thumbnail

Đề Thi Tham Khảo Môn Công Nghệ - Nông Nghiệp Thi Tốt Nghiệp THPT Từ 2025, Trắc Nghiệm Online Kèm Đáp Án

Thực hành làm trắc nghiệm online với bộ đề thi tham khảo môn Công Nghệ - Nông Nghiệp cho kỳ thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025, kèm đáp án chi tiết. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc mới, giúp học sinh lớp 12 ôn tập và kiểm tra kiến thức hiệu quả. Phù hợp cho các bạn đang chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia, giúp làm quen với hình thức thi trắc nghiệm trực tuyến và nâng cao kỹ năng làm bài.

Từ khoá: đề thi tham khảo Công Nghệ Nông Nghiệp 2025làm trắc nghiệm online Công Nghệ Nông Nghiệpđề thi tốt nghiệp THPT môn Công Nghệ Nông Nghiệptrắc nghiệm Công Nghệ Nông Nghiệp 2025 có đáp ánôn thi trực tuyến Công Nghệ Nông Nghiệp 2025đề thi thử THPT quốc gia 2025 Công Nghệ Nông Nghiệpthi trắc nghiệm THPT quốc gia môn Công Nghệ Nông Nghiệptrắc nghiệm Công Nghệ Nông Nghiệp miễn phílàm đề thi Công Nghệ Nông Nghiệp onlineđáp án trắc nghiệm Công Nghệ Nông Nghiệp 2025

Số câu hỏi: 28 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 50 phút

191,693 lượt xem 14,737 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: 0.25 điểm

Công nghệ nào sau đây được áp dụng trong hình bên?

Hình ảnh
A.  
Công nghệ tưới nhỏ giọt.
B.  
Công nghệ tưới phun mưa.
C.  
Công nghệ khí canh.
D.  
Công nghệ thủy canh.
Câu 2: 0.25 điểm
Trồng trọt trong nhà kính có đặc điểm nào sau đây?
A.  
Cây trồng không cần chăm sóc vẫn sinh trưởng, phát triển bình thường.
B.  

Chỉ phí đầu tư thấp, hiệu quả kinh tế cao.

C.  
Cây trồng tránh được các tác động bất lợi của thời tiết.
D.  
Phù hợp với trọng cây ăn quả lâu năm.
Câu 3: 0.25 điểm
Nội dung nào sau đây là vai trò của trồng trọt?
A.  
Đảm bảo an ninh lương thực.
B.  
Cung cấp gỗ cho xuất khẩu.
C.  
Đảm bảo chủ quyền biển đảo.
D.  
Cung cấp sức kéo cho chăn nuôi.
Câu 4: 0.25 điểm
Sản phẩm nào sau đây được chế biến từ sản phẩm chăn nuôi?
A.  
Nước mắm.
B.  
Nem chua.
C.  

Ruốc cá.

D.  

Rượu vang.

Câu 5: 0.25 điểm

Người lao động làm việc trong ngành nghề của lâm nghiệp cần có các phẩm chất nào sau đây?

A.  
Yêu thích công việc trồng và chăm sóc cây ăn quả.
B.  
Yêu thích vặt nuôi, đảm mê công việc chăm sóc thú cung.
C.  
Yêu thiên nhiên, đảm mê công việc trồng và chăm sóc rừng.
D.  
Yêu thích công việc trồng và chăm sóc hoa, cây cảnh.
Câu 6: 0.25 điểm
Đối với loài cây rừng có khả năng ra hoa và đậu quả, giai đoạn thành thục có đặc điểm nào sau đây?
A.  
Sinh trưởng chậm; khả năng ra hoa, đậu quả mạnh.
B.  
Sinh trưởng nhanh; bắt đầu ra hoa, đậu quả.
C.  
Sinh trưởng chậm; khả năng ra hoa, đậu quả giảm.
D.  
Ngừng sinh trưởng; bắt đầu ra hoa, đậu quả.
Câu 7: 0.25 điểm
Khi nói về vai trò của thủy sản, nội dung nào sau đây đúng?
A.  
Cung cấp nguồn thực phẩm giàu chất xơ cho con người.
B.  
Cung cấp nguồn thực phẩm giàu carbohydrate cho con người.
C.  
Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người.
D.  
Cung cấp nguồn thực phẩm phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu.
Câu 8: 0.25 điểm
Động vật thủy sản nào sau đây thuộc nhóm giáp xác?
A.  
Cá rô phi.
B.  
Cua đồng.
C.  
Éch đồng.
D.  
Mực ống.
Câu 9: 0.25 điểm
Chất thải chăn nuôi có thể được xử lý để tạo ra sản phẩm nào sau đây?
A.  
Khí biogas.
B.  
Khí oxygen.
C.  
Phân xanh.
D.  
Phân bón hóa học.
Câu 10: 0.25 điểm
Môi trường nước nuôi thủy sản được phân chia thành nước ngọt, nước lợ, nước mặn dựa vào tiêu chí nào sau đây?
A.  
Độ pH.
B.  
Độ trong.
C.  
Nhiệt độ.
D.  
Độ mặn.
Câu 11: 0.25 điểm
Phương pháp bảo quản nào sau đây thường được sử dụng để duy trì tính tươi sống của sản phẩm thủy sản?
A.  

Ướp muối

B.  
Làm khô
C.  
Làm lạnh
D.  
Xông khói
Câu 12: 0.25 điểm
Hoạt động nào sau đây có tác dụng bảo vệ nguồn lợi thủy sản?
A.  
Thiết lập các khu bảo tồn biển.
B.  
Đánh bắt thủy sản bằng lưới có kích cỡ mắt lưới nhỏ.
C.  
Đánh bắt thủy sản bằng kích điện.
D.  
Khai thác thủy sản quý hiếm, có nguy cơ tuyệt chủng.
Câu 13: 0.25 điểm
Nội dung nào sau đây là ứng dụng công nghệ sinh học trong chăn nuôi?
A.  
Sử dụng chế phẩm vi sinh trong xử lý chất thải chăn nuôi.
B.  
Sử dụng vôi bột khử trùng chuồng nuôi.
C.  

Sử dụng nước xà phòng khử trùng chuồng nuôi.

D.  

Khơi thông cống, rãnh ở khu vực chăn nuôi.

Câu 14: 0.25 điểm
Trong kĩ thuật nuôi cá nước ngọt trong lồng, nên đặt lồng nuôi ở vị trí nào sau đây?
A.  
Nơi có nguồn nước thải chăn nuôi.
B.  
Nơi thoáng gió, có dòng chảy mạnh.
C.  
Nơi có nhiều tàu thuyền qua lại.
D.  
Nơi thoáng gió, có dòng chảy nhẹ.
Câu 15: 0.25 điểm
Một trong những vai trò chính của việc trồng rừng đặc dụng tại các khu bảo tồn thiên nhiên là?
A.  
Cung cấp nguyên liệu cho ngành sản xuất giấy.
B.  
Cung cấp nguyên liệu cho ngành sản xuất đồ gỗ.
C.  
Tạo không gian cho các hoạt động nghiên cứu khoa học.
D.  
Bảo tồn đa dạng sinh học.
Câu 16: 0.25 điểm
Trong khai thác tài nguyên rừng, phương thức khai thác trắng là?
A.  
Chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực trong một mùa khai thác.
B.  
Chọn chặt những cây rừng đã thành thục, giữ lại cây con non.
C.  
Chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực trong nhiều mùa khai thác.
D.  
Chọn chặt những cây rừng bị sâu bệnh, giữ lại cây khỏe.
Câu 17: 0.25 điểm
Việc sử dụng một số loại máy trong nông nghiệp như máy gieo hạt, máy cấy, máy thu hoạch quả là ví dụ về
A.  
cơ giới hóa trong chăn nuôi.
B.  
nông nghiệp tuần hoàn.
C.  
cơ giới hóa trong trồng trọt.
D.  
trồng trọt theo tiêu chuẩn VietGAP.
Câu 18: 0.25 điểm
Trong một mô hình chăn nuôi gà đẻ, trứng được thu gom, phân loại, diệt khuẩn, đóng gói tự động. Đây là ví dụ về
A.  
ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi.
B.  
ứng dụng công nghệ sinh học trong chăn nuôi.
C.  
phương thức chăn thả tự do.
D.  
chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP.
Câu 19: 0.25 điểm
Trong ao nuôi thủy sản, thực vật thủy sinh không có vai trò nào sau đây?
A.  
Cung cấp oxygen hòa tan trong nước.
B.  
Cung cấp nơi trú ngụ cho động vật thủy sản.
C.  
Ổn định độ mặn của nước.
D.  
Hấp thụ một số chất độc trong nước.
Câu 20: 0.25 điểm
Cá chép giống cần thức ăn có hàm lượng protein cao. Loại thức ăn thủy sản nào sau đây không phù hợp với cá chép giống?
A.  
Thức ăn hỗn hợp dạng viên
B.  
Bột cá
C.  
Động vật phù du
D.  
Thức ăn xanh
Câu 21: 0.25 điểm
Cho các sản phẩm sau: (1) Mật ong rừng; (2) Lúa nương; (3) Gỗ; (4) Lan rừng; (5) Bí ngô. Sản phẩm của lâm nghiệp gồm:
A.  
(1), (2), (4)
B.  
(1), (3), (4)
C.  
(2), (3), (4)
D.  
(3), (4), (5)
Câu 22: 0.25 điểm

Trong quy trình ươm nuôi từ cá hương lên cá giống, có các giai đoạn: (1) Lựa chọn và thả cá; (2) Chuẩn bị ao nuôi; (3) Thu hoạch; (4) Chăm sóc và quản lí. Thứ tự đúng là:

A.  
(1) → (4) → (3) → (2)
B.  
(2) → (3) → (4) → (1)
C.  
(1) → (2) → (4) → (3)
D.  
(2) → (1) → (4) → (3)
Câu 23: 0.25 điểm

Đồ thị dưới đây thể hiện diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng của nước ta trong các năm 2008, 2012, 2016, 2020 và 2023. Nhận định nào sau đây đúng?

Hình ảnh
A.  
Diện tích rừng trồng ở nước ta giai đoạn 2008 - 2023 có xu hướng giảm.
B.  
Diện tích rừng tự nhiên ở nước ta giai đoạn 2008 - 2023 có xu hướng tăng.
C.  
Diện tích trung bình của rừng trồng các năm 2008, 2012, 2016, 2020 và 2023 là 3894,5 nghìn ha.
D.  
Tỉ lệ diện tích rừng trồng so với diện tích rừng tự nhiên của năm 2008 cao hơn tỉ lệ của năm 2023.
Câu 24: 0.25 điểm

Khi nghiên cứu ảnh hưởng của việc bổ sung peptidoglycan và lợi khuẩn probiotics vào thức ăn đến sinh trưởng của cá rô phi (Oreochromis niloticus), sau 4 tuần nuôi, các nhà khoa học đã thu được kết quả sau. Nhận định nào sau đây đúng?

Hình ảnh
A.  
Cá rô phi ăn thức ăn có bổ sung 3g peptidoglycan + 3g probiotics hoặc 5g peptidoglycan + 3g probiotics sinh trưởng nhanh hơn các công thức còn lại.
B.  
Cá rô phi ăn thức ăn có bổ sung 5g peptidoglycan + 5g probiotics sinh trưởng nhanh hơn so với ăn thức ăn có bổ sung 3g peptidoglycan + 3g probiotics.
C.  
Cá rô phi sinh trưởng nhanh nhất khi ăn thức ăn có bổ sung 3g peptidoglycan + 5g probiotics.
D.  
Cá rô phi ăn thức ăn có bổ sung 3g peptidoglycan + 5g probiotics sinh trưởng chậm hơn so với ăn thức ăn không bổ sung chế phẩm.

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 25 đến câu 28. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: 1 điểmchọn đúng/sai
Ở một số khu vực miền núi nước ta có tình trạng người dân vào rừng khai thác trái phép dược liệu, làm cho sản lượng của một số loài dược liệu quý ngày càng suy giảm.
A.
 
Dược liệu là một trong những sản phẩm của lâm nghiệp.
B.
 
Việc người dân vào rừng khai thác trái phép dược liệu là một trong những nguyên nhân làm suy thoái tài nguyên rừng.
C.
 
Việc khai thác dược liệu là hoạt động giúp phát triển tài nguyên rừng bền vững.
D.
 
Trồng cây ăn quả có giá trị kinh tế cao dưới tán rừng là biện pháp hạn chế người dân vào rừng khai thác trái phép dược liệu.
Câu 2: 1 điểmchọn đúng/sai
Khi thăm ao cá vào sáng sớm thấy có hiện tượng: cá bơi lờ đờ, nổi đầu thành từng đàn, phản ứng chậm với tiếng động.
A.
 
Nguyên nhân của hiện tượng nêu trên là do hàm lượng oxygen hòa tan trong nước ao nuôi thấp hơn so với nhu cầu của cá.
B.
 
Việc sử dụng quạt nước có thể làm tăng hàm lượng oxygen hòa tan trong nước ao nuôi thủy sản.
C.
 
Khi gặp hiện tượng nêu trên, nên chuyển bớt cá sang ao khác để giảm mật độ cá trong ao nuôi.
D.
 
Để không xảy ra hiện tượng tương tự, cần thay nước mới cho đến khi hàm lượng oxygen hòa tan trong nước ao nuôi đạt từ 3 mg/L đến 4 mg/L.
Câu 3: 1 điểmchọn đúng/sai

Bệnh đốm trắng nội tạng là bệnh phổ biến trên cá nheo Mỹ nuôi lồng. Tác nhân gây bệnh là sán lá (Dollfustrema bagari). Khi nghiên cứu mối quan hệ giữa nhiệt độ môi trường nước và thời gian sống của ấu trùng sán lá, các nhà khoa học đã thu được kết quả sau.

Hình ảnh
A.
 
Nhiệt độ môi trường nước có ảnh hưởng đến thời gian sống của ấu trùng sán lá.
B.
 
Nhiệt độ môi trường nước càng tăng thì thời gian sống của ấu trùng sán lá càng ngắn.
C.
 
Cần tăng cường phòng bệnh đốm trắng nội tạng cho cá nheo Mỹ trong điều kiện nhiệt độ nước nuôi từ 20 °C đến 28 °C.
D.
 
Trong môi trường sống của các loài cá nước lạnh, ấu trùng sán lá có thể sống khoảng 16 giờ.
Câu 4: 1 điểmchọn đúng/sai

Khi nghiên cứu ảnh hưởng của việc bổ sung Fructooligosaccharide (FOS) vào thức ăn đến sinh trưởng của cá rô phi vằn, sau 60 ngày nuôi, các nhà khoa học thu được kết quả sau.

Hình ảnh
A.
 
Việc bổ sung FOS vào thức ăn có ảnh hưởng đến sinh trưởng của cá rô phi vằn.
B.
 
Cá rô phi vằn có tốc độ sinh trưởng nhanh nhất khi bổ sung 0,5% FOS vào thức ăn.
C.
 
Tốc độ sinh trưởng của cá rô phi vằn tỉ lệ thuận với hàm lượng của FOS trong thức ăn.
D.
 
Cần tiếp tục thử nghiệm với các nồng độ FOS cao hơn 1,0% để tìm ra hàm lượng FOS bổ sung vào thức ăn phù hợp nhất.

Đề thi tương tự

Đề Thi Tham Khảo Môn Ngữ Văn - Thi Tốt Nghiệp THPT Từ Năm 2025, Kèm Gợi Ý Chi TiếtTHPT Quốc giaNgữ văn

1 mã đề 7 câu hỏi 2 giờ

191,75114,739

Đề Thi Tham Khảo Môn Vật Lý - Thi Tốt Nghiệp THPT Từ Năm 2025, Miễn Phí Có Đáp ÁnTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 28 câu hỏi 50 phút

191,55914,728

Đề thi tham khảo THPT QG môn Hóa học năm 2019THPT Quốc giaHoá học

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

125,9459,682

Đề Thi Tham Khảo Kỳ thi Tốt Nghiệp THPT Môn Tiếng Anh Năm 2025 Online có đáp ánĐại học - Cao đẳngTHPT Quốc gia

1 mã đề 40 câu hỏi 50 phút

191,77414,739