thumbnail

Đề Thi Miễn Phí Môn Sản Phụ Khoa 3 - HUBT - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (Có Đáp Án Chi Tiết)

Tham khảo đề thi miễn phí môn Sản Phụ Khoa 3 từ Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT). Bộ đề thi này giúp sinh viên ôn luyện hiệu quả với các câu hỏi bám sát chương trình học, kèm đáp án chi tiết. Đây là tài liệu hữu ích giúp sinh viên HUBT chuẩn bị tốt cho kỳ thi môn Sản Phụ Khoa và nâng cao kiến thức chuyên ngành Y học.

Từ khoá: đề thi miễn phí môn Sản Phụ Khoa 3 HUBT Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội ôn luyện đáp án chi tiết học online chuẩn bị thi tài liệu ôn thi miễn phí bài kiểm tra HUBT

Số câu hỏi: 95 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

58,898 lượt xem 4,529 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Khi có thai, bề cao tử cung xấp xỉ 32cm tương ứng với tuổi thai nào
A.  
9 tháng
B.  
6 tháng
C.  
4 tháng
D.  
7 tháng
Câu 2: 0.2 điểm
Vị trí làm tổ nào sau đây KHÔNG PHẢI chửa ngoài tử cung
A.  
Chửa ở đoạn kẽ
B.  
Chửa ở buồng trứng
C.  
Chửa ở góc tử cung
D.  
Chửa ở đoạn bóng
Câu 3: 0.2 điểm
Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ thai ngoài tử cung
A.  
Chu kỳ kinh nguyệt không đều
B.  
Thống kinh
C.  
Mẹ nhiễm Rubella trong những tháng đầu mang thai
D.  
Viêm nhiễm phụ khoa, đặc biệt do Clamydia trachomatis
Câu 4: 0.2 điểm
Một trong những điểm thuận lợi của bcs
A.  
Ko có dụng phụ
B.  
Không bao giờ thủng
C.  
Luôn phải có sẵn
D.  
Dễ sử dụng
Câu 5: 0.2 điểm
Đặc điểm của u nang buồng trứng cơ năng
A.  
Lớn chậm, vỏ nang dày, chỉ tồn tại trong một vài chu kỳ kinh nguyệt
B.  
Lớn chậm, mất sớm, chỉ tồn tại trong một vài chu kỳ kinh nguyệt
C.  
Lớn nhanh, vỏ nang dày, không bao giờ mất
D.  
Lớn nhanh, mất sớm, chỉ tồn tại trong một vài chu kỳ kinh nguyệt
Câu 6: 0.2 điểm
Một phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ, khám âm đạo đỏ, khí hư màu xám trắng, đồng nhất, dính. Chẩn đoán sơ bộ là:
A.  
Viêm âm dạo do vi khuẩn
B.  
Viêm âm đạo do nấm
C.  
Viêm âm đạo do lậu cầu
D.  
Viêm âm đạo do Chlamydia
Câu 7: 0.2 điểm
Điều trị MTX bị chống chỉ định khi
A.  
Thai ngoài TC đoạn kẽ <3cm qua siêu âm
B.  
Không có phôi thai, tim thai trong khối thai ngoài TC
C.  
Thai ngoài TC chưa vỡ
D.  
Rối loạn đông máu
Câu 8: 0.2 điểm
Một phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ, ngứa rát âm hộ, khí hư trắng như bột, khám âm đạo viêm đỏ dễ chảy máu. Chẩn đoán sơ bộ là:
A.  
Viêm âm dạo do trùng roi
B.  
Viêm âm đạo do nấm
C.  
Viêm âm đạo do lậu cầu
D.  
Viêm âm đạo do Chlamydia
Câu 9: 0.2 điểm
Cơn bốc hỏa ở phụ nữ tiền mãn kinh thường do:
A.  
RL thần kinh thực vật
B.  
RL thần kinh tự chủ
C.  
RL thần kinh giao cảm
D.  
RL thần kinh phó giao cảm
Câu 10: 0.2 điểm
Dấu hiệu viêm quan sát thấy khi thăm khám viêm cổ tử cung cấp tính là:
A.  
CTC màu tím
B.  
CTC màu hòng
C.  
CTC đỏ nhiều ổ viêm
D.  
CTC cứng
Câu 11: 0.2 điểm
U nang buồng trứng thuộc loại nang cơ năng
A.  
U nang nhầy
B.  
U nang nước
C.  
U nang bì
D.  
U nang hoàng thế
Câu 12: 0.2 điểm
Nguyên nhân thường gây vô sinh nam
A.  
Ko có tinh trùng
B.  
Tiền sử mắc quai bị
C.  
Tinh hoàn lạc chỗ
D.  
Tắc ống dẫn tinh
Câu 13: 0.2 điểm
Tổn thương sùi mào gà khi mang thai điển hình có dạng
A.  
Những nhú nhỏ không đau mọc thành từng đám như mụn cóc ở TSM và CTC, phát triển kém và có thể dụng đi khi mang thai
B.  
Những nhú nhỏ gây đau mọc thành từng đám như mụn cóc ở TSM và CTC, phát triển rất nhanh khi mang thai
C.  
Những nhú nhỏ gây đau mọc thành từng đám như mụn cóc ở TSM và CTC, phát triển kém và có thể dụng đi khi mang thai
D.  
Những nhú nhỏ không đau mọc thành từng đám như mụn cóc ở TSM và CTC, phát triển rất nhanh khi mang thai
Câu 14: 0.2 điểm
Kinh mau là chu kì kinh dưới bao nhiêu ngày
A.  
22 ngày
B.  
25 ngày
C.  
30 ngày
D.  
35 ngày
Câu 15: 0.2 điểm
Thời điểm hợp lý nhất để đốt cổ tử cung trong điều trị lộ tuyến cổ tử cung khi chưa quan hệ tình dục là
A.  
Sau sạch kinh 10 ngày
B.  
Sau sạch kinh 7 ngày
C.  
Sau sạch kinh 3-5 ngày
D.  
Sau sạch kinh 13 ngày
Câu 16: 0.2 điểm
Theo hướng dẫn quốc gia về cá dịch vụ chăm sóc sức khoẻ sinh sản ( Bộ y tế -2009) : tuyến trung ương có thể phá thai đến bao nhiêu tuần thai:
A.  
12 tuần
B.  
8 tuần
C.  
7 tuần
D.  
9 tuần
Câu 17: 0.2 điểm
Vào cuối thai kỳ, hoạt động hô hấp của thai phụ
A.  
Thở nhanh và nóng hơn
B.  
Thở đều và sâu
C.  
Thở chậm và nông
D.  
Không thay đổi
Câu 18: 0.2 điểm
Một phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ, ra khí hư nhiều, đặc trăng hay xanh như mủ, khám âm đạo đỏ, mủ chảy ra từ buồng tử cung. Chẩn đoán sơ bộ là:
A.  
Viêm âm đạo do trùng roi
B.  
Viêm âm đạo do lậu cầu
C.  
Viêm âm đạo do nấm
D.  
Viêm âm đạo do Chlamidia
Câu 19: 0.2 điểm
Bệnh lý toàn thân thường gây rong kinh, rong huyết:
A.  
Bệnh về máu
B.  
Bệnh ĐTĐ
C.  
Cao HA
D.  
Bệnh lý tim mạch
Câu 20: 0.2 điểm
Biện pháp phá thai ngoại khoa cho thai 9 đến 12 tuần tuổi:
A.  
Nong và nạo thai
B.  
Nong và gắp thai
C.  
Hút thai bằng bơm karman
D.  
Gây sảy thai
Câu 21: 0.2 điểm
Bất thường về kinh nguyệt thường găp ở vị thành niên nữ là:
A.  
Vô kinh
B.  
Rong huyết
C.  
Rong kinh
D.  
Thống kinh
Câu 22: 0.2 điểm
Cơ chế chính của tránh thai bằng thuốc viên phối hợp là
A.  
Ngăn cản làm tổ
B.  
Ngăn cản sự di chuyển của tinh trùng
C.  
Ức chế phóng noãn
D.  
Ngăn ko cho noãn gặp tinh trùng
Câu 23: 0.2 điểm
Nguyên nhân thường gây rối loạn kinh nguyệt là
A.  
Viêm âm đạo
B.  
U xơ TC
C.  
Viêm CTC
D.  
U nang buồng trứng
Câu 24: 0.2 điểm
BN 40 tuổi PARA 2002 đi khám vì rong kinh nhiều ngày nay. Vào viện phát hiện đa u xoơ tử cung, tử cung tương đương với thai 4 tháng, bn không còn nhu cầu có thai. Biện pháp xử trí thích hợp nhất là
A.  
Cắt tử cung hoàn toàn
B.  
Điều trị bằng thuốc nội tiết
C.  
Phẫu thuật cắt u xoơ tử cung
D.  
Thực hiện nạo hút tử cung
Câu 25: 0.2 điểm
Bn đã có con 5 tuổi với chồng trước, nay lấy chồng hai, đi khám được chẩn đoán là vô sinh khi:
A.  
Quan hệ 12 tháng không bảo vệ không có thai
B.  
Quan hệ 6 tháng không bảo vệ không có thai
C.  
Quan hệ 6 tháng ko có thai
D.  
Quan hệ 12 tháng ko có thai
Câu 26: 0.2 điểm
Sự sinh noãn bắt đầu từ lúc nào của phụ nữ
A.  
Bắt đầu từ giai đoạn thai
B.  
Bắt đầu từ khi dậy thì
C.  
Bắt đầu từ khi kết hôn
D.  
Bắt đầu từ sau khi sinh con
Câu 27: 0.2 điểm
Triệt sản nam là phương pháp
A.  
Cắt rời ống dẫn tinh
B.  
Thắt ống dẫn tinh
C.  
Thắt và cắt ống dẫn tinh
D.  
Thắt và cắt túi tinh
Câu 28: 0.2 điểm
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của U xơ tử cung
A.  
Rối loạn kinh nguyệt
B.  
Đau bụng
C.  
Bí tiểu
D.  
Ra nhiều khí hư loãng theo chu kỳ
Câu 29: 0.2 điểm
Chẩn đoán xác định nguyên nhân viêm âm đạo dựa vào
A.  
Đặc điểm khí hư
B.  
Soi tươi/nhuộm khí hư
C.  
XN tế bào âm đạo
D.  
XN công thức máu
Câu 30: 0.2 điểm
Tính chất dịch tiết trong viêm âm đạo do trùng roi:
A.  
Trắng, đục, dính
B.  
Loãng, có máu vàng
C.  
Xanh, loãng, có bọt
D.  
Trong, dai
Câu 31: 0.2 điểm
Triều chứng nào sau đây KHÔNG nghĩ đến chửa ngoài tử cung
A.  
Chậm kinh 1 tuần
B.  
Ra máu âm đạo
C.  
Đau bụng hạ vị
D.  
Sốt rét run
Câu 32: 0.2 điểm
Nguyên nhân bị sùi mào gà âm hộ - âm đạo do:
A.  
Nạo hút thai nhiều lần
B.  
Môi trường nước SD mất vệ sinh
C.  
Viêm lộ tuyến CTC kéo dài, Không điều trị triệt để
D.  
Lây nhiễm qua đường tình dục không an toàn
Câu 33: 0.2 điểm
Thời điểm tốt nhất nên tư vấn cho phụ nữ tự khám vú là:
A.  
Giữa chu kỳ kinh
B.  
Khi hành kinh
C.  
Ngay sau sạch kinh
D.  
Khám lúc nào cũng đc
Câu 34: 0.2 điểm
Điểm khác nhau về sự phát triển chiều cao giữa nam và nữ là
A.  
Nữ phát triển trước, dừng phát triển trước
B.  
Nữ phát triển trước, dừng phát triển sau
C.  
Nam phát triển trước, dừng phát triển trước
D.  
Nam phát triển trước, dừng phát triển sau
Câu 35: 0.2 điểm
Hormon hướng sinh dục FSH của tuyến yên có tác dụng:
A.  
Kích thích noãn phát triển
B.  
Kích thích hoàng thể hoạt động và chế tiết
C.  
Kích thích phóng noãn
D.  
Kích thích noãn phát triển và trưởng thành
Câu 36: 0.2 điểm
Câu nào dưới đây đúng về u xơ tử cung
A.  
U xơ cơ năng có thể tự mất
B.  
Có 2 loại là u cơ năng và u thực thể
C.  
Có khả năng ung thư hóa cao
D.  
Thường gây rối loạn kinh nguyệt
Câu 37: 0.2 điểm
Trung khu sinh dục vùng dưới đồi tiết ra hormone giải phóng sinh dục nữ là:
A.  
FSH
B.  
GnRH
C.  
LH
D.  
Estrogen
Câu 38: 0.2 điểm
Tuổi trung bình của thời kỳ mãn kinh:
A.  
Tuổi 40-45
B.  
Tuổi 40-50
C.  
Tuổi 45-50
D.  
Tuổi 47-53
Câu 39: 0.2 điểm
Triệu chứng ung thư niêm mạc tử cung là:
A.  
Ra máu âm đạo sau quan hệ tinh dục
B.  
Ra máu âm đạo bất thường sau mãn kinh
C.  
Khí như nhiều, nhầy đặc hôi
D.  
Khí hư ít, nhầy, loãng hôi
Câu 40: 0.2 điểm
Thuốc tránh thai khẩn cấp nên được uống càng sớm càng tốt sau gh ko đc bảo vệ, trong vòng:
A.  
12h
B.  
24h
C.  
48h
D.  
72h
Câu 41: 0.2 điểm
Loại U xơ tử cung dễ gây sảy thai, đẻ non hay gặp là
A.  
U xơ tử cung dưới niêm mạc
B.  
U xơ tử cung dưới thanh mạc
C.  
U xơ tại cổ tử cung
D.  
U xơ tử cung trong cơ tử cung
Câu 42: 0.2 điểm
Vợ chồng chị B có dùng bcs nam, sau khi sd bcs bị tụt vào trong âm đạo, c B nên xử trí ntn:
A.  
Vệ sinh sạch bộ phận sinh dục và lấy bcs ra
B.  
Lấy bcs ra, vệ sinh và dùng biện pháp tránh thai kết hợp
C.  
Vệ sinh và dùng biện pháp tránh thai khẩn cấp
D.  
Lấy bcs ra, vệ sinh và dùng biện pháp tránh thai khẩn cấp
Câu 43: 0.2 điểm
Một sản phụ mổ lấy thai 2 lần, hiện tại 2 con phát triển khoẻ mạnh. Lần này mang thai 39 tuần, thai phát triển khỏe mạnh, vào viện khám phát hiện chuyển dạ, cần tư vấn biện pháp tránh thai ntn:
A.  
Dùng bao cao su
B.  
Vô kinh cho con bú
C.  
Uống thuốc tránh thai dành cho phụ nữ cho con bú
D.  
Tự vẫn triệt sản cho sản phụ ở lần này
Câu 44: 0.2 điểm
Một phụ nữ muốn tránh thai, trong tiền sử có chửa ngoài tử cung đã mổ một lần. Biện pháp tránh thai KHÔNG NÊN sử dụng là:
A.  
Thuốc tránh thai uống
B.  
Dụng cụ tử cung
C.  
Bao cao su
D.  
Thuốc tránh thai tiêm
Câu 45: 0.2 điểm
Đặc điểm thường gặp của cơn bốc hỏa ở phụ nữ tiền mãn kinh:
A.  
Nóng toàn thân
B.  
Nóng ở cổ lan xuống ngực
C.  
Nóng ở cổ và ngực
D.  
Nóng ở ngực lan lên cổ
Câu 46: 0.2 điểm
Tháng trước chị An có kinh ngày mùng 5, tháng này chị có kinh ngày mùng 7, kinh nguyệt ra trong 5 ngày, lượng kinh vừa, không đau bụng. Vậy kinh nguyệt của chị An được gọi là
A.  
Kinh mau
B.  
Kinh thưa
C.  
Kinh nguyệt bình thường
D.  
Thống kinh
Câu 47: 0.2 điểm
Nguyên nhân thường gặp gây tinh trùng có tỷ lệ chết cao:
A.  
Giãn tĩnh mạch thừng tinh
B.  
Thiểu năng testosterone
C.  
Viêm tinh hoàn
D.  
Tắc ống dẫn tinh
Câu 48: 0.2 điểm
Bà mẹ sau sinh 4 tháng, đã hành kinh trở lại, đang nuôi con hoàn toàn bằng sữa mẹ. Hãy tư vấn cho chị biện pháp tránh thai phù hợp nhất:
A.  
Xuất tinh ngoài âm đạo
B.  
Tính vòng kinh
C.  
Thuốc tránh thai chỉ có Progestin
D.  
Vô kinh cho con bú
Câu 49: 0.2 điểm
Đặc điểm của dịch tiết âm đạo trong viêm âm đạo do nấm
A.  
Loãng, màu vàng nhạt
B.  
Đặc, trắng như bột
C.  
Đặc, có mủ
D.  
Đặc, màu xám trắng
Câu 50: 0.2 điểm
Cơ chế tác dụng của bao cao su
A.  
Ngăn cản thụ tinh
B.  
Ngăn cản làm tổ của trứng
C.  
Ngăn tinh trùng gặp noãn
D.  
Cản trở sự di chuyển của trứng

Đề thi tương tự

Đề Thi Miễn Phí Môn Sán Ký Sinh - Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 95 câu hỏi 1 giờ

375,48328,882

Đề Thi Ôn Luyện Môn Sản 1 VMU - Đại Học Y Khoa Vinh Miễn Phí, Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 78 câu hỏi 1 giờ

12,442953