật chủ trung gian
Câu 40: 0.2 điểm
Trứng sán lá phổi phát triển thành ấu trùng lông ở:
A.  
Môi trường nước
B.  
Ốc
C.  
Tôm
D.  
E.  
Người
Câu 41: 0.2 điểm
Trứng sán lá gan nhỏ có đặc điểm, trừ:
A.  
Một đầu có nắp
B.  
Một đầu có gai
C.  
Nhân là một khối chiếm gần hết trứng
D.  
Dưới vật kính 10 nhìn giống hạt vứngf
E.  
Có nắp ở 2 đầu
Câu 42: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Đặc điểm chung của sán dây:
A.  
Lưỡng tính
B.  
Thân hình như một dải băng dài
C.  
Cơ thể có phủ một lớp gai
D.  
Có những đốt sán nối tiếp nhau, mỗi đốt có một bộ phận sinh dục đực và cái
E.  
Có giai đoạn phát triển ở ngoại cảnh
Câu 43: 0.2 điểm
Sán lá ruột trưởng thành ký sinh ở:
A.  
Ruột non
B.  
Ruột già
C.  
Manh tràng
D.  
Tá tràng
E.  
Đại tràng
Câu 44: 0.2 điểm
Vật chủ nhiễm F.buski chủ yếu là:
A.  
Người
B.  
Chó
C.  
Mèo
D.  
Lợn
E.  
Trâu bò
Câu 45: 0.2 điểm
Chẩn đoán xác định bệnh sán lá ruột dựa vào:
A.  
Lâm sàng
B.  
Dịch tễ
C.  
Xét nghiệm phân
D.  
Xét nghiệm máu
E.  
Lâm sàng kết hợp dịch tễ
Câu 46: 0.2 điểm
Người có thể bị nhiễm C.siensis do ăn các sinh vật chưa nấu chín nào sau đây:
A.  
Ốc melania
B.  
Cá chép
C.  
Cá thu biển
D.  
Rau cải xong
E.  
Tôm
Câu 47: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Đặc điểm hình thể trứng sán lá ruột:
A.  
Là loại trứng có kích thước lớn nhất trong các loại giun sán ký sinh ở người
B.  
Vỏ dày, một đầu có nắp, nhân chiếm gần hết trứng
C.  
Ấu trùng đuôi giống nòng nọc
D.  
Đuôi ấu trùng ngắn hơn thân 2 – 3 lần
E.  
Nang trùng sán có đường kính 120 – 135um
Câu 48: 0.2 điểm
Ở ốc ấu trùng lông phát triển thành bào ấu sau bao nhiêu ngày:
A.  
18 – 22
B.  
21 – 30
C.  
18 – 30
D.  
18 – 21
Câu 49: 0.2 điểm
Hấp khẩu ăn có đường kính 500um, hấp khẩu bám có đường kinh 600um:
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 50: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Đặc điểm hình thể trong của sán lá:
A.  
Có xoang thân
B.  
Trong cơ thể chứa các cơ quan nội tạng : tiêu hóa, thần kinh, sinh dục
C.  
Vỏ là lớp cơ
D.  
Thân sán có 2 hấp khẩu: hấp khẩu miệng và hấp khẩu bám
E.  
Hấp khẩu ăn là hấp khẩu vùng giữa chỉ có chức năng tiêu hóa

Đề thi tương tự

Đề Thi Ôn Luyện Môn Sản 1 VMU - Đại Học Y Khoa Vinh Miễn Phí, Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 78 câu hỏi 1 giờ

12,442953