thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn MATLAB Phần 17 Đại Học Điện Lực (EPU)

Đề thi MATLAB - Part 17 tại Đại Học Điện Lực (EPU), tập trung vào các bài toán nâng cao về lập trình MATLAB và ứng dụng kỹ thuật. Đề thi có đáp án chi tiết giúp sinh viên làm quen với dạng câu hỏi khó và tự tin bước vào kỳ thi.

Từ khoá: đề thi MATLAB Part 17 trắc nghiệm MATLAB nâng cao tài liệu ôn tập MATLAB luyện thi hiệu quả

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Trắc Nghiệm MATLAB Đại Học Điện Lực EPU

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

34,425 lượt xem 2,646 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Thời điểm bắt đầu của tín hiệu hàm Ramp được xác định *
A.  
Do người dùng xác định
B.  
t>1
C.  
t = 0
D.  
t<1
Câu 2: 0.4 điểm
Giá trị hằng số được cung cấp của khối constant được xác định như thế nào *
A.  
Do người dùng định nghĩa
B.  
Cố định
C.  
1
D.  
0
Câu 3: 0.4 điểm
Để đặt nhãn 2 trục tọa độ Ox và Oy cho đồ thị thể hiện điện áp trong ngày của một xí nghiệp,chúng ta sử dụng cú pháp nào sau đây : *
A.  
label('Thoi gian, s'), label('Dien ap, V')
B.  
ylabel('Thoi gian, s'), xlabel('Dien ap, V')
C.  
plot('Thoi gian, s'), plot('Dien ap, V')
D.  
xlabel('Thoi gian, s'), ylabel('Dien ap, V')
Câu 4: 0.4 điểm
Lệnh CLOOP dùng cho sơ đồ nào sau đây *
A.  
Hệ thống 1
B.  
Hệ thống 3
C.  
Hệ thống 2
D.  
Hệ thống 4
Câu 5: 0.4 điểm
Câu lệnh >> step(impulse(1,[1 0 0])) tạo ra hàm gì *
A.  
Hàm bậc thang đơn vị
B.  
Hàm parabol
C.  
Hàm đơn vị
D.  
Hàm dốc
Câu 6: 0.4 điểm
Hàm angle(x) trong Matlab được hiểu là: *
A.  
Lấy phần ảo của số phức x
B.  
Lấy độ lớn của số phức x
C.  
Lấy phần thực của số phức x
D.  
Lấy góc pha của số phức x
Câu 7: 0.4 điểm
Lệnh Nyquyst của hệ như hình vẽ, kết luận nào sau đây là đùng *
A.  
Hệ vòng kín ổn định
B.  
Không xác định
C.  
Hệ vòng kín ở biên ổn định
D.  
Hệ vòng kín không ổn định
Câu 8: 0.4 điểm
Vẽ đồ thị Bode của hệ sau, đoạn code nào đúng *
A.  
ss([1 2 1;-1 0 2;2 1 3],[1 0 2],[2 0 0],[]);bode(sys);
B.  
sys= ss([1 2 1;-1 0 2;2 1 3],[1;0;2],[2 0 0],[]);bode(sys);
C.  
ss([1 2 1;-1 0 2;2 1 3],[1 0 2],[2; 0; 0],[]);bode(sys);
D.  
G(s)= ss([1 2 1;-1 0 2;2 1 3],[1;0;2],[2 0 0],[]);bode(G(s));
Câu 9: 0.4 điểm
Cho cú pháp sau: x = -2:0.5:2; bar(x,2*x-1,'b'). Khi chạy chương trình, kết quả là : *
A.  
Đồ thị có màu đen
B.  
Đồ thị có màu xanh
C.  
Đồ thị có màu đỏ
D.  
Đồ thị có đường nét là đường -------
Câu 10: 0.4 điểm
Để chuyển hệ thống từ dạng không gian trạng thái thành dạng hàm truyền ta sử dụng *
A.  
TF2SS
B.  
TFSS
C.  
SSTF
D.  
SS2TF
Câu 11: 0.4 điểm
Câu lệnh [ac,bc,cc,dc] = cloop(a,b,c,d,inputs,outputs) dùng để *
A.  
Hình thành hệ thống không gian trạng thái vòng kín có 1 đầu vào 1 đầu ra
B.  
Thực hiện hồi tiếp đơn vị với dấu được cho bởi tham số sign để tạo ra hệ thống vòng kín có hàm truyền đa thức
C.  
Tạo ra mô hình không gian trạng thái của hệ vòng kín bằng cách hồi tiếp tất cả ngõ ra tới tất cả các ngõ vào.
D.  
Thực hiện hồi tiếp các ngõ ra được chỉ định trong vector outputs về ngõ vào được chỉ định rõ trong vector inputs để tạora mô hình không gian trạng thái của hệ vòng kín
Câu 12: 0.4 điểm
Kết quả đoạn lệnh sau >>a = [1:3]’ ;>> size(a) *
A.  
1 3
B.  
Báo lỗi
C.  
3 1
D.  
31
Câu 13: 0.4 điểm
Cho hệ thống không gian trạng thái với 5 trạng thái, 2 ngõ vào và 3 ngõ ra hệ thống có bậc được giảm bằng cách xóa trạng thái 2 và 4 không đáp ứng tới các loại với giá trị riêng nhỏ, câu lệnh là *
A.  
[ar,br,cr,dr] = ssdelete(a,b,c,d,2,4)
B.  
[ar,br,cr,dr] = ssdelete(a,b,c,d,[],[].(4,2)
C.  
[ar,br,cr,dr] = ssdelete(a,b,c,d,[],[].(2,4)
D.  
Tùy chọn 4
Câu 14: 0.4 điểm
Hệ có độ dự trữ biên (Gm = 0 dB).Độ dự trữ pha (Pm = 0 độ). cho ta biết *
A.  
Hệ vòng kín không ổn định
B.  
Hệ vòng kín ổn định
C.  
Hệ vòng kín ở biên ổn định
D.  
Không xác định
Câu 15: 0.4 điểm
Vẽ đồ thị Nyquyst cho hàm truyền sau, đoạn code nào đúng *
A.  
sys = tf([1 -1 2020], [2 3 1]);nyquist(sys);
B.  
G(s)= tf([2 3 1],[1 0 -1 2020]);nyquist(G(s));
C.  
sys = tf([2 3 1],[1 0 -1 2020]);nyquist(sys);
D.  
sys = tf([2 3 1],[1 -1 2020]);nyquist(sys);
Câu 16: 0.4 điểm
Ở trong thư viện Sources của Simulink, khối SIMIN dùng để *
A.  
có nhiệm vụ lấy số liệu từ cửa sổ MATLAB Workspace để cung cấp cho mô hình SIMULINK
B.  
để tạo tín hiệu hình sin cho cả hai loại mô hình : liên tục và gián đoạn
C.  
cho phép tạo nên một tín hiệu tuần hoàn tùy ý
D.  
tạo ra các dạng tín hiệu kích thích khác nhau, ví dụ hình sin, răng cưa
Câu 17: 0.4 điểm
Để xác đinh zero hàm truyền đạt của hệ phương trình trạng thái *
A.  
z=Tzero(sys)
B.  
z=Tzero(a,b,c,d)
C.  
[z,gain]=tzero(sys)
D.  
[z,gain]=tzero(a,b,c,d)
Câu 18: 0.4 điểm
Kết quả hiện thị trong khối Display là *
A.  
5 1
B.  
5
C.  
1
D.  
1 5
Câu 19: 0.4 điểm
Kết quả của phép toán log(exp(10)) trong Matlab là: *
A.  
10
B.  
1
C.  
20
D.  
5
Câu 20: 0.4 điểm
Trong cửa sổ lệnh của MATLAB chúng tathực hiện lệnh: >> x=0:2:7 Hãy cho biết kết quả x là gì? *
A.  
Vector 1 hàng 4 cột
B.  
Vector 3 hàng 1 cột
C.  
Vector 2 hàng 7 cột
D.  
Vector 6 hàng 9 cột
Câu 21: 0.4 điểm
Để tạo mô hình ổn định ngẫu nhiên bậc n thì sử dụng lệnh nào sau đây (hệ rời rạc 1 ngõ vào 1 ngõ ra) *
A.  
[a,b,c,d] = dmodel(n,m,)
B.  
[a,b,c,d] = rmodel(n)
C.  
[a,b,c,d] = dmodel(n)
D.  
[a,b,c,d] = rmodel(n,,m,p)
Câu 22: 0.4 điểm
Câu lệnh [a,b,c,d] = pade(0,5,n) *
A.  
Tạo ra mô hình trạng thái SISO bậc n xấp xỉ thời gian trễ 0,5 giây.
B.  
Tạo ra hàm truyền đa thức gần thời gian trễ nhất = 0,5 giây của hệ MIMO
C.  
Tạo ra hàm truyền đa thức gần thời gian trễ nhất = 0,5 giây của hệ SISO
D.  
Tạo ra mô hình trạng thái MIMO bậc n xấp xỉ thời gian trễ 0,5 giây.
Câu 23: 0.4 điểm
Cấu trúc của lệnh BODE đối với hệ phương trình trạng thái là *
A.  
[mag,phase,w]=bode(num,den)
B.  
[mag,w,phase]=bode(num,den)
C.  
[mag,phase,w]=bode(a,b,c,d)
D.  
[mag,w,phase]=bode(a,b,c,d)
Câu 24: 0.4 điểm
Sơ đồ Simulink sau là sơ đồ gì *
A.  
nghịch lưu băm xung nguồn áp
B.  
cầu chỉnh lưu 6 xung
C.  
nghịch lưu nguồn dòng
D.  
nghịch lưu nguồn áp
Câu 25: 0.4 điểm
Một M-File có tên file là total.m như sau: s=0; for i=1:10; s=s+i; end s Kết quả của chương trình là *
A.  
s= 1+2+3+ . . . +10
B.  
s= 1+2+3+ . . . +i
C.  
s= 1+2+3+ . . . +s
D.  
s= 1+2+3+ . . . + 100

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn MATLAB Phần 7 Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

48,7193,739

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn MATLAB Phần 13 Đại Học Điện Lực EPUĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

39,6233,040

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn MATLAB Phần 8.1 Đại Học Điện Lực EPUĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

64,8424,981

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn MATLAB Phần 4 Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

70,2055,395

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn MATLAB Phần 1 Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

78,2696,004

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn MATLAB Phần 7 Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

65,5975,028

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn MATLAB Phần 19 Đại Học Điện Lực EPUĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

34,2252,629

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn MATLAB Phần 11 Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

40,6213,123

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn MATLAB Phần 8 Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

66,1755,079