thumbnail

Đề thi thử THPT QG môn Địa Lý năm 2018

Thi THPTQG, Địa Lý

Từ khoá: THPT Quốc gia, Địa lý

Thời gian làm bài: 1 giờ


Bạn chưa làm đề thi này!!!

Hãy bắt đầu chinh phục nào!




Câu 1: 0.25 điểm

Thời Pháp thuộc, hệ thống đô thị của nước ta không có cơ sở mở rộng vì

A.  
các đô thị có qui mô nhỏ
B.  
các đô thị có chức năng quân sự
C.  
các đô thị có chức năng thương mại
D.  
công nghiệp chưa phát triển
Câu 2: 0.25 điểm

Phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mỹ tiếp giáp hai đại dương nào sau đây?

A.  
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương
B.  
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
C.  
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
D.  
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương
Câu 3: 0.25 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 - 14, hãy cho biết đỉnh núi nào sau đây thuộc vùng núi Trường Sơn Nam ở nước ta?

A.  
Rào Cỏ
B.  
Pu Tha Ca
C.  
Phu Luông
D.  
Chư Yang Sin
Câu 4: 0.25 điểm

Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

A.  
đóng góp tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP nước ta
B.  
tỉ trọng trong cơ cấu GDP những năm gần đây khá ổn định
C.  
tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP
D.  
giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế
Câu 5: 0.25 điểm

Sự phân hóa của nhân tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng rất căn bản đến cơ cấu sản phẩm nông nghiệp?

A.  
Địa hình
B.  
Đất đai
C.  
Khí hậu
D.  
Nguồn nước
Câu 6: 0.25 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

A.  
Bình Định
B.  
Bà Rịa - Vũng Tàu
C.  
Phú Yên
D.  
Long An
Câu 7: 0.25 điểm

Cho bảng số liệu:

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

(Đon vị:oC)

Địa điểm

Nhiệt độ trung bình tháng I

Nhiệt độ trung bình tháng VII

Nhiệt độ trung bình năm

Lạng Sơn

13,3

27,0

21,2

Hà Nội

16,4

28,9

23,5

Huế

19,7

29,4

25,1

Đà Nẵng

21,3

29,1

25,7

Quy Nhơn

23,0

29,7

26,8

TP. Hồ Chí Minh

25,8

27,1

27,1

(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Cơ bản, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A.  
Nhiệt độ trung bình tháng VII giảm dần từ Bắc vào Nam
B.  
Nhiệt độ trung bình tháng I tăng dần từ Bắc vào Nam
C.  
Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam
D.  
Biên độ nhiệt năm giảm dần từ Bắc vào Nam
Câu 8: 0.25 điểm

Nhận xét nào sau đây đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của nhóm nuớc phát triển?

A.  
Đầu tư nước ngoài nhiều, GDP/người thấp, chỉ số HDI ở mức cao
B.  
Đầu tư nước ngoài ít, GDP/người cao, chỉ số HDI ở mức cao
C.  
Đầu tư nước ngoài nhiều, GDP/người cao, chỉ số HDI ở mức thấp
D.  
Đầu tư nước ngoài nhiều, GDP/người cao, chỉ số HDI ở mức cao
Câu 9: 0.25 điểm

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ gồm có những thành viên nào sau đây?

A.  
Bra-xin, Hoa Kì, Cu Ba
B.  
Hoa Kì, Ca-na-da, Mê-hi-cô
C.  
Ca-na-da, Ác-hen-ti-na, Chi-lê
D.  
Mê-hi-cô, Chi-lê, Pa-ra-goay
Câu 10: 0.25 điểm

Điểm giống nhau giữa vùng phía Đông và vùng phía Tây của Hoa Kì là gì?

A.  
Đều có các đồng bằng ven biển, đất phì nhiêu
B.  
Đều là nơi tập trung nhiều kim loại màu
C.  
Đều có khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc
D.  
Đều có các dãy núi chạy song song theo hướng bắc -nam
Câu 11: 0.25 điểm

Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc đều là

A.  
có nhiều cao nguyên
B.  
có nhiều núi cao đồ sộ
C.  
thấp dần từ tây bắc xuống đông nam
D.  
đồi núi thấp chiếm ưu thế
Câu 12: 0.25 điểm

Có nhiều nước ở nhiều châu lục tham gia là đặc điểm của tổ chức liên kết kinh tế nào dưới đây?

A.  
EU
B.  
APEC
C.  
NAFTA
D.  
ASEAN
Câu 13: 0.25 điểm

Hậu quả lớn nhất của toàn cầu hoá kinh tế là

A.  
gia tăng khoảng cách giàu nghèo
B.  
làm ô nhiễm môi trường tự nhiên
C.  
tác động xấu đến môi trường xã hội
D.  
làm tăng cường các hoạt động tội phạm
Câu 14: 0.25 điểm

Vào năm 2016, nước nào sau đây ra khỏi EU?

A.  
Pháp
B.  
Anh
C.  
Thụy Điển
D.  
Đức
Câu 15: 0.25 điểm

Quốc gia nào ở châu Âu nhưng hiện nay chưa gia nhập EU?

A.  
Áo
B.  
Phần Lan
C.  
Thuỵ Điển
D.  
Thụy Sĩ
Câu 16: 0.25 điểm

Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta có vai trò quan trọng nhất do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A.  
Đem lại hiệu quả kinh tế cao
B.  
Điều kiện tự nhiên thuận lợi
C.  
Đẩy mạnh công nghiệp chế biến
D.  
Trình độ lao động đang được nâng cao
Câu 17: 0.25 điểm

Thiên nhiên nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?

A.  
Thiên nhiên phân hóa đa dạng
B.  
Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển
C.  
Thiên nhiên cận nhiệt đới ẩm gió mùa
D.  
Đất nước nhiều đồi núi
Câu 18: 0.25 điểm

Hiệp ưóc nào sau đây đánh dấu một bước ngoặt trong tiến trình nhất thể hóa châu Âu và dẫn đến việc thành lập Cộng đồng châu Âu?

A.  
Hiệp ước Ma-xtrích
B.  
Hiệp ước Nice
C.  
Hiệp ước Lit-xbon
D.  
Hiệp ước Am-xtec-đam
Câu 19: 0.25 điểm

Sự khác nhau rõ nét giữa vùng núi Trường Sơn Bắc so với vùng núi Trường Sơn Nam là gì?

A.  
Hướng núi vòng cung là chủ yếu
B.  
Địa hình thấp và hẹp ngang
C.  
Địa hình bất đối xứng giữa 2 sườn Đông –Tây
D.  
Địa hình gồm các khối núi và cao nguyên
Câu 20: 0.25 điểm

Các ngành công nghiệp truyền thống của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng

A.  
Trung tâm
B.  
phía Tây
C.  
Đông Bắc
D.  
phía Nam
Câu 21: 0.25 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây có diện tích lưu vực lớn nhất ở phần lãnh thổ phía Nam của nước ta?

A.  
Sông Mê Công
B.  
Sông Đồng Nai
C.  
Sông Cả
D.  
Sông Ba
Câu 22: 0.25 điểm

Lao động có trình độ cao tập trung đông nhất ở vùng nào sau đây của nước ta?

A.  
Duyên hải Nam Trung Bộ
B.  
Đồng bằng sông Cửu Long
C.  
Đồng bằng sông Hồng
D.  
Bắc Trung Bộ
Câu 23: 0.25 điểm

Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A.  
Diện tích rừng nước ta qua các năm
B.  
Diện tích rừng và độ che phủ rừng nước ta qua các năm
C.  
Diện tích rừng trồng và độ che phủ rừng nước ta qua các năm
D.  
Diện tích rừng tự nhiên và độ che phủ rừng nước ta qua các năm
Câu 24: 0.25 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1 của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A.  
Nha Trang
B.  
Quy Nhơn
C.  
Tuy Hòa
D.  
Đà Nẵng
Câu 25: 0.25 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết cặp trạm khí hậu nào sau đây thể hiện sự phân hóa khí hậu theo độ cao địa hình ở nước ta?

A.  
Đồng Hới và Đà Nẵng
B.  
Nha Trang và TP. Hồ Chí Minh
C.  
Cà Mau và TP. Hồ Chí Minh
D.  
Hà Nội và Sa Pa
Câu 26: 0.25 điểm

Cho bảng số liệu

SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2015.

(Đơn vị: triệu tấn)

Năm

Tổng số

Chia ra

Lúa đông xuân

Lúa hè thu

Lúa mùa

2005

35,8

17,3

10,4

8,1

2009

38,9

18,7

11,2

9,0

2013

44,0

20,1

14,6

9,3

2015

45,1

20,7

15,0

9,4

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, NXB Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A.  
Tỉ trọng lúa đông xuân luôn lớn nhất
B.  
Tỉ trọng lúa đông xuân giảm liên tục
C.  
Tỉ trọng lúa mùa luôn nhỏ nhất
D.  
Tỉ trọng lúa hè thu tăng
Câu 27: 0.25 điểm

Cho biểu đồ

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

A.  
Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn luôn cao hơn trung bình cả nước và thành thị
B.  
Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị luôn thấp hơn mức trung bình cả nước và nông thôn
C.  
Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm của cả nước tăng qua các năm
D.  
Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm của thành thị tăng qua các năm
Câu 28: 0.25 điểm

EU hiện nay có xu hướng mở rộng về khu vực nào của châu Âu?

A.  
Tây Âu
B.  
Đông Âu
C.  
Trung Âu
D.  
Bắc Âu
Câu 29: 0.25 điểm

Vùng núi Tây Bắc có nền nhiệt độ thấp do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A.  
Gió mùa Đông Nam
B.  
Gió mùa Đông Bắc
C.  
Độ cao của địa hình
D.  
Địa hình chắn gió
Câu 30: 0.25 điểm

Đồng bằng sông Cửu Long là vùng nuôi cá nước ngọt lớn nhất nước ta do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A.  
Trữ luợng thủy sản lớn nhất cả nước
B.  
Diện tích rừng ngập mặn lớn nhất cả nước
C.  
Hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt
D.  
Có nhiều cửa sông và bãi triều rộng
Câu 31: 0.25 điểm

Chè và cao su có sự phân bố khác nhau do nhân tố chủ yếu nào sau đây?

A.  
Địa hình
B.  
Đất đai
C.  
Khí hậu
D.  
Nguồn nước
Câu 32: 0.25 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng về bán đảo A-la-xca?

A.  
Có trữ luợng dầu mỏ, khí tự nhiên lớn thứ hai của Hoa Kì
B.  
Nằm hoàn toàn trong đới khí hậu ôn đới
C.  
Địa hình chủ yếu là đồi núi
D.  
Nằm ở tây bắc của Bắc Mỹ
Câu 33: 0.25 điểm

Nước ta có luợng mưa lớn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A.  
Địa hình hẹp ngang
B.  
Nhiều tỉnh giáp biển
C.  
Địa hình cao
D.  
Các khối khí di chuyển qua biển
Câu 34: 0.25 điểm

Nhiệt độ trung bình tháng VII của miền Trung cao hơn miền Bắc và miền Nam là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A.  
Trùng với thời kì hoạt động của bão
B.  
Trùng với thời kì mùa khô sâu sắc
C.  
Tín phong bán cầu Bắc hoạt động mạnh
D.  
Ảnh huởng của gió phôn Tây Nam
Câu 35: 0.25 điểm

Sông ngòi nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta thể hiện qua đặc điểm nào sau đây?

A.  
Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt
B.  
Luợng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông
C.  
Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc – đông nam
D.  
Sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao
Câu 36: 0.25 điểm

Cho bảng số liệu

DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: triệu người)

Năm

2005

2007

2009

2011

2013

2015

Thành thị

22,3

23,7

25,6

27,7

28,9

31,1

Nông thôn

60,1

60,4

60,4

60,1

60,9

60,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, NXB Thống kê, 2016)

Để thể hiện dân số thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn 2005 - 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A.  
Kết hợp
B.  
Tròn
C.  
Cột
D.  
Đường
Câu 37: 0.25 điểm

Diện tích lúa đông xuân của nước ta tăng nhanh không phải do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A.  
Chuyển phần lớn diện tích lúa mùa sang
B.  
Đảm bảo được vấn đề thủy lợi
C.  
Năng suất lúa cao, ổn định
D.  
Chính sách đua vụ đông lên thành vụ chính
Câu 38: 0.25 điểm

Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở vùng núi nào sau đây?

A.  
Đông Bắc
B.  
Trường Sơn Bắc
C.  
Tây Bắc
D.  
Trường Sơn Nam
Câu 39: 0.25 điểm

Sự khác nhau trong chuyên môn hóa nông nghiệp giữa Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là

A.  
các loại rau cao cấp
B.  
lúa có chất lượng cao
C.  
cây ăn quả
D.  
đay, cói
Câu 40: 0.25 điểm

Điểm nào sau đây biểu hiện chủ yếu nhất cho một nền kinh tế tăng trưởng bền vững?

A.  
Ngành nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu nền kinh tế
B.  
Cơ cấu giữa các ngành, các thành phần kinh tế và các vùng lãnh thổ hợp lí
C.  
Cơ cấu giữa các ngành, các thành phần kinh tế hợp lí và phân bố rộng khắp
D.  
Cơ cấu ngành và vùng kinh tế hợp lí, kinh tế ngoài nhà nước đóng vai trò chủ đạo

Tổng điểm

10

Danh sách câu hỏi

12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940

Xem thêm đề thi tương tự

thumbnail
Đề thi thử THPT QG môn Địa Lý năm 2018THPT Quốc giaĐịa lý
Thi THPTQG, Địa Lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

109,667 lượt xem 59,045 lượt làm bài

Bạn chưa chinh phục đề thi này!!!
thumbnail
Đề thi thử THPT QG môn Địa Lý năm 2018THPT Quốc giaĐịa lý
Thi THPTQG, Địa Lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

104,557 lượt xem 56,294 lượt làm bài

Bạn chưa chinh phục đề thi này!!!
thumbnail
Đề thi thử THPT QG môn Địa Lý năm 2018THPT Quốc giaĐịa lý
Thi THPTQG, Địa Lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

104,961 lượt xem 56,511 lượt làm bài

Bạn chưa chinh phục đề thi này!!!
thumbnail
Đề thi thử THPT QG môn Địa Lý năm 2018THPT Quốc giaĐịa lý
Thi THPTQG, Địa Lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

105,077 lượt xem 56,574 lượt làm bài

Bạn chưa chinh phục đề thi này!!!
thumbnail
Đề thi thử THPT QG môn Địa Lý năm 2018THPT Quốc giaĐịa lý
Thi THPTQG, Địa Lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

105,322 lượt xem 56,707 lượt làm bài

Bạn chưa chinh phục đề thi này!!!
thumbnail
Đề thi thử THPT QG môn Địa Lý năm 2018THPT Quốc giaĐịa lý
Thi THPTQG, Địa Lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

105,297 lượt xem 56,693 lượt làm bài

Bạn chưa chinh phục đề thi này!!!
thumbnail
Đề thi thử THPT QG môn Địa Lý năm 2018THPT Quốc giaĐịa lý
Thi THPTQG, Địa Lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

103,139 lượt xem 55,531 lượt làm bài

Bạn chưa chinh phục đề thi này!!!
thumbnail
Đề thi thử THPT QG môn Địa Lý năm 2018THPT Quốc giaĐịa lý
Thi THPTQG, Địa Lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

103,776 lượt xem 55,874 lượt làm bài

Bạn chưa chinh phục đề thi này!!!
thumbnail
Đề thi thử THPT QG môn Địa Lý năm 2018THPT Quốc giaĐịa lý
Thi THPTQG, Địa Lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

103,593 lượt xem 55,776 lượt làm bài

Bạn chưa chinh phục đề thi này!!!